Xem ngày tốt xấu · Khai trương
Xem ngày khai trương tháng 1/2149
Tháng 1/2149 có 7 ngày tốt cho khai trương.
Kết luận tháng 1/2149
7 ngày tốt cho khai trương: 15/01 (âm lịch 06/12) · 16/01 (âm lịch 07/12) · 19/01 (âm lịch 10/12) · 20/01 (âm lịch 11/12) · 25/01 (âm lịch 16/12) · 28/01 (âm lịch 19/12) · 31/01 (âm lịch 22/12)
5 ngày nên tránh: 02/01 (âm lịch 23/11) · 10/01 (âm lịch 01/12) · 11/01 (âm lịch 02/12) · 22/01 (âm lịch 13/12) · 23/01 (âm lịch 14/12)
Chi tiết các ngày tốt tháng 1/2149
- Thứ tư, 15/01/2149 Âm lịch 06/12 · Ngày Giáp Tuất · Thanh Long Hoàng đạo · Trực Thu · Sao Sâm (Viên (Vượn)) tốt · Giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi · Sao tốt: Nguyệt Không, Tứ Tướng, Thánh Tâm, Thanh Long · Sao xấu: Thiên Cương, Nguyệt Hình, Ngũ Hư, Bát Phong · Nên: Thu tài lộc
- Thứ năm, 16/01/2149 Âm lịch 07/12 · Ngày Ất Hợi · Minh Đường Hoàng đạo · Trực Khai · Sao Tỉnh (Hãn (Ngựa vằn/Hươu)) tốt · Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi · Sao tốt: Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp, Tứ Tướng, Âm Đức, Vượng Nhật, Dịch Mã · Sao xấu: Nguyệt Yếm, Địa Hỏa, Trùng Nhật · Nên: Khai trương, Ký khế ước
- Chủ nhật, 19/01/2149 Âm lịch 10/12 · Ngày Mậu Dần · Kim Quỹ Hoàng đạo · Trực Trừ · Sao Tinh (Mã (Ngựa)) xấu · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất · Sao tốt: Thời Đức, Tướng Nhật, Cát Kỳ, Ngọc Đường, Ngũ Hợp, Kim Quỹ · Sao xấu: Kiếp Sát, Thiên Tặc, Ngũ Hư · Nên: Khai trương, Giao dịch, Ký khế ước
- Thứ hai, 20/01/2149 Âm lịch 11/12 · Ngày Kỷ Mão · Kim Đường Hoàng đạo · Trực Mãn · Sao Trương (Lộc (Hươu)) tốt · Giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu · Sao tốt: Thiên Ân, Dân Nhật, Thiên Vu, Phúc Đức, Thiên Thương, Bất Tương · Sao xấu: Tai Sát, Thiên Hỏa, Phục Nhật · Nên: Khai trương, Giao dịch, Ký khế ước, Thu tài lộc
- Thứ bảy, 25/01/2149 Âm lịch 16/12 · Ngày Giáp Thân · Tư Mệnh Hoàng đạo · Trực Nguy · Sao Đê (Lạc (Cầy/Chồn hương)) xấu · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất · Sao tốt: Nguyệt Không, Mẫu Thương, Tứ Tướng, Dương Đức, Ngũ Phú, Sinh Khí · Sao xấu: Du Họa, Ngũ Ly · Nên: Khai trương, Giao dịch, Ký khế ước
- Thứ ba, 28/01/2149 Âm lịch 19/12 · Ngày Đinh Hợi · Minh Đường Hoàng đạo · Trực Khai · Sao Vĩ (Hổ (Cọp)) tốt · Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi · Sao tốt: Âm Đức, Vượng Nhật, Dịch Mã, Thiên Hậu, Thời Âm, Sinh Khí · Sao xấu: Nguyệt Yếm, Địa Hỏa, Trùng Nhật · Nên: Khai trương, Giao dịch, Ký khế ước, Thu tài lộc
- Thứ sáu, 31/01/2149 Âm lịch 22/12 · Ngày Canh Dần · Kim Quỹ Hoàng đạo · Trực Trừ · Sao Ngưu (Ngưu (Trâu)) xấu · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất · Sao tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thời Đức, Tướng Nhật, Cát Kỳ, Bất Tương · Sao xấu: Kiếp Sát, Thiên Tặc, Ngũ Hư · Nên: Khai trương, Giao dịch, Ký khế ước, Thu tài lộc
Ngày nên tránh khai trương tháng 1/2149
- Thứ năm, 02/01/2149 Âm lịch 23/11 · Ngày Tân Dậu · Minh Đường Hoàng đạo · Trực Thu · Kỵ: Khai trương, Giao dịch
- Thứ sáu, 10/01/2149 Âm lịch 01/12 · Ngày Kỷ Tỵ · Ngọc Đường Hoàng đạo · Trực Định · Kỵ: Khai trương
- Thứ bảy, 11/01/2149 Âm lịch 02/12 · Ngày Canh Ngọ · Thiên Lao Hắc đạo · Trực Chấp · Kỵ: Khai trương
- Thứ tư, 22/01/2149 Âm lịch 13/12 · Ngày Tân Tỵ · Ngọc Đường Hoàng đạo · Trực Định · Kỵ: Khai trương
- Thứ năm, 23/01/2149 Âm lịch 14/12 · Ngày Nhâm Ngọ · Thiên Lao Hắc đạo · Trực Chấp · Kỵ: Khai trương