Xem ngày tốt xấu · Khai trương
Xem ngày khai trương tháng 6/2145
Tháng 6/2145 có 5 ngày tốt cho khai trương.
Kết luận tháng 6/2145
5 ngày tốt cho khai trương: 05/06 (âm lịch 15/04 (nhuận)) · 08/06 (âm lịch 18/04 (nhuận)) · 13/06 (âm lịch 23/04 (nhuận)) · 14/06 (âm lịch 24/04 (nhuận)) · 27/06 (âm lịch 08/05)
9 ngày nên tránh: 02/06 (âm lịch 12/04 (nhuận)) · 06/06 (âm lịch 16/04 (nhuận)) · 10/06 (âm lịch 20/04 (nhuận)) · 12/06 (âm lịch 22/04 (nhuận)) · 17/06 (âm lịch 27/04 (nhuận)) · 18/06 (âm lịch 28/04 (nhuận)) · 20/06 (âm lịch 01/05) · 23/06 (âm lịch 04/05) · 30/06 (âm lịch 11/05)
Chi tiết các ngày tốt tháng 6/2145
- Thứ bảy, 05/06/2145 Âm lịch 15/04 (nhuận) · Ngày Giáp Tuất · Kim Quỹ Hoàng đạo · Trực Định · Sao Vị (Trĩ (chim Trĩ)) tốt · Giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi · Sao tốt: Tam Hợp, Lâm Nhật, Thời Âm, Thiên Thương, Bất Tương, Phổ Hộ · Sao xấu: Tử Khí, Thiên Hình · Nên: Ký khế ước
- Thứ ba, 08/06/2145 Âm lịch 18/04 (nhuận) · Ngày Đinh Sửu · Ngọc Đường Hoàng đạo · Trực Nguy · Sao Chuỷ (Hầu (Khỉ)) xấu · Giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi · Sao tốt: Âm Đức, Thánh Tâm, Bảo Quang · Sao xấu: Nguyệt Sát, Nguyệt Hư, Nguyệt Hại, Phục Nhật · Nên: Giao dịch
- Chủ nhật, 13/06/2145 Âm lịch 23/04 (nhuận) · Ngày Nhâm Ngọ · Thanh Long Hoàng đạo · Trực Kiến · Sao Tinh (Mã (Ngựa)) xấu · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu · Sao tốt: Nguyệt Không, Thiên Ân, Dương Đức, Quan Nhật, Kim Đường, Tư Mệnh · Sao xấu: Nguyệt Kiến, Tiểu Thời, Thổ Phủ, Nguyệt Hình, Nguyệt Yếm, Địa Hỏa · Nên: Giao dịch, Thu tài lộc
- Thứ hai, 14/06/2145 Âm lịch 24/04 (nhuận) · Ngày Quý Mùi · Minh Đường Hoàng đạo · Trực Trừ · Sao Trương (Lộc (Hươu)) tốt · Giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi · Sao tốt: Thiên Ân, Thủ Nhật, Cát Kỳ, Lục Hợp, Bất Tương · Sao xấu: Xúc Thủy Long, Câu Trần · Nên: Thu tài lộc
- Chủ nhật, 27/06/2145 Âm lịch 08/05 · Ngày Bính Thân · Thanh Long Hoàng đạo · Trực Mãn · Sao Hư (Thử (Chuột)) xấu · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất · Sao tốt: Nguyệt Đức, Tướng Nhật, Dịch Mã, Thiên Hậu, Thiên Vu, Phúc Đức · Sao xấu: Ngũ Hư, Ngũ Ly · Nên: Khai trương
Ngày nên tránh khai trương tháng 6/2145
- Thứ tư, 02/06/2145 Âm lịch 12/04 (nhuận) · Ngày Tân Mùi · Minh Đường Hoàng đạo · Trực Mãn · Kỵ: Khai trương
- Chủ nhật, 06/06/2145 Âm lịch 16/04 (nhuận) · Ngày Ất Hợi · Kim Đường Hoàng đạo · Trực Chấp · Kỵ: Khai trương
- Thứ năm, 10/06/2145 Âm lịch 20/04 (nhuận) · Ngày Kỷ Mão · Huyền Vũ Hắc đạo · Trực Thu · Kỵ: Khai trương
- Thứ bảy, 12/06/2145 Âm lịch 22/04 (nhuận) · Ngày Tân Tỵ · Câu Trận Hắc đạo · Trực Bế · Kỵ: Khai trương
- Thứ năm, 17/06/2145 Âm lịch 27/04 (nhuận) · Ngày Bính Tuất · Kim Quỹ Hoàng đạo · Trực Định · Kỵ: Khai trương
- Thứ sáu, 18/06/2145 Âm lịch 28/04 (nhuận) · Ngày Đinh Hợi · Kim Đường Hoàng đạo · Trực Chấp · Kỵ: Khai trương, Giao dịch
- Chủ nhật, 20/06/2145 Âm lịch 01/05 · Ngày Kỷ Sửu · Kim Đường Hoàng đạo · Trực Nguy · Kỵ: Khai trương
- Thứ tư, 23/06/2145 Âm lịch 04/05 · Ngày Nhâm Thìn · Thiên Lao Hắc đạo · Trực Khai · Kỵ: Khai trương
- Thứ tư, 30/06/2145 Âm lịch 11/05 · Ngày Kỷ Hợi · Chu Tước Hắc đạo · Trực Chấp · Kỵ: Khai trương