Xem ngày tốt xấu · Xuất hành
Xem ngày xuất hành tháng 12/1875
Tháng 12/1875 có 4 ngày tốt cho xuất hành.
Kết luận tháng 12/1875
4 ngày tốt cho xuất hành: 01/12 (âm lịch 04/11) · 04/12 (âm lịch 07/11) · 17/12 (âm lịch 20/11) · 30/12 (âm lịch 03/12)
3 ngày nên tránh: 05/12 (âm lịch 08/11) · 14/12 (âm lịch 17/11) · 26/12 (âm lịch 29/11)
Chi tiết các ngày tốt tháng 12/1875
- Thứ tư, 01/12/1875 Âm lịch 04/11 · Ngày Đinh Dậu · Minh Đường Hoàng đạo · Trực Khai · Sao Chẩn (Dẫn (Giun/Trùng)) tốt · Giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu · Sao tốt: Mẫu Thương, Thời Dương, Sinh Khí, Thánh Tâm, Trừ Thần, Minh Phệ · Sao xấu: Tai Sát, Thiên Hỏa, Ngũ Ly, Chu Tước · Nên: Xuất hành
- Thứ bảy, 04/12/1875 Âm lịch 07/11 · Ngày Canh Tý · Kim Quỹ Hoàng đạo · Trực Trừ · Sao Đê (Lạc (Cầy/Chồn hương)) xấu · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu · Sao tốt: Thiên Đức Hợp, Nguyệt Không, Quan Nhật, Thiên Mã, Cát Kỳ, Yếu An · Sao xấu: Đại Thời, Đại Bại, Hàm Trì, Bạch Hổ · Nên: Xuất hành
- Thứ sáu, 17/12/1875 Âm lịch 20/11 · Ngày Quý Sửu · Kim Đường Hoàng đạo · Trực Trừ · Sao Lâu (Cẩu (Chó)) tốt · Giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi · Sao tốt: Thiên Ân, Thiên Nguyện, Âm Đức, Thủ Nhật, Cát Kỳ, Lục Hợp · Sao xấu: Phục Nhật, Bát Chuyên, Xúc Thủy Long · Nên: Xuất hành
- Thứ năm, 30/12/1875 Âm lịch 03/12 · Ngày Bính Dần · Kim Quỹ Hoàng đạo · Trực Mãn · Sao Giác (Giao (Cá sấu)) tốt · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất · Sao tốt: Nguyệt Không, Thiên Ân, Thời Đức, Tướng Nhật, Dịch Mã, Thiên Hậu · Sao xấu: Ngũ Hư, Quy Kỵ, Bạch Hổ · Nên: Xuất hành
Ngày nên tránh xuất hành tháng 12/1875
- Chủ nhật, 05/12/1875 Âm lịch 08/11 · Ngày Tân Sửu · Kim Đường Hoàng đạo · Trực Mãn · Kỵ: Xuất hành
- Thứ ba, 14/12/1875 Âm lịch 17/11 · Ngày Canh Tuất · Thiên Hình Hắc đạo · Trực Khai · Kỵ: Xuất hành
- Chủ nhật, 26/12/1875 Âm lịch 29/11 · Ngày Nhâm Tuất · Thiên Hình Hắc đạo · Trực Khai · Kỵ: Xuất hành