Chúc Mừng Năm Mới

Xem ngày tốt xấu · Khai trương

Xem ngày khai trương tháng 1/1898

Tháng 1/1898 có 7 ngày tốt cho khai trương.

Kết luận tháng 1/1898

7 ngày tốt cho khai trương: 03/01 (âm lịch 11/12) · 11/01 (âm lịch 19/12) · 12/01 (âm lịch 20/12) · 15/01 (âm lịch 23/12) · 16/01 (âm lịch 24/12) · 21/01 (âm lịch 29/12) · 25/01 (âm lịch 04/01)

6 ngày nên tránh: 06/01 (âm lịch 14/12) · 07/01 (âm lịch 15/12) · 18/01 (âm lịch 26/12) · 19/01 (âm lịch 27/12) · 30/01 (âm lịch 09/01) · 31/01 (âm lịch 10/01)

Chi tiết các ngày tốt tháng 1/1898

  • Thứ hai, 03/01/1898 Âm lịch 11/12 · Ngày Bính Dần · Kim Quỹ Hoàng đạo · Trực Mãn · Sao Tâm (Hồ (Cáo)) xấu · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất · Sao tốt: Nguyệt Không, Thiên Ân, Thời Đức, Tướng Nhật, Dịch Mã, Thiên Hậu · Sao xấu: Ngũ Hư, Quy Kỵ, Bạch Hổ · Nên: Khai trương, Giao dịch, Ký khế ước
  • Thứ ba, 11/01/1898 Âm lịch 19/12 · Ngày Giáp Tuất · Thanh Long Hoàng đạo · Trực Thu · Sao Thất (Trư (Lợn/Heo)) tốt · Giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi · Sao tốt: Nguyệt Không, Tứ Tướng, Thánh Tâm, Thanh Long · Sao xấu: Thiên Cương, Nguyệt Hình, Ngũ Hư, Bát Phong · Nên: Thu tài lộc
  • Thứ tư, 12/01/1898 Âm lịch 20/12 · Ngày Ất Hợi · Minh Đường Hoàng đạo · Trực Khai · Sao Bích (Du (Rái cá)) tốt · Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi · Sao tốt: Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp, Tứ Tướng, Âm Đức, Vượng Nhật, Dịch Mã · Sao xấu: Nguyệt Yếm, Địa Hỏa, Trùng Nhật · Nên: Khai trương, Ký khế ước
  • Thứ bảy, 15/01/1898 Âm lịch 23/12 · Ngày Mậu Dần · Kim Quỹ Hoàng đạo · Trực Trừ · Sao Vị (Trĩ (chim Trĩ)) tốt · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất · Sao tốt: Thời Đức, Tướng Nhật, Cát Kỳ, Ngọc Đường, Ngũ Hợp, Kim Quỹ · Sao xấu: Kiếp Sát, Thiên Tặc, Ngũ Hư · Nên: Khai trương, Giao dịch, Ký khế ước
  • Chủ nhật, 16/01/1898 Âm lịch 24/12 · Ngày Kỷ Mão · Kim Đường Hoàng đạo · Trực Mãn · Sao Mão (Kê (Gà)) xấu · Giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu · Sao tốt: Thiên Ân, Dân Nhật, Thiên Vu, Phúc Đức, Thiên Thương, Bất Tương · Sao xấu: Tai Sát, Thiên Hỏa, Phục Nhật · Nên: Khai trương, Giao dịch, Ký khế ước, Thu tài lộc
  • Thứ sáu, 21/01/1898 Âm lịch 29/12 · Ngày Giáp Thân · Tư Mệnh Hoàng đạo · Trực Nguy · Sao Quỷ (Dương (Dê)) xấu · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất · Sao tốt: Nguyệt Không, Mẫu Thương, Tứ Tướng, Dương Đức, Ngũ Phú, Sinh Khí · Sao xấu: Du Họa, Ngũ Ly · Nên: Khai trương, Giao dịch, Ký khế ước
  • Thứ ba, 25/01/1898 Âm lịch 04/01 · Ngày Mậu Tý · Thanh Long Hoàng đạo · Trực Bế · Sao Dực (Xà (Rắn)) xấu · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu · Sao tốt: Quan Nhật, Lục Hợp, Tục Thế · Sao xấu: Thiên Lại, Trí Tử, Huyết Chi, Thổ Phù, Quy Kỵ, Huyết Kỵ · Nên: Giao dịch, Ký khế ước

Ngày nên tránh khai trương tháng 1/1898

  • Thứ năm, 06/01/1898 Âm lịch 14/12 · Ngày Kỷ Tỵ · Ngọc Đường Hoàng đạo · Trực Định · Kỵ: Khai trương
  • Thứ sáu, 07/01/1898 Âm lịch 15/12 · Ngày Canh Ngọ · Thiên Lao Hắc đạo · Trực Chấp · Kỵ: Khai trương
  • Thứ ba, 18/01/1898 Âm lịch 26/12 · Ngày Tân Tỵ · Ngọc Đường Hoàng đạo · Trực Định · Kỵ: Khai trương
  • Thứ tư, 19/01/1898 Âm lịch 27/12 · Ngày Nhâm Ngọ · Thiên Lao Hắc đạo · Trực Chấp · Kỵ: Khai trương
  • Chủ nhật, 30/01/1898 Âm lịch 09/01 · Ngày Quý Tỵ · Kim Đường Hoàng đạo · Trực Định · Kỵ: Khai trương
  • Thứ hai, 31/01/1898 Âm lịch 10/01 · Ngày Giáp Ngọ · Bạch Hổ Hắc đạo · Trực Chấp · Kỵ: Khai trương, Giao dịch

chucmungnammoi.com