Xem ngày tốt xấu · Nhập trạch
Xem ngày nhập trạch tháng 10/2152
Tháng 10/2152 có 4 ngày tốt cho nhập trạch.
Kết luận tháng 10/2152
4 ngày tốt cho nhập trạch: 03/10 (âm lịch 06/09) · 12/10 (âm lịch 15/09) · 25/10 (âm lịch 28/09) · 27/10 (âm lịch 30/09)
12 ngày nên tránh: 01/10 (âm lịch 04/09) · 04/10 (âm lịch 07/09) · 06/10 (âm lịch 09/09) · 16/10 (âm lịch 19/09) · 17/10 (âm lịch 20/09) · 18/10 (âm lịch 21/09) · 19/10 (âm lịch 22/09) · 20/10 (âm lịch 23/09) · 21/10 (âm lịch 24/09) · 24/10 (âm lịch 27/09) · 28/10 (âm lịch 01/10) · 30/10 (âm lịch 03/10)
Chi tiết các ngày tốt tháng 10/2152
- Thứ ba, 03/10/2152 Âm lịch 06/09 · Ngày Tân Hợi · Ngọc Đường Hoàng đạo · Trực Mãn · Sao Vĩ (Hổ (Cọp)) tốt · Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi · Sao tốt: Thiên Ân, Tướng Nhật, Dịch Mã, Thiên Hậu, Thiên Vu, Phúc Đức · Sao xấu: Tứ Cùng, Cửu Hổ, Ngũ Hư, Đại Sát, Phục Nhật, Trùng Nhật · Nên: Dời nhà
- Thứ năm, 12/10/2152 Âm lịch 15/09 · Ngày Canh Thân · Kim Quỹ Hoàng đạo · Trực Khai · Sao Khuê (Lang (Sói)) xấu · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất · Sao tốt: Nguyệt Ân, Vượng Nhật, Dịch Mã, Thiên Hậu, Thời Dương, Sinh Khí · Sao xấu: Yếm Đối, Chiêu Dao, Ngũ Ly, Bát Chuyên · Nên: Nhập trạch, Dời nhà
- Thứ tư, 25/10/2152 Âm lịch 28/09 · Ngày Quý Dậu · Kim Đường Hoàng đạo · Trực Bế · Sao Chẩn (Dẫn (Giun/Trùng)) tốt · Giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu · Sao tốt: Tứ Tướng, Quan Nhật, Trừ Thần, Bảo Quang, Minh Phệ · Sao xấu: Nguyệt Hại, Thiên Lại, Trí Tử, Huyết Chi, Ngũ Ly · Nên: Dời nhà
- Thứ sáu, 27/10/2152 Âm lịch 30/09 · Ngày Ất Hợi · Ngọc Đường Hoàng đạo · Trực Trừ · Sao Cang (Long (Rồng)) xấu · Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi · Sao tốt: Tướng Nhật, Cát Kỳ, Ngũ Phú, Kính An, Ngọc Đường · Sao xấu: Kiếp Sát, Ngũ Hư, Thổ Phù, Trùng Nhật · Nên: Nhập trạch, Dời nhà
Ngày nên tránh nhập trạch tháng 10/2152
- Chủ nhật, 01/10/2152 Âm lịch 04/09 · Ngày Kỷ Dậu · Kim Đường Hoàng đạo · Trực Kiến · Kỵ: Nhập trạch
- Thứ tư, 04/10/2152 Âm lịch 07/09 · Ngày Nhâm Tý · Thiên Lao Hắc đạo · Trực Bình · Kỵ: Nhập trạch, Dời nhà
- Thứ sáu, 06/10/2152 Âm lịch 09/09 · Ngày Giáp Dần · Tư Mệnh Hoàng đạo · Trực Chấp · Kỵ: Nhập trạch
- Thứ hai, 16/10/2152 Âm lịch 19/09 · Ngày Giáp Tý · Thiên Lao Hắc đạo · Trực Mãn · Kỵ: Nhập trạch
- Thứ ba, 17/10/2152 Âm lịch 20/09 · Ngày Ất Sửu · Huyền Vũ Hắc đạo · Trực Bình · Kỵ: Nhập trạch
- Thứ tư, 18/10/2152 Âm lịch 21/09 · Ngày Bính Dần · Tư Mệnh Hoàng đạo · Trực Định · Kỵ: Nhập trạch
- Thứ năm, 19/10/2152 Âm lịch 22/09 · Ngày Đinh Mão · Câu Trận Hắc đạo · Trực Chấp · Kỵ: Nhập trạch, Dời nhà
- Thứ sáu, 20/10/2152 Âm lịch 23/09 · Ngày Mậu Thìn · Thanh Long Hoàng đạo · Trực Phá · Kỵ: Nhập trạch
- Thứ bảy, 21/10/2152 Âm lịch 24/09 · Ngày Kỷ Tỵ · Minh Đường Hoàng đạo · Trực Nguy · Kỵ: Nhập trạch
- Thứ ba, 24/10/2152 Âm lịch 27/09 · Ngày Nhâm Thân · Kim Quỹ Hoàng đạo · Trực Khai · Kỵ: Nhập trạch
- Thứ bảy, 28/10/2152 Âm lịch 01/10 · Ngày Bính Tý · Bạch Hổ Hắc đạo · Trực Mãn · Kỵ: Nhập trạch
- Thứ hai, 30/10/2152 Âm lịch 03/10 · Ngày Mậu Dần · Thiên Lao Hắc đạo · Trực Định · Kỵ: Nhập trạch