Xem ngày tốt xấu · Động thổ
Xem ngày động thổ tháng 5/2066
Tháng 5/2066 có 6 ngày tốt cho động thổ.
Kết luận tháng 5/2066
6 ngày tốt cho động thổ: 06/05 (âm lịch 13/04) · 09/05 (âm lịch 16/04) · 18/05 (âm lịch 25/04) · 21/05 (âm lịch 28/04) · 26/05 (âm lịch 03/05) · 29/05 (âm lịch 06/05)
6 ngày nên tránh: 02/05 (âm lịch 09/04) · 05/05 (âm lịch 12/04) · 10/05 (âm lịch 17/04) · 16/05 (âm lịch 23/04) · 22/05 (âm lịch 29/04) · 30/05 (âm lịch 07/05)
Chi tiết các ngày tốt tháng 5/2066
- Thứ năm, 06/05/2066 Âm lịch 13/04 · Ngày Canh Tuất · Kim Quỹ Hoàng đạo · Trực Chấp · Sao Giác (Giao (Cá sấu)) tốt · Giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi · Sao tốt: Nguyệt Đức, Thiên Ân, Ngọc Vũ, Giải Thần, Kim Quỹ · Sao xấu: Tiểu Hao, Thiên Tặc · Nên: Động thổ
- Chủ nhật, 09/05/2066 Âm lịch 16/04 · Ngày Quý Sửu · Ngọc Đường Hoàng đạo · Trực Thành · Sao Phòng (Thố (Thỏ)) tốt · Giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi · Sao tốt: Thiên Ân, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thiên Hỷ, Thiên Y, Lục Nghi · Sao xấu: Yếm Đối, Chiêu Dao, Tứ Kích, Quy Kỵ, Bát Chuyên, Xúc Thủy Long · Nên: Động thổ, Khởi nền, Tu tạo
- Thứ ba, 18/05/2066 Âm lịch 25/04 · Ngày Nhâm Tuất · Kim Quỹ Hoàng đạo · Trực Chấp · Sao Thất (Trư (Lợn/Heo)) tốt · Giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi · Sao tốt: Ngọc Vũ, Giải Thần, Kim Quỹ · Sao xấu: Tiểu Hao, Thiên Tặc · Nên: Động thổ, Tu tạo
- Thứ sáu, 21/05/2066 Âm lịch 28/04 · Ngày Ất Sửu · Ngọc Đường Hoàng đạo · Trực Thành · Sao Lâu (Cẩu (Chó)) tốt · Giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi · Sao tốt: Nguyệt Đức Hợp, Thiên Ân, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thiên Hỷ, Thiên Y · Sao xấu: Yếm Đối, Chiêu Dao, Tứ Kích, Quy Kỵ · Nên: Động thổ
- Thứ tư, 26/05/2066 Âm lịch 03/05 · Ngày Canh Ngọ · Tư Mệnh Hoàng đạo · Trực Trừ · Sao Sâm (Viên (Vượn)) tốt · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu · Sao tốt: Nguyệt Đức, Quan Nhật, Cát Kỳ, Thánh Tâm, Thanh Long, Minh Phệ · Sao xấu: Đại Thời, Đại Bại, Hàm Trì · Nên: Động thổ
- Thứ bảy, 29/05/2066 Âm lịch 06/05 · Ngày Quý Dậu · Minh Đường Hoàng đạo · Trực Định · Sao Liễu (Chương (Hoẵng/Cheo)) xấu · Giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu · Sao tốt: Dân Nhật, Tam Hợp, Thời Âm, Yếu An, Trừ Thần, Minh Phệ · Sao xấu: Tử Khí, Ngũ Ly, Chu Tước · Nên: Động thổ
Ngày nên tránh động thổ tháng 5/2066
- Chủ nhật, 02/05/2066 Âm lịch 09/04 · Ngày Bính Ngọ · Thanh Long Hoàng đạo · Trực Mãn · Kỵ: Tu tạo
- Thứ tư, 05/05/2066 Âm lịch 12/04 · Ngày Kỷ Dậu · Chu Tước Hắc đạo · Trực Định · Kỵ: Động thổ
- Thứ hai, 10/05/2066 Âm lịch 17/04 · Ngày Giáp Dần · Thiên Lao Hắc đạo · Trực Thu · Kỵ: Động thổ
- Chủ nhật, 16/05/2066 Âm lịch 23/04 · Ngày Canh Thân · Thiên Hình Hắc đạo · Trực Bình · Kỵ: Động thổ, Khởi nền, Tu tạo
- Thứ bảy, 22/05/2066 Âm lịch 29/04 · Ngày Bính Dần · Thiên Lao Hắc đạo · Trực Thu · Kỵ: Động thổ
- Chủ nhật, 30/05/2066 Âm lịch 07/05 · Ngày Giáp Tuất · Thiên Hình Hắc đạo · Trực Chấp · Kỵ: Động thổ, Tu tạo