Xem ngày tốt xấu · Xuất hành
Xem ngày xuất hành tháng 2/2063
Tháng 2/2063 có 4 ngày tốt cho xuất hành.
Kết luận tháng 2/2063
4 ngày tốt cho xuất hành: 05/02 (âm lịch 08/01) · 12/02 (âm lịch 15/01) · 17/02 (âm lịch 20/01) · 24/02 (âm lịch 27/01)
2 ngày nên tránh: 06/02 (âm lịch 09/01) · 07/02 (âm lịch 10/01)
Chi tiết các ngày tốt tháng 2/2063
- Thứ hai, 05/02/2063 Âm lịch 08/01 · Ngày Giáp Tý · Thanh Long Hoàng đạo · Trực Khai · Sao Tất (Ô (Quạ)) tốt · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu · Sao tốt: Thiên Ân, Mẫu Thương, Thời Dương, Sinh Khí, Ích Hậu, Thanh Long · Sao xấu: Tai Sát, Thiên Hỏa, Tứ Kỵ, Bát Long, Phục Nhật · Nên: Xuất hành
- Thứ hai, 12/02/2063 Âm lịch 15/01 · Ngày Tân Mùi · Ngọc Đường Hoàng đạo · Trực Chấp · Sao Trương (Lộc (Hươu)) tốt · Giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi · Sao tốt: Nguyệt Đức Hợp, Kính An, Ngọc Đường, Phổ Hộ, Giải Thần · Sao xấu: Tiểu Hao · Nên: Xuất hành
- Thứ bảy, 17/02/2063 Âm lịch 20/01 · Ngày Bính Tý · Thanh Long Hoàng đạo · Trực Khai · Sao Đê (Lạc (Cầy/Chồn hương)) xấu · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu · Sao tốt: Nguyệt Đức, Mẫu Thương, Nguyệt Ân, Tứ Tướng, Thời Dương, Sinh Khí · Sao xấu: Tai Sát, Thiên Hỏa, Xúc Thủy Long · Nên: Xuất hành
- Thứ bảy, 24/02/2063 Âm lịch 27/01 · Ngày Quý Mùi · Ngọc Đường Hoàng đạo · Trực Chấp · Sao Nữ (Bức (Dơi)) xấu · Giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi · Sao tốt: Thiên Ân, Kính An, Ngọc Đường · Sao xấu: Tiểu Hao, Xúc Thủy Long · Nên: Xuất hành
Ngày nên tránh xuất hành tháng 2/2063
- Thứ ba, 06/02/2063 Âm lịch 09/01 · Ngày Ất Sửu · Minh Đường Hoàng đạo · Trực Bế · Kỵ: Xuất hành
- Thứ tư, 07/02/2063 Âm lịch 10/01 · Ngày Bính Dần · Thiên Hình Hắc đạo · Trực Kiến · Kỵ: Xuất hành