Xem ngày tốt xấu · Xuất hành
Xem ngày xuất hành tháng 3/1833
Tháng 3/1833 có 4 ngày tốt cho xuất hành.
Kết luận tháng 3/1833
4 ngày tốt cho xuất hành: 02/03 (âm lịch 11/01) · 14/03 (âm lịch 23/01) · 20/03 (âm lịch 29/01) · 22/03 (âm lịch 02/02)
2 ngày nên tránh: 09/03 (âm lịch 18/01) · 12/03 (âm lịch 21/01)
Chi tiết các ngày tốt tháng 3/1833
- Thứ bảy, 02/03/1833 Âm lịch 11/01 · Ngày Quý Mùi · Ngọc Đường Hoàng đạo · Trực Chấp · Sao Nữ (Bức (Dơi)) xấu · Giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi · Sao tốt: Thiên Ân, Kính An, Ngọc Đường · Sao xấu: Tiểu Hao, Xúc Thủy Long · Nên: Xuất hành
- Thứ năm, 14/03/1833 Âm lịch 23/01 · Ngày Ất Mùi · Ngọc Đường Hoàng đạo · Trực Định · Sao Tỉnh (Hãn (Ngựa vằn/Hươu)) tốt · Giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi · Sao tốt: Âm Đức, Tam Hợp, Thời Âm, Tục Thế, Bảo Quang · Sao xấu: Tử Khí, Ngũ Mộ, Địa Nang, Huyết Kỵ, Phục Nhật · Nên: Xuất hành
- Thứ tư, 20/03/1833 Âm lịch 29/01 · Ngày Tân Sửu · Minh Đường Hoàng đạo · Trực Khai · Sao Chẩn (Dẫn (Giun/Trùng)) tốt · Giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi · Sao tốt: Thời Dương, Sinh Khí, Thiên Thương, Kính An · Sao xấu: Ngũ Hư, Cửu Không, Cửu Khảm, Cửu Tiêu, Câu Trần · Nên: Xuất hành
- Thứ sáu, 22/03/1833 Âm lịch 02/02 · Ngày Quý Mão · Minh Đường Hoàng đạo · Trực Kiến · Sao Cang (Long (Rồng)) xấu · Giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu · Sao tốt: Quan Nhật, Lục Nghi, Phúc Sinh, Ngũ Hợp, Minh Đường, Minh Phệ Đối · Sao xấu: Nguyệt Kiến, Tiểu Thời, Thổ Phủ, Yếm Đối, Chiêu Dao · Nên: Xuất hành
Ngày nên tránh xuất hành tháng 3/1833
- Thứ bảy, 09/03/1833 Âm lịch 18/01 · Ngày Canh Dần · Thiên Hình Hắc đạo · Trực Bế · Kỵ: Xuất hành
- Thứ ba, 12/03/1833 Âm lịch 21/01 · Ngày Quý Tỵ · Kim Đường Hoàng đạo · Trực Mãn · Kỵ: Xuất hành