Chúc Mừng Năm Mới

Xem ngày tốt xấu · Động thổ

Xem ngày động thổ tháng 5/2115

Tháng 5/2115 có 6 ngày tốt cho động thổ.

Kết luận tháng 5/2115

6 ngày tốt cho động thổ: 10/05 (âm lịch 16/04) · 17/05 (âm lịch 23/04) · 20/05 (âm lịch 26/04) · 22/05 (âm lịch 28/04) · 26/05 (âm lịch 03/04 (nhuận)) · 29/05 (âm lịch 06/04 (nhuận))

8 ngày nên tránh: 01/05 (âm lịch 07/04) · 04/05 (âm lịch 10/04) · 06/05 (âm lịch 12/04) · 14/05 (âm lịch 20/04) · 19/05 (âm lịch 25/04) · 23/05 (âm lịch 29/04) · 30/05 (âm lịch 07/04 (nhuận)) · 31/05 (âm lịch 08/04 (nhuận))

Chi tiết các ngày tốt tháng 5/2115

  • Thứ sáu, 10/05/2115 Âm lịch 16/04 · Ngày Canh Ngọ · Thanh Long Hoàng đạo · Trực Trừ · Sao Ngưu (Ngưu (Trâu)) xấu · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu · Sao tốt: Nguyệt Đức, Quan Nhật, Cát Kỳ, Thánh Tâm, Thanh Long, Minh Phệ · Sao xấu: Đại Thời, Đại Bại, Hàm Trì · Nên: Động thổ
  • Thứ sáu, 17/05/2115 Âm lịch 23/04 · Ngày Đinh Sửu · Ngọc Đường Hoàng đạo · Trực Thành · Sao Lâu (Cẩu (Chó)) tốt · Giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi · Sao tốt: Tam Hợp, Lâm Nhật, Thiên Hỷ, Thiên Y, Lục Nghi, Ngọc Đường · Sao xấu: Yếm Đối, Chiêu Dao, Tứ Kích, Quy Kỵ · Nên: Động thổ, Tu tạo
  • Thứ hai, 20/05/2115 Âm lịch 26/04 · Ngày Canh Thìn · Tư Mệnh Hoàng đạo · Trực Bế · Sao Tất (Ô (Quạ)) tốt · Giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi · Sao tốt: Nguyệt Đức, Thiên Ân, Thời Đức, Âm Đức, Phúc Sinh, Tư Mệnh · Sao xấu: Nguyệt Sát, Nguyệt Hư, Huyết Chi, Ngũ Hư · Nên: Động thổ, Tu tạo
  • Thứ tư, 22/05/2115 Âm lịch 28/04 · Ngày Nhâm Ngọ · Thanh Long Hoàng đạo · Trực Trừ · Sao Sâm (Viên (Vượn)) tốt · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu · Sao tốt: Thiên Ân, Quan Nhật, Cát Kỳ, Thánh Tâm, Thanh Long, Minh Phệ · Sao xấu: Đại Thời, Đại Bại, Hàm Trì · Nên: Động thổ
  • Chủ nhật, 26/05/2115 Âm lịch 03/04 (nhuận) · Ngày Bính Tuất · Kim Quỹ Hoàng đạo · Trực Chấp · Sao Tinh (Mã (Ngựa)) xấu · Giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi · Sao tốt: Thiên Đức Hợp, Bất Tương, Ngọc Vũ, Giải Thần, Kim Quỹ · Sao xấu: Tiểu Hao, Thiên Tặc, Ngũ Mộ, Phục Nhật · Nên: Động thổ, Khởi nền, Tu tạo
  • Thứ tư, 29/05/2115 Âm lịch 06/04 (nhuận) · Ngày Kỷ Sửu · Ngọc Đường Hoàng đạo · Trực Thành · Sao Chẩn (Dẫn (Giun/Trùng)) tốt · Giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi · Sao tốt: Nguyệt Ân, Tứ Tướng, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thiên Hỷ, Thiên Y · Sao xấu: Yếm Đối, Chiêu Dao, Tứ Kích, Quy Kỵ · Nên: Động thổ

Ngày nên tránh động thổ tháng 5/2115

  • Thứ tư, 01/05/2115 Âm lịch 07/04 · Ngày Tân Dậu · Chu Tước Hắc đạo · Trực Chấp · Kỵ: Động thổ
  • Thứ bảy, 04/05/2115 Âm lịch 10/04 · Ngày Giáp Tý · Bạch Hổ Hắc đạo · Trực Thành · Kỵ: Động thổ
  • Thứ hai, 06/05/2115 Âm lịch 12/04 · Ngày Bính Dần · Thiên Lao Hắc đạo · Trực Thu · Kỵ: Động thổ
  • Thứ ba, 14/05/2115 Âm lịch 20/04 · Ngày Giáp Tuất · Kim Quỹ Hoàng đạo · Trực Chấp · Kỵ: Động thổ, Tu tạo
  • Chủ nhật, 19/05/2115 Âm lịch 25/04 · Ngày Kỷ Mão · Huyền Vũ Hắc đạo · Trực Khai · Kỵ: Động thổ
  • Thứ năm, 23/05/2115 Âm lịch 29/04 · Ngày Quý Mùi · Minh Đường Hoàng đạo · Trực Mãn · Kỵ: Động thổ
  • Thứ năm, 30/05/2115 Âm lịch 07/04 (nhuận) · Ngày Canh Dần · Thiên Lao Hắc đạo · Trực Thu · Kỵ: Động thổ, Tu tạo
  • Thứ sáu, 31/05/2115 Âm lịch 08/04 (nhuận) · Ngày Tân Mão · Huyền Vũ Hắc đạo · Trực Khai · Kỵ: Tu tạo

chucmungnammoi.com