Xem ngày tốt xấu · Khai trương
Xem ngày khai trương tháng 1/1950
Tháng 1/1950 có 5 ngày tốt cho khai trương.
Kết luận tháng 1/1950
5 ngày tốt cho khai trương: 08/01 (âm lịch 20/11) · 13/01 (âm lịch 25/11) · 19/01 (âm lịch 02/12) · 20/01 (âm lịch 03/12) · 31/01 (âm lịch 14/12)
9 ngày nên tránh: 07/01 (âm lịch 19/11) · 10/01 (âm lịch 22/11) · 11/01 (âm lịch 23/11) · 12/01 (âm lịch 24/11) · 15/01 (âm lịch 27/11) · 23/01 (âm lịch 06/12) · 24/01 (âm lịch 07/12) · 26/01 (âm lịch 09/12) · 27/01 (âm lịch 10/12)
Chi tiết các ngày tốt tháng 1/1950
- Chủ nhật, 08/01/1950 Âm lịch 20/11 · Ngày Quý Mão · Ngọc Đường Hoàng đạo · Trực Mãn · Sao Mão (Kê (Gà)) xấu · Giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu · Sao tốt: Dân Nhật, Thiên Vu, Phúc Đức, Thiên Thương, Kim Đường, Ngũ Hợp · Sao xấu: Tai Sát, Thiên Hỏa · Nên: Giao dịch, Ký khế ước, Thu tài lộc
- Thứ sáu, 13/01/1950 Âm lịch 25/11 · Ngày Mậu Thân · Thanh Long Hoàng đạo · Trực Nguy · Sao Quỷ (Dương (Dê)) xấu · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất · Sao tốt: Mẫu Thương, Dương Đức, Ngũ Phú, Phúc Sinh, Trừ Thần, Tư Mệnh · Sao xấu: Du Họa, Ngũ Ly · Nên: Khai trương, Giao dịch, Ký khế ước, Thu tài lộc
- Thứ năm, 19/01/1950 Âm lịch 02/12 · Ngày Giáp Dần · Kim Quỹ Hoàng đạo · Trực Trừ · Sao Giác (Giao (Cá sấu)) tốt · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất · Sao tốt: Nguyệt Không, Tứ Tướng, Thời Đức, Tướng Nhật, Cát Kỳ, Ngọc Vũ · Sao xấu: Kiếp Sát, Thiên Tặc, Ngũ Hư, Bát Phong, Bát Chuyên · Nên: Khai trương, Giao dịch, Ký khế ước, Thu tài lộc
- Thứ sáu, 20/01/1950 Âm lịch 03/12 · Ngày Ất Mão · Kim Đường Hoàng đạo · Trực Mãn · Sao Cang (Long (Rồng)) xấu · Giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu · Sao tốt: Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp, Tứ Tướng, Dân Nhật, Thiên Vu, Phúc Đức · Sao xấu: Tai Sát, Thiên Hỏa, Địa Nang · Nên: Khai trương, Giao dịch, Ký khế ước, Thu tài lộc
- Thứ ba, 31/01/1950 Âm lịch 14/12 · Ngày Bính Dần · Kim Quỹ Hoàng đạo · Trực Trừ · Sao Thất (Trư (Lợn/Heo)) tốt · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất · Sao tốt: Thiên Ân, Nguyệt Đức, Tướng Nhật, Cát Kỳ, Bất Tương, Ngọc Vũ · Sao xấu: Kiếp Sát, Thiên Tặc, Ngũ Hư · Nên: Giao dịch, Ký khế ước, Thu tài lộc
Ngày nên tránh khai trương tháng 1/1950
- Thứ bảy, 07/01/1950 Âm lịch 19/11 · Ngày Nhâm Dần · Bạch Hổ Hắc đạo · Trực Trừ · Kỵ: Khai trương
- Thứ ba, 10/01/1950 Âm lịch 22/11 · Ngày Ất Tỵ · Huyền Vũ Hắc đạo · Trực Định · Kỵ: Khai trương
- Thứ tư, 11/01/1950 Âm lịch 23/11 · Ngày Bính Ngọ · Tư Mệnh Hoàng đạo · Trực Chấp · Kỵ: Khai trương
- Thứ năm, 12/01/1950 Âm lịch 24/11 · Ngày Đinh Mùi · Câu Trận Hắc đạo · Trực Phá · Kỵ: Khai trương
- Chủ nhật, 15/01/1950 Âm lịch 27/11 · Ngày Canh Tuất · Thiên Hình Hắc đạo · Trực Thu · Kỵ: Khai trương
- Thứ hai, 23/01/1950 Âm lịch 06/12 · Ngày Mậu Ngọ · Thiên Lao Hắc đạo · Trực Chấp · Kỵ: Khai trương
- Thứ ba, 24/01/1950 Âm lịch 07/12 · Ngày Kỷ Mùi · Huyền Vũ Hắc đạo · Trực Phá · Kỵ: Khai trương
- Thứ năm, 26/01/1950 Âm lịch 09/12 · Ngày Tân Dậu · Câu Trận Hắc đạo · Trực Thành · Kỵ: Khai trương
- Thứ sáu, 27/01/1950 Âm lịch 10/12 · Ngày Nhâm Tuất · Thanh Long Hoàng đạo · Trực Thu · Kỵ: Khai trương