Xem ngày tốt xấu · Khai trương
Xem ngày khai trương tháng 1/2152
Tháng 1/2152 có 7 ngày tốt cho khai trương.
Kết luận tháng 1/2152
7 ngày tốt cho khai trương: 03/01 (âm lịch 27/11) · 10/01 (âm lịch 04/12) · 13/01 (âm lịch 07/12) · 16/01 (âm lịch 10/12) · 17/01 (âm lịch 11/12) · 22/01 (âm lịch 16/12) · 29/01 (âm lịch 23/12)
10 ngày nên tránh: 01/01 (âm lịch 25/11) · 04/01 (âm lịch 28/11) · 07/01 (âm lịch 01/12) · 08/01 (âm lịch 02/12) · 19/01 (âm lịch 13/12) · 20/01 (âm lịch 14/12) · 21/01 (âm lịch 15/12) · 26/01 (âm lịch 20/12) · 28/01 (âm lịch 22/12) · 31/01 (âm lịch 25/12)
Chi tiết các ngày tốt tháng 1/2152
- Thứ hai, 03/01/2152 Âm lịch 27/11 · Ngày Đinh Sửu · Kim Đường Hoàng đạo · Trực Trừ · Sao Nguy (Yến (Én)) xấu · Giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi · Sao tốt: Nguyệt Đức Hợp, Âm Đức, Thủ Nhật, Cát Kỳ, Lục Hợp, Bất Tương · Sao xấu: Tam Tang, Quỷ Khốc, Đại Thoái · Nên: Khai trương, Giao dịch, Ký khế ước
- Thứ hai, 10/01/2152 Âm lịch 04/12 · Ngày Giáp Thân · Tư Mệnh Hoàng đạo · Trực Nguy · Sao Tất (Ô (Quạ)) tốt · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất · Sao tốt: Nguyệt Không, Mẫu Thương, Tứ Tướng, Dương Đức, Ngũ Phú, Sinh Khí · Sao xấu: Du Họa, Ngũ Ly · Nên: Khai trương, Giao dịch, Ký khế ước
- Thứ năm, 13/01/2152 Âm lịch 07/12 · Ngày Đinh Hợi · Minh Đường Hoàng đạo · Trực Khai · Sao Tỉnh (Hãn (Ngựa vằn/Hươu)) tốt · Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi · Sao tốt: Âm Đức, Vượng Nhật, Dịch Mã, Thiên Hậu, Thời Âm, Sinh Khí · Sao xấu: Nguyệt Yếm, Địa Hỏa, Trùng Nhật · Nên: Khai trương, Giao dịch, Ký khế ước, Thu tài lộc
- Chủ nhật, 16/01/2152 Âm lịch 10/12 · Ngày Canh Dần · Kim Quỹ Hoàng đạo · Trực Trừ · Sao Tinh (Mã (Ngựa)) xấu · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất · Sao tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thời Đức, Tướng Nhật, Cát Kỳ, Bất Tương · Sao xấu: Kiếp Sát, Thiên Tặc, Ngũ Hư · Nên: Khai trương, Giao dịch, Ký khế ước, Thu tài lộc
- Thứ hai, 17/01/2152 Âm lịch 11/12 · Ngày Tân Mão · Kim Đường Hoàng đạo · Trực Mãn · Sao Trương (Lộc (Hươu)) tốt · Giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu · Sao tốt: Nguyệt Ân, Dân Nhật, Thiên Vu, Phúc Đức, Thiên Thương, Bất Tương · Sao xấu: Tai Sát, Thiên Hỏa · Nên: Khai trương, Giao dịch, Ký khế ước, Thu tài lộc
- Thứ bảy, 22/01/2152 Âm lịch 16/12 · Ngày Bính Thân · Tư Mệnh Hoàng đạo · Trực Nguy · Sao Đê (Lạc (Cầy/Chồn hương)) xấu · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất · Sao tốt: Mẫu Thương, Dương Đức, Ngũ Phú, Phúc Sinh, Trừ Thần, Tư Mệnh · Sao xấu: Du Họa, Ngũ Ly · Nên: Khai trương, Giao dịch, Ký khế ước, Thu tài lộc
- Thứ bảy, 29/01/2152 Âm lịch 23/12 · Ngày Quý Mão · Kim Đường Hoàng đạo · Trực Mãn · Sao Nữ (Bức (Dơi)) xấu · Giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu · Sao tốt: Dân Nhật, Thiên Vu, Phúc Đức, Thiên Thương, Kim Đường, Ngũ Hợp · Sao xấu: Tai Sát, Thiên Hỏa · Nên: Giao dịch, Ký khế ước, Thu tài lộc
Ngày nên tránh khai trương tháng 1/2152
- Thứ bảy, 01/01/2152 Âm lịch 25/11 · Ngày Ất Hợi · Chu Tước Hắc đạo · Trực Bế · Kỵ: Khai trương
- Thứ ba, 04/01/2152 Âm lịch 28/11 · Ngày Mậu Dần · Bạch Hổ Hắc đạo · Trực Mãn · Kỵ: Khai trương
- Thứ sáu, 07/01/2152 Âm lịch 01/12 · Ngày Tân Tỵ · Ngọc Đường Hoàng đạo · Trực Định · Kỵ: Khai trương
- Thứ bảy, 08/01/2152 Âm lịch 02/12 · Ngày Nhâm Ngọ · Thiên Lao Hắc đạo · Trực Chấp · Kỵ: Khai trương
- Thứ tư, 19/01/2152 Âm lịch 13/12 · Ngày Quý Tỵ · Ngọc Đường Hoàng đạo · Trực Định · Kỵ: Khai trương
- Thứ năm, 20/01/2152 Âm lịch 14/12 · Ngày Giáp Ngọ · Thiên Lao Hắc đạo · Trực Chấp · Kỵ: Khai trương, Giao dịch
- Thứ sáu, 21/01/2152 Âm lịch 15/12 · Ngày Ất Mùi · Huyền Vũ Hắc đạo · Trực Phá · Kỵ: Khai trương
- Thứ tư, 26/01/2152 Âm lịch 20/12 · Ngày Canh Tý · Thiên Hình Hắc đạo · Trực Bế · Kỵ: Khai trương
- Thứ sáu, 28/01/2152 Âm lịch 22/12 · Ngày Nhâm Dần · Kim Quỹ Hoàng đạo · Trực Trừ · Kỵ: Khai trương
- Thứ hai, 31/01/2152 Âm lịch 25/12 · Ngày Ất Tỵ · Ngọc Đường Hoàng đạo · Trực Định · Kỵ: Khai trương