Xem ngày tốt xấu · Xuất hành
Xem ngày xuất hành tháng 2/2059
Tháng 2/2059 có 3 ngày tốt cho xuất hành.
Kết luận tháng 2/2059
3 ngày tốt cho xuất hành: 05/02 (âm lịch 23/12) · 18/02 (âm lịch 07/01) · 26/02 (âm lịch 15/01)
6 ngày nên tránh: 03/02 (âm lịch 21/12) · 04/02 (âm lịch 22/12) · 07/02 (âm lịch 25/12) · 14/02 (âm lịch 03/01) · 27/02 (âm lịch 16/01) · 28/02 (âm lịch 17/01)
Chi tiết các ngày tốt tháng 2/2059
- Thứ tư, 05/02/2059 Âm lịch 23/12 · Ngày Quý Mão · Kim Đường Hoàng đạo · Trực Trừ · Sao Bích (Du (Rái cá)) tốt · Giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu · Sao tốt: Quan Nhật, Cát Kỳ, Ngọc Vũ, Ngũ Hợp, Minh Phệ Đối · Sao xấu: Đại Thời, Đại Bại, Hàm Trì, Chu Tước · Nên: Xuất hành
- Thứ ba, 18/02/2059 Âm lịch 07/01 · Ngày Bính Thìn · Kim Quỹ Hoàng đạo · Trực Mãn · Sao Dực (Xà (Rắn)) xấu · Giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi · Sao tốt: Nguyệt Đức, Nguyệt Ân, Tứ Tướng, Thủ Nhật, Thiên Vu, Phúc Đức · Sao xấu: Yếm Đối, Chiêu Dao, Cửu Không, Cửu Khảm, Cửu Tiêu · Nên: Xuất hành
- Thứ tư, 26/02/2059 Âm lịch 15/01 · Ngày Giáp Tý · Thanh Long Hoàng đạo · Trực Khai · Sao Cơ (Báo (con Báo)) tốt · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu · Sao tốt: Thiên Ân, Mẫu Thương, Thời Dương, Sinh Khí, Ích Hậu, Thanh Long · Sao xấu: Tai Sát, Thiên Hỏa, Tứ Kỵ, Bát Long, Phục Nhật · Nên: Xuất hành
Ngày nên tránh xuất hành tháng 2/2059
- Thứ hai, 03/02/2059 Âm lịch 21/12 · Ngày Tân Sửu · Chu Tước Hắc đạo · Trực Kiến · Kỵ: Xuất hành
- Thứ ba, 04/02/2059 Âm lịch 22/12 · Ngày Nhâm Dần · Kim Quỹ Hoàng đạo · Trực Kiến · Kỵ: Xuất hành
- Thứ sáu, 07/02/2059 Âm lịch 25/12 · Ngày Ất Tỵ · Ngọc Đường Hoàng đạo · Trực Bình · Kỵ: Xuất hành
- Thứ sáu, 14/02/2059 Âm lịch 03/01 · Ngày Nhâm Tý · Thanh Long Hoàng đạo · Trực Khai · Kỵ: Xuất hành
- Thứ năm, 27/02/2059 Âm lịch 16/01 · Ngày Ất Sửu · Minh Đường Hoàng đạo · Trực Bế · Kỵ: Xuất hành
- Thứ sáu, 28/02/2059 Âm lịch 17/01 · Ngày Bính Dần · Thiên Hình Hắc đạo · Trực Kiến · Kỵ: Xuất hành