Xem ngày tốt xấu · Xuất hành
Xem ngày xuất hành tháng 12/1832
Tháng 12/1832 có 4 ngày tốt cho xuất hành.
Kết luận tháng 12/1832
4 ngày tốt cho xuất hành: 14/12 (âm lịch 23/10) · 17/12 (âm lịch 26/10) · 20/12 (âm lịch 29/10) · 26/12 (âm lịch 05/11)
4 ngày nên tránh: 11/12 (âm lịch 20/10) · 23/12 (âm lịch 02/11) · 30/12 (âm lịch 09/11) · 31/12 (âm lịch 10/11)
Chi tiết các ngày tốt tháng 12/1832
- Thứ sáu, 14/12/1832 Âm lịch 23/10 · Ngày Ất Sửu · Ngọc Đường Hoàng đạo · Trực Trừ · Sao Lâu (Cẩu (Chó)) tốt · Giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi · Sao tốt: Thiên Ân, Tứ Tướng, Âm Đức, Thủ Nhật, Cát Kỳ, Lục Hợp · Sao xấu: Tam Tang, Quỷ Khốc · Nên: Xuất hành
- Thứ hai, 17/12/1832 Âm lịch 26/10 · Ngày Mậu Thìn · Tư Mệnh Hoàng đạo · Trực Định · Sao Tất (Ô (Quạ)) tốt · Giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi · Sao tốt: Thiên Ân, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thời Âm, Thiên Thương, Thánh Tâm · Sao xấu: Tử Khí, Thiên Lao · Nên: Xuất hành
- Thứ năm, 20/12/1832 Âm lịch 29/10 · Ngày Tân Mùi · Minh Đường Hoàng đạo · Trực Nguy · Sao Tỉnh (Hãn (Ngựa vằn/Hươu)) tốt · Giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi · Sao tốt: Yếu An · Sao xấu: Nguyệt Sát, Nguyệt Hư, Nguyệt Hại, Tứ Kích, Câu Trần · Nên: Xuất hành
- Thứ tư, 26/12/1832 Âm lịch 05/11 · Ngày Đinh Sửu · Kim Đường Hoàng đạo · Trực Trừ · Sao Chẩn (Dẫn (Giun/Trùng)) tốt · Giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi · Sao tốt: Nguyệt Đức Hợp, Âm Đức, Thủ Nhật, Cát Kỳ, Lục Hợp, Bất Tương · Sao xấu: Tam Tang, Quỷ Khốc, Đại Thoái · Nên: Xuất hành
Ngày nên tránh xuất hành tháng 12/1832
- Thứ ba, 11/12/1832 Âm lịch 20/10 · Ngày Nhâm Tuất · Kim Quỹ Hoàng đạo · Trực Khai · Kỵ: Xuất hành
- Chủ nhật, 23/12/1832 Âm lịch 02/11 · Ngày Giáp Tuất · Thiên Hình Hắc đạo · Trực Khai · Kỵ: Xuất hành
- Chủ nhật, 30/12/1832 Âm lịch 09/11 · Ngày Tân Tỵ · Huyền Vũ Hắc đạo · Trực Chấp · Kỵ: Xuất hành
- Thứ hai, 31/12/1832 Âm lịch 10/11 · Ngày Nhâm Ngọ · Tư Mệnh Hoàng đạo · Trực Phá · Kỵ: Xuất hành