Xem ngày tốt xấu · Nhập trạch
Xem ngày nhập trạch tháng 5/2152
Tháng 5/2152 có 7 ngày tốt cho nhập trạch.
Kết luận tháng 5/2152
7 ngày tốt cho nhập trạch: 03/05 (âm lịch 29/03) · 05/05 (âm lịch 01/04) · 07/05 (âm lịch 03/04) · 19/05 (âm lịch 15/04) · 23/05 (âm lịch 19/04) · 29/05 (âm lịch 25/04) · 31/05 (âm lịch 27/04)
8 ngày nên tránh: 09/05 (âm lịch 05/04) · 14/05 (âm lịch 10/04) · 16/05 (âm lịch 12/04) · 17/05 (âm lịch 13/04) · 18/05 (âm lịch 14/04) · 22/05 (âm lịch 18/04) · 26/05 (âm lịch 22/04) · 28/05 (âm lịch 24/04)
Chi tiết các ngày tốt tháng 5/2152
- Thứ tư, 03/05/2152 Âm lịch 29/03 · Ngày Mậu Dần · Tư Mệnh Hoàng đạo · Trực Khai · Sao Sâm (Viên (Vượn)) tốt · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất · Sao tốt: Thiên Xá, Dương Đức, Vượng Nhật, Dịch Mã, Thiên Hậu, Thời Dương · Sao xấu: Yếm Đối, Chiêu Dao, Huyết Kỵ, Phục Nhật · Nên: Nhập trạch, Dời nhà
- Thứ sáu, 05/05/2152 Âm lịch 01/04 · Ngày Canh Thìn · Tư Mệnh Hoàng đạo · Trực Bế · Sao Quỷ (Dương (Dê)) xấu · Giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi · Sao tốt: Nguyệt Đức, Thiên Ân, Thời Đức, Âm Đức, Phúc Sinh, Tư Mệnh · Sao xấu: Nguyệt Sát, Nguyệt Hư, Huyết Chi, Ngũ Hư · Nên: Nhập trạch, Dời nhà
- Chủ nhật, 07/05/2152 Âm lịch 03/04 · Ngày Nhâm Ngọ · Thanh Long Hoàng đạo · Trực Trừ · Sao Tinh (Mã (Ngựa)) xấu · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu · Sao tốt: Thiên Ân, Quan Nhật, Cát Kỳ, Thánh Tâm, Thanh Long, Minh Phệ · Sao xấu: Đại Thời, Đại Bại, Hàm Trì · Nên: Nhập trạch
- Thứ sáu, 19/05/2152 Âm lịch 15/04 · Ngày Giáp Ngọ · Thanh Long Hoàng đạo · Trực Trừ · Sao Ngưu (Ngưu (Trâu)) xấu · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu · Sao tốt: Nguyệt Không, Thiên Xá, Quan Nhật, Cát Kỳ, Thánh Tâm, Thanh Long · Sao xấu: Đại Thời, Đại Bại, Hàm Trì · Nên: Nhập trạch, Dời nhà
- Thứ ba, 23/05/2152 Âm lịch 19/04 · Ngày Mậu Tuất · Kim Quỹ Hoàng đạo · Trực Chấp · Sao Thất (Trư (Lợn/Heo)) tốt · Giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi · Sao tốt: Tứ Tướng, Bất Tương, Ngọc Vũ, Giải Thần, Kim Quỹ · Sao xấu: Tiểu Hao, Thiên Tặc · Nên: Nhập trạch, Dời nhà
- Thứ hai, 29/05/2152 Âm lịch 25/04 · Ngày Giáp Thìn · Tư Mệnh Hoàng đạo · Trực Bế · Sao Tất (Ô (Quạ)) tốt · Giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi · Sao tốt: Nguyệt Không, Thời Đức, Dương Đức, Phúc Sinh, Tư Mệnh · Sao xấu: Nguyệt Sát, Nguyệt Hư, Huyết Chi, Ngũ Hư, Bát Phong · Nên: Nhập trạch, Dời nhà
- Thứ tư, 31/05/2152 Âm lịch 27/04 · Ngày Bính Ngọ · Thanh Long Hoàng đạo · Trực Trừ · Sao Sâm (Viên (Vượn)) tốt · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu · Sao tốt: Thiên Đức Hợp, Quan Nhật, Cát Kỳ, Thánh Tâm, Thanh Long, Minh Phệ · Sao xấu: Đại Thời, Đại Bại, Hàm Trì, Phục Nhật, Tuế Bạc · Nên: Nhập trạch, Dời nhà
Ngày nên tránh nhập trạch tháng 5/2152
- Thứ ba, 09/05/2152 Âm lịch 05/04 · Ngày Giáp Thân · Thiên Hình Hắc đạo · Trực Bình · Kỵ: Dời nhà
- Chủ nhật, 14/05/2152 Âm lịch 10/04 · Ngày Kỷ Sửu · Ngọc Đường Hoàng đạo · Trực Thành · Kỵ: Nhập trạch, Dời nhà
- Thứ ba, 16/05/2152 Âm lịch 12/04 · Ngày Tân Mão · Huyền Vũ Hắc đạo · Trực Khai · Kỵ: Nhập trạch
- Thứ tư, 17/05/2152 Âm lịch 13/04 · Ngày Nhâm Thìn · Tư Mệnh Hoàng đạo · Trực Bế · Kỵ: Nhập trạch, Dời nhà
- Thứ năm, 18/05/2152 Âm lịch 14/04 · Ngày Quý Tỵ · Câu Trận Hắc đạo · Trực Kiến · Kỵ: Nhập trạch
- Thứ hai, 22/05/2152 Âm lịch 18/04 · Ngày Đinh Dậu · Chu Tước Hắc đạo · Trực Định · Kỵ: Nhập trạch, Dời nhà
- Thứ sáu, 26/05/2152 Âm lịch 22/04 · Ngày Tân Sửu · Ngọc Đường Hoàng đạo · Trực Thành · Kỵ: Nhập trạch
- Chủ nhật, 28/05/2152 Âm lịch 24/04 · Ngày Quý Mão · Huyền Vũ Hắc đạo · Trực Khai · Kỵ: Nhập trạch