Xem ngày tốt xấu · Động thổ
Xem ngày động thổ tháng 1/2113
Tháng 1/2113 có 4 ngày tốt cho động thổ.
Kết luận tháng 1/2113
4 ngày tốt cho động thổ: 14/01 (âm lịch 27/11) · 19/01 (âm lịch 02/12) · 28/01 (âm lịch 11/12) · 31/01 (âm lịch 14/12)
3 ngày nên tránh: 05/01 (âm lịch 18/11) · 08/01 (âm lịch 21/11) · 29/01 (âm lịch 12/12)
Chi tiết các ngày tốt tháng 1/2113
- Thứ bảy, 14/01/2113 Âm lịch 27/11 · Ngày Giáp Tý · Kim Quỹ Hoàng đạo · Trực Bế · Sao Đê (Lạc (Cầy/Chồn hương)) xấu · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu · Sao tốt: Nguyệt Không, Thiên Ân, Thiên Xá, Thiên Nguyện, Tứ Tướng, Quan Nhật · Sao xấu: Thiên Lại, Trí Tử, Huyết Chi, Thổ Phù, Quy Kỵ, Huyết Kỵ · Nên: Khởi nền
- Thứ năm, 19/01/2113 Âm lịch 02/12 · Ngày Kỷ Tỵ · Ngọc Đường Hoàng đạo · Trực Định · Sao Đẩu (Giải (Giải Trãi)) tốt · Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi · Sao tốt: Tam Hợp, Thời Âm, Lục Nghi, Ngọc Đường · Sao xấu: Yếm Đối, Chiêu Dao, Tử Khí, Cửu Khảm, Cửu Tiêu, Phục Nhật · Nên: Động thổ, Tu tạo
- Thứ bảy, 28/01/2113 Âm lịch 11/12 · Ngày Mậu Dần · Kim Quỹ Hoàng đạo · Trực Trừ · Sao Vị (Trĩ (chim Trĩ)) tốt · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất · Sao tốt: Thời Đức, Tướng Nhật, Cát Kỳ, Ngọc Đường, Ngũ Hợp, Kim Quỹ · Sao xấu: Kiếp Sát, Thiên Tặc, Ngũ Hư · Nên: Động thổ
- Thứ ba, 31/01/2113 Âm lịch 14/12 · Ngày Tân Tỵ · Ngọc Đường Hoàng đạo · Trực Định · Sao Chuỷ (Hầu (Khỉ)) xấu · Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi · Sao tốt: Thiên Ân, Nguyệt Ân, Tam Hợp, Thời Âm, Lục Nghi, Ngọc Đường · Sao xấu: Yếm Đối, Chiêu Dao, Tử Khí, Cửu Khảm, Cửu Tiêu, Trùng Nhật · Nên: Động thổ, Khởi nền
Ngày nên tránh động thổ tháng 1/2113
- Thứ năm, 05/01/2113 Âm lịch 18/11 · Ngày Ất Mão · Ngọc Đường Hoàng đạo · Trực Mãn · Kỵ: Động thổ
- Chủ nhật, 08/01/2113 Âm lịch 21/11 · Ngày Mậu Ngọ · Tư Mệnh Hoàng đạo · Trực Chấp · Kỵ: Động thổ
- Chủ nhật, 29/01/2113 Âm lịch 12/12 · Ngày Kỷ Mão · Kim Đường Hoàng đạo · Trực Mãn · Kỵ: Động thổ, Tu tạo