Chúc Mừng Năm Mới

Xem ngày tốt xấu · Khai trương

Xem ngày khai trương tháng 1/1802

Tháng 1/1802 có 5 ngày tốt cho khai trương.

Kết luận tháng 1/1802

5 ngày tốt cho khai trương: 09/01 (âm lịch 06/12) · 12/01 (âm lịch 09/12) · 15/01 (âm lịch 12/12) · 16/01 (âm lịch 13/12) · 27/01 (âm lịch 24/12)

12 ngày nên tránh: 02/01 (âm lịch 28/11) · 05/01 (âm lịch 02/12) · 06/01 (âm lịch 03/12) · 07/01 (âm lịch 04/12) · 08/01 (âm lịch 05/12) · 13/01 (âm lịch 10/12) · 19/01 (âm lịch 16/12) · 20/01 (âm lịch 17/12) · 22/01 (âm lịch 19/12) · 23/01 (âm lịch 20/12) · 30/01 (âm lịch 27/12) · 31/01 (âm lịch 28/12)

Chi tiết các ngày tốt tháng 1/1802

  • Thứ bảy, 09/01/1802 Âm lịch 06/12 · Ngày Mậu Thân · Tư Mệnh Hoàng đạo · Trực Nguy · Sao Đê (Lạc (Cầy/Chồn hương)) xấu · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất · Sao tốt: Mẫu Thương, Dương Đức, Ngũ Phú, Phúc Sinh, Trừ Thần, Tư Mệnh · Sao xấu: Du Họa, Ngũ Ly · Nên: Khai trương, Giao dịch, Ký khế ước, Thu tài lộc
  • Thứ ba, 12/01/1802 Âm lịch 09/12 · Ngày Tân Hợi · Minh Đường Hoàng đạo · Trực Khai · Sao Vĩ (Hổ (Cọp)) tốt · Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi · Sao tốt: Thiên Ân, Nguyệt Ân, Âm Đức, Vượng Nhật, Dịch Mã, Thiên Hậu · Sao xấu: Nguyệt Yếm, Địa Hỏa, Trùng Nhật · Nên: Khai trương, Giao dịch, Ký khế ước
  • Thứ sáu, 15/01/1802 Âm lịch 12/12 · Ngày Giáp Dần · Kim Quỹ Hoàng đạo · Trực Trừ · Sao Ngưu (Ngưu (Trâu)) xấu · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất · Sao tốt: Nguyệt Không, Tứ Tướng, Thời Đức, Tướng Nhật, Cát Kỳ, Ngọc Vũ · Sao xấu: Kiếp Sát, Thiên Tặc, Ngũ Hư, Bát Phong, Bát Chuyên · Nên: Khai trương, Giao dịch, Ký khế ước, Thu tài lộc
  • Thứ bảy, 16/01/1802 Âm lịch 13/12 · Ngày Ất Mão · Kim Đường Hoàng đạo · Trực Mãn · Sao Nữ (Bức (Dơi)) xấu · Giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu · Sao tốt: Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp, Tứ Tướng, Dân Nhật, Thiên Vu, Phúc Đức · Sao xấu: Tai Sát, Thiên Hỏa, Địa Nang · Nên: Khai trương, Giao dịch, Ký khế ước, Thu tài lộc
  • Thứ tư, 27/01/1802 Âm lịch 24/12 · Ngày Bính Dần · Kim Quỹ Hoàng đạo · Trực Trừ · Sao Sâm (Viên (Vượn)) tốt · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất · Sao tốt: Thiên Ân, Nguyệt Đức, Tướng Nhật, Cát Kỳ, Bất Tương, Ngọc Vũ · Sao xấu: Kiếp Sát, Thiên Tặc, Ngũ Hư · Nên: Giao dịch, Ký khế ước, Thu tài lộc

Ngày nên tránh khai trương tháng 1/1802

  • Thứ bảy, 02/01/1802 Âm lịch 28/11 · Ngày Tân Sửu · Kim Đường Hoàng đạo · Trực Trừ · Kỵ: Khai trương
  • Thứ ba, 05/01/1802 Âm lịch 02/12 · Ngày Giáp Thìn · Bạch Hổ Hắc đạo · Trực Định · Kỵ: Khai trương
  • Thứ tư, 06/01/1802 Âm lịch 03/12 · Ngày Ất Tỵ · Ngọc Đường Hoàng đạo · Trực Định · Kỵ: Khai trương
  • Thứ năm, 07/01/1802 Âm lịch 04/12 · Ngày Bính Ngọ · Thiên Lao Hắc đạo · Trực Chấp · Kỵ: Khai trương
  • Thứ sáu, 08/01/1802 Âm lịch 05/12 · Ngày Đinh Mùi · Huyền Vũ Hắc đạo · Trực Phá · Kỵ: Khai trương
  • Thứ tư, 13/01/1802 Âm lịch 10/12 · Ngày Nhâm Tý · Thiên Hình Hắc đạo · Trực Bế · Kỵ: Khai trương
  • Thứ ba, 19/01/1802 Âm lịch 16/12 · Ngày Mậu Ngọ · Thiên Lao Hắc đạo · Trực Chấp · Kỵ: Khai trương
  • Thứ tư, 20/01/1802 Âm lịch 17/12 · Ngày Kỷ Mùi · Huyền Vũ Hắc đạo · Trực Phá · Kỵ: Khai trương
  • Thứ sáu, 22/01/1802 Âm lịch 19/12 · Ngày Tân Dậu · Câu Trận Hắc đạo · Trực Thành · Kỵ: Khai trương
  • Thứ bảy, 23/01/1802 Âm lịch 20/12 · Ngày Nhâm Tuất · Thanh Long Hoàng đạo · Trực Thu · Kỵ: Khai trương
  • Thứ bảy, 30/01/1802 Âm lịch 27/12 · Ngày Kỷ Tỵ · Ngọc Đường Hoàng đạo · Trực Định · Kỵ: Khai trương
  • Chủ nhật, 31/01/1802 Âm lịch 28/12 · Ngày Canh Ngọ · Thiên Lao Hắc đạo · Trực Chấp · Kỵ: Khai trương

chucmungnammoi.com