Xem ngày tốt xấu · Khai trương
Xem ngày khai trương tháng 1/1831
Tháng 1/1831 có 6 ngày tốt cho khai trương.
Kết luận tháng 1/1831
6 ngày tốt cho khai trương: 08/01 (âm lịch 25/11) · 13/01 (âm lịch 30/11) · 16/01 (âm lịch 03/12) · 19/01 (âm lịch 06/12) · 20/01 (âm lịch 07/12) · 25/01 (âm lịch 12/12)
9 ngày nên tránh: 03/01 (âm lịch 20/11) · 04/01 (âm lịch 21/11) · 10/01 (âm lịch 27/11) · 11/01 (âm lịch 28/11) · 22/01 (âm lịch 09/12) · 23/01 (âm lịch 10/12) · 24/01 (âm lịch 11/12) · 29/01 (âm lịch 16/12) · 31/01 (âm lịch 18/12)
Chi tiết các ngày tốt tháng 1/1831
- Thứ bảy, 08/01/1831 Âm lịch 25/11 · Ngày Kỷ Mão · Ngọc Đường Hoàng đạo · Trực Mãn · Sao Nữ (Bức (Dơi)) xấu · Giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu · Sao tốt: Thiên Ân, Dân Nhật, Thiên Vu, Phúc Đức, Thiên Thương, Bất Tương · Sao xấu: Tai Sát, Thiên Hỏa, Phục Nhật · Nên: Khai trương, Giao dịch, Ký khế ước, Thu tài lộc
- Thứ năm, 13/01/1831 Âm lịch 30/11 · Ngày Giáp Thân · Thanh Long Hoàng đạo · Trực Nguy · Sao Khuê (Lang (Sói)) xấu · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất · Sao tốt: Nguyệt Không, Mẫu Thương, Tứ Tướng, Dương Đức, Ngũ Phú, Sinh Khí · Sao xấu: Du Họa, Ngũ Ly · Nên: Khai trương, Giao dịch, Ký khế ước
- Chủ nhật, 16/01/1831 Âm lịch 03/12 · Ngày Đinh Hợi · Minh Đường Hoàng đạo · Trực Khai · Sao Mão (Kê (Gà)) xấu · Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi · Sao tốt: Âm Đức, Vượng Nhật, Dịch Mã, Thiên Hậu, Thời Âm, Sinh Khí · Sao xấu: Nguyệt Yếm, Địa Hỏa, Trùng Nhật · Nên: Khai trương, Giao dịch, Ký khế ước, Thu tài lộc
- Thứ tư, 19/01/1831 Âm lịch 06/12 · Ngày Canh Dần · Kim Quỹ Hoàng đạo · Trực Trừ · Sao Sâm (Viên (Vượn)) tốt · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất · Sao tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thời Đức, Tướng Nhật, Cát Kỳ, Bất Tương · Sao xấu: Kiếp Sát, Thiên Tặc, Ngũ Hư · Nên: Khai trương, Giao dịch, Ký khế ước, Thu tài lộc
- Thứ năm, 20/01/1831 Âm lịch 07/12 · Ngày Tân Mão · Kim Đường Hoàng đạo · Trực Mãn · Sao Tỉnh (Hãn (Ngựa vằn/Hươu)) tốt · Giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu · Sao tốt: Nguyệt Ân, Dân Nhật, Thiên Vu, Phúc Đức, Thiên Thương, Bất Tương · Sao xấu: Tai Sát, Thiên Hỏa · Nên: Khai trương, Giao dịch, Ký khế ước, Thu tài lộc
- Thứ ba, 25/01/1831 Âm lịch 12/12 · Ngày Bính Thân · Tư Mệnh Hoàng đạo · Trực Nguy · Sao Dực (Xà (Rắn)) xấu · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất · Sao tốt: Mẫu Thương, Dương Đức, Ngũ Phú, Phúc Sinh, Trừ Thần, Tư Mệnh · Sao xấu: Du Họa, Ngũ Ly · Nên: Khai trương, Giao dịch, Ký khế ước, Thu tài lộc
Ngày nên tránh khai trương tháng 1/1831
- Thứ hai, 03/01/1831 Âm lịch 20/11 · Ngày Giáp Tuất · Thiên Hình Hắc đạo · Trực Khai · Kỵ: Khai trương
- Thứ ba, 04/01/1831 Âm lịch 21/11 · Ngày Ất Hợi · Chu Tước Hắc đạo · Trực Bế · Kỵ: Khai trương
- Thứ hai, 10/01/1831 Âm lịch 27/11 · Ngày Tân Tỵ · Huyền Vũ Hắc đạo · Trực Định · Kỵ: Khai trương
- Thứ ba, 11/01/1831 Âm lịch 28/11 · Ngày Nhâm Ngọ · Tư Mệnh Hoàng đạo · Trực Chấp · Kỵ: Khai trương
- Thứ bảy, 22/01/1831 Âm lịch 09/12 · Ngày Quý Tỵ · Ngọc Đường Hoàng đạo · Trực Định · Kỵ: Khai trương
- Chủ nhật, 23/01/1831 Âm lịch 10/12 · Ngày Giáp Ngọ · Thiên Lao Hắc đạo · Trực Chấp · Kỵ: Khai trương, Giao dịch
- Thứ hai, 24/01/1831 Âm lịch 11/12 · Ngày Ất Mùi · Huyền Vũ Hắc đạo · Trực Phá · Kỵ: Khai trương
- Thứ bảy, 29/01/1831 Âm lịch 16/12 · Ngày Canh Tý · Thiên Hình Hắc đạo · Trực Bế · Kỵ: Khai trương
- Thứ hai, 31/01/1831 Âm lịch 18/12 · Ngày Nhâm Dần · Kim Quỹ Hoàng đạo · Trực Trừ · Kỵ: Khai trương