Xem ngày tốt xấu · Động thổ
Xem ngày động thổ tháng 11/2190
Tháng 11/2190 có 3 ngày tốt cho động thổ.
Kết luận tháng 11/2190
3 ngày tốt cho động thổ: 09/11 (âm lịch 12/10) · 21/11 (âm lịch 24/10) · 29/11 (âm lịch 03/11)
6 ngày nên tránh: 02/11 (âm lịch 05/10) · 08/11 (âm lịch 11/10) · 10/11 (âm lịch 13/10) · 13/11 (âm lịch 16/10) · 18/11 (âm lịch 21/10) · 20/11 (âm lịch 23/10)
Chi tiết các ngày tốt tháng 11/2190
- Thứ ba, 09/11/2190 Âm lịch 12/10 · Ngày Đinh Mùi · Minh Đường Hoàng đạo · Trực Thành · Sao Vĩ (Hổ (Cọp)) tốt · Giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi · Sao tốt: Tam Hợp, Lâm Nhật, Thiên Hỷ, Thiên Y, Lục Nghi, Phúc Sinh · Sao xấu: Yếm Đối, Chiêu Dao, Tứ Kích, Vãng Vong, Bát Chuyên · Nên: Động thổ, Tu tạo
- Chủ nhật, 21/11/2190 Âm lịch 24/10 · Ngày Kỷ Mùi · Minh Đường Hoàng đạo · Trực Thành · Sao Mão (Kê (Gà)) xấu · Giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi · Sao tốt: Nguyệt Đức Hợp, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thiên Hỷ, Thiên Y, Lục Nghi · Sao xấu: Yếm Đối, Chiêu Dao, Tứ Kích, Vãng Vong, Bát Chuyên · Nên: Động thổ, Khởi nền
- Thứ hai, 29/11/2190 Âm lịch 03/11 · Ngày Đinh Mão · Ngọc Đường Hoàng đạo · Trực Định · Sao Trương (Lộc (Hươu)) tốt · Giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu · Sao tốt: Thiên Ân, Âm Đức, Dân Nhật, Tam Hợp, Thời Âm, Ngũ Hợp · Sao xấu: Tử Khí, Nguyên Vũ · Nên: Động thổ, Khởi nền, Tu tạo
Ngày nên tránh động thổ tháng 11/2190
- Thứ ba, 02/11/2190 Âm lịch 05/10 · Ngày Canh Tý · Bạch Hổ Hắc đạo · Trực Mãn · Kỵ: Động thổ
- Thứ hai, 08/11/2190 Âm lịch 11/10 · Ngày Bính Ngọ · Thanh Long Hoàng đạo · Trực Nguy · Kỵ: Động thổ, Tu tạo
- Thứ tư, 10/11/2190 Âm lịch 13/10 · Ngày Mậu Thân · Thiên Hình Hắc đạo · Trực Thu · Kỵ: Động thổ
- Thứ bảy, 13/11/2190 Âm lịch 16/10 · Ngày Tân Hợi · Kim Đường Hoàng đạo · Trực Kiến · Kỵ: Động thổ
- Thứ năm, 18/11/2190 Âm lịch 21/10 · Ngày Bính Thìn · Tư Mệnh Hoàng đạo · Trực Chấp · Kỵ: Động thổ
- Thứ bảy, 20/11/2190 Âm lịch 23/10 · Ngày Mậu Ngọ · Thanh Long Hoàng đạo · Trực Nguy · Kỵ: Động thổ