Xem ngày tốt xấu · Động thổ
Xem ngày động thổ tháng 1/2185
Tháng 1/2185 có 7 ngày tốt cho động thổ.
Kết luận tháng 1/2185
7 ngày tốt cho động thổ: 10/01 (âm lịch 09/12) · 13/01 (âm lịch 12/12) · 16/01 (âm lịch 15/12) · 19/01 (âm lịch 18/12) · 22/01 (âm lịch 21/12) · 25/01 (âm lịch 24/12) · 28/01 (âm lịch 27/12)
6 ngày nên tránh: 04/01 (âm lịch 03/12) · 11/01 (âm lịch 10/12) · 20/01 (âm lịch 19/12) · 21/01 (âm lịch 20/12) · 23/01 (âm lịch 22/12) · 27/01 (âm lịch 26/12)
Chi tiết các ngày tốt tháng 1/2185
- Thứ hai, 10/01/2185 Âm lịch 09/12 · Ngày Mậu Dần · Kim Quỹ Hoàng đạo · Trực Trừ · Sao Tâm (Hồ (Cáo)) xấu · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất · Sao tốt: Thời Đức, Tướng Nhật, Cát Kỳ, Ngọc Đường, Ngũ Hợp, Kim Quỹ · Sao xấu: Kiếp Sát, Thiên Tặc, Ngũ Hư · Nên: Động thổ
- Thứ năm, 13/01/2185 Âm lịch 12/12 · Ngày Tân Tỵ · Ngọc Đường Hoàng đạo · Trực Định · Sao Đẩu (Giải (Giải Trãi)) tốt · Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi · Sao tốt: Thiên Ân, Nguyệt Ân, Tam Hợp, Thời Âm, Lục Nghi, Ngọc Đường · Sao xấu: Yếm Đối, Chiêu Dao, Tử Khí, Cửu Khảm, Cửu Tiêu, Trùng Nhật · Nên: Động thổ, Khởi nền
- Chủ nhật, 16/01/2185 Âm lịch 15/12 · Ngày Giáp Thân · Tư Mệnh Hoàng đạo · Trực Nguy · Sao Hư (Thử (Chuột)) xấu · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất · Sao tốt: Nguyệt Không, Mẫu Thương, Tứ Tướng, Dương Đức, Ngũ Phú, Sinh Khí · Sao xấu: Du Họa, Ngũ Ly · Nên: Động thổ, Tu tạo
- Thứ tư, 19/01/2185 Âm lịch 18/12 · Ngày Đinh Hợi · Minh Đường Hoàng đạo · Trực Khai · Sao Bích (Du (Rái cá)) tốt · Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi · Sao tốt: Âm Đức, Vượng Nhật, Dịch Mã, Thiên Hậu, Thời Âm, Sinh Khí · Sao xấu: Nguyệt Yếm, Địa Hỏa, Trùng Nhật · Nên: Động thổ
- Thứ bảy, 22/01/2185 Âm lịch 21/12 · Ngày Canh Dần · Kim Quỹ Hoàng đạo · Trực Trừ · Sao Vị (Trĩ (chim Trĩ)) tốt · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất · Sao tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thời Đức, Tướng Nhật, Cát Kỳ, Bất Tương · Sao xấu: Kiếp Sát, Thiên Tặc, Ngũ Hư · Nên: Động thổ, Khởi nền
- Thứ ba, 25/01/2185 Âm lịch 24/12 · Ngày Quý Tỵ · Ngọc Đường Hoàng đạo · Trực Định · Sao Chuỷ (Hầu (Khỉ)) xấu · Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi · Sao tốt: Tam Hợp, Âm Đức, Lục Nghi, Ngọc Đường · Sao xấu: Yếm Đối, Chiêu Dao, Tử Khí, Cửu Khảm, Cửu Tiêu, Trùng Nhật · Nên: Động thổ, Tu tạo
- Thứ sáu, 28/01/2185 Âm lịch 27/12 · Ngày Bính Thân · Tư Mệnh Hoàng đạo · Trực Nguy · Sao Quỷ (Dương (Dê)) xấu · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất · Sao tốt: Mẫu Thương, Dương Đức, Ngũ Phú, Phúc Sinh, Trừ Thần, Tư Mệnh · Sao xấu: Du Họa, Ngũ Ly · Nên: Động thổ, Khởi nền, Tu tạo
Ngày nên tránh động thổ tháng 1/2185
- Thứ ba, 04/01/2185 Âm lịch 03/12 · Ngày Nhâm Thân · Tư Mệnh Hoàng đạo · Trực Thành · Kỵ: Động thổ
- Thứ ba, 11/01/2185 Âm lịch 10/12 · Ngày Kỷ Mão · Kim Đường Hoàng đạo · Trực Mãn · Kỵ: Động thổ, Tu tạo
- Thứ năm, 20/01/2185 Âm lịch 19/12 · Ngày Mậu Tý · Thiên Hình Hắc đạo · Trực Bế · Kỵ: Động thổ
- Thứ sáu, 21/01/2185 Âm lịch 20/12 · Ngày Kỷ Sửu · Chu Tước Hắc đạo · Trực Kiến · Kỵ: Động thổ
- Chủ nhật, 23/01/2185 Âm lịch 22/12 · Ngày Tân Mão · Kim Đường Hoàng đạo · Trực Mãn · Kỵ: Động thổ, Tu tạo
- Thứ năm, 27/01/2185 Âm lịch 26/12 · Ngày Ất Mùi · Huyền Vũ Hắc đạo · Trực Phá · Kỵ: Động thổ