Chúc Mừng Năm Mới

Xem ngày tốt xấu · Xuất hành

Xem ngày xuất hành tháng 11/1921

Tháng 11/1921 có 6 ngày tốt cho xuất hành.

Kết luận tháng 11/1921

6 ngày tốt cho xuất hành: 03/11 (âm lịch 04/10) · 07/11 (âm lịch 08/10) · 08/11 (âm lịch 09/10) · 15/11 (âm lịch 16/10) · 27/11 (âm lịch 28/10) · 30/11 (âm lịch 02/11)

5 ngày nên tránh: 01/11 (âm lịch 02/10) · 16/11 (âm lịch 17/10) · 22/11 (âm lịch 23/10) · 25/11 (âm lịch 26/10) · 28/11 (âm lịch 29/10)

Chi tiết các ngày tốt tháng 11/1921

  • Thứ năm, 03/11/1921 Âm lịch 04/10 · Ngày Canh Ngọ · Thanh Long Hoàng đạo · Trực Thành · Sao Giác (Giao (Cá sấu)) tốt · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu · Sao tốt: Nguyệt Ân, Tam Hợp, Thiên Hỷ, Thiên Y, Thiên Thương, Bất Tương · Sao xấu: Thiên Hình · Nên: Xuất hành
  • Thứ hai, 07/11/1921 Âm lịch 08/10 · Ngày Giáp Tuất · Kim Quỹ Hoàng đạo · Trực Kiến · Sao Tâm (Hồ (Cáo)) xấu · Giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi · Sao tốt: Mẫu Thương, Thủ Nhật, Thiên Mã · Sao xấu: Nguyệt Kiến, Tiểu Thời, Thổ Phủ, Bạch Hổ, Âm Vị · Nên: Xuất hành
  • Thứ ba, 08/11/1921 Âm lịch 09/10 · Ngày Ất Hợi · Kim Đường Hoàng đạo · Trực Kiến · Sao Vĩ (Hổ (Cọp)) tốt · Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi · Sao tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Tứ Tướng, Vượng Nhật, Tục Thế, Bảo Quang · Sao xấu: Nguyệt Kiến, Tiểu Thời, Thổ Phủ, Nguyệt Hình, Cửu Khảm, Cửu Tiêu · Nên: Xuất hành
  • Thứ ba, 15/11/1921 Âm lịch 16/10 · Ngày Nhâm Ngọ · Thanh Long Hoàng đạo · Trực Nguy · Sao Thất (Trư (Lợn/Heo)) tốt · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu · Sao tốt: Thiên Ân, Bất Tương, Phổ Hộ, Thanh Long, Minh Phệ · Sao xấu: Thiên Lại, Trí Tử, Ngũ Hư, Phục Nhật · Nên: Xuất hành
  • Chủ nhật, 27/11/1921 Âm lịch 28/10 · Ngày Giáp Ngọ · Thanh Long Hoàng đạo · Trực Nguy · Sao Tinh (Mã (Ngựa)) xấu · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu · Sao tốt: Nguyệt Đức, Tứ Tướng, Phổ Hộ, Thanh Long, Minh Phệ · Sao xấu: Thiên Lại, Trí Tử, Ngũ Hư · Nên: Xuất hành
  • Thứ tư, 30/11/1921 Âm lịch 02/11 · Ngày Đinh Dậu · Minh Đường Hoàng đạo · Trực Khai · Sao Chẩn (Dẫn (Giun/Trùng)) tốt · Giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu · Sao tốt: Mẫu Thương, Thời Dương, Sinh Khí, Thánh Tâm, Trừ Thần, Minh Phệ · Sao xấu: Tai Sát, Thiên Hỏa, Ngũ Ly, Chu Tước · Nên: Xuất hành

Ngày nên tránh xuất hành tháng 11/1921

  • Thứ ba, 01/11/1921 Âm lịch 02/10 · Ngày Mậu Thìn · Tư Mệnh Hoàng đạo · Trực Phá · Kỵ: Xuất hành
  • Thứ tư, 16/11/1921 Âm lịch 17/10 · Ngày Quý Mùi · Minh Đường Hoàng đạo · Trực Thành · Kỵ: Xuất hành
  • Thứ ba, 22/11/1921 Âm lịch 23/10 · Ngày Kỷ Sửu · Ngọc Đường Hoàng đạo · Trực Mãn · Kỵ: Xuất hành
  • Thứ sáu, 25/11/1921 Âm lịch 26/10 · Ngày Nhâm Thìn · Tư Mệnh Hoàng đạo · Trực Chấp · Kỵ: Xuất hành
  • Thứ hai, 28/11/1921 Âm lịch 29/10 · Ngày Ất Mùi · Minh Đường Hoàng đạo · Trực Thành · Kỵ: Xuất hành

chucmungnammoi.com