Xem ngày tốt xấu · Xuất hành
Xem ngày xuất hành tháng 12/2059
Tháng 12/2059 có 4 ngày tốt cho xuất hành.
Kết luận tháng 12/2059
4 ngày tốt cho xuất hành: 03/12 (âm lịch 29/10) · 12/12 (âm lịch 08/11) · 24/12 (âm lịch 20/11) · 31/12 (âm lịch 27/11)
2 ngày nên tránh: 09/12 (âm lịch 05/11) · 21/12 (âm lịch 17/11)
Chi tiết các ngày tốt tháng 12/2059
- Thứ tư, 03/12/2059 Âm lịch 29/10 · Ngày Giáp Thìn · Tư Mệnh Hoàng đạo · Trực Chấp · Sao Cơ (Báo (con Báo)) tốt · Giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi · Sao tốt: Nguyệt Đức, Tứ Tướng, Dương Đức, Giải Thần, Tư Mệnh · Sao xấu: Tiểu Hao, Thiên Tặc, Thổ Phù · Nên: Xuất hành
- Thứ sáu, 12/12/2059 Âm lịch 08/11 · Ngày Quý Sửu · Kim Đường Hoàng đạo · Trực Trừ · Sao Lâu (Cẩu (Chó)) tốt · Giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi · Sao tốt: Thiên Ân, Thiên Nguyện, Âm Đức, Thủ Nhật, Cát Kỳ, Lục Hợp · Sao xấu: Phục Nhật, Bát Chuyên, Xúc Thủy Long · Nên: Xuất hành
- Thứ tư, 24/12/2059 Âm lịch 20/11 · Ngày Ất Sửu · Kim Đường Hoàng đạo · Trực Trừ · Sao Chẩn (Dẫn (Giun/Trùng)) tốt · Giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi · Sao tốt: Thiên Ân, Tứ Tướng, Âm Đức, Thủ Nhật, Cát Kỳ, Lục Hợp · Sao xấu: Tam Tang, Quỷ Khốc · Nên: Xuất hành
- Thứ tư, 31/12/2059 Âm lịch 27/11 · Ngày Nhâm Thân · Thanh Long Hoàng đạo · Trực Thành · Sao Cơ (Báo (con Báo)) tốt · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất · Sao tốt: Nguyệt Đức, Mẫu Thương, Tam Hợp, Thiên Hỷ, Thiên Y, Ngọc Vũ · Sao xấu: Cửu Khảm, Cửu Tiêu, Thổ Phù, Đại Sát, Ngũ Ly · Nên: Xuất hành
Ngày nên tránh xuất hành tháng 12/2059
- Thứ ba, 09/12/2059 Âm lịch 05/11 · Ngày Canh Tuất · Thiên Hình Hắc đạo · Trực Khai · Kỵ: Xuất hành
- Chủ nhật, 21/12/2059 Âm lịch 17/11 · Ngày Nhâm Tuất · Thiên Hình Hắc đạo · Trực Khai · Kỵ: Xuất hành