Lịch vạn niên · Thứ bảy
Lịch ngày 29/05/2066
Ngày 29/05/2066 (Thứ bảy) nhằm ngày Quý Dậu, tháng Giáp Ngọ, năm Bính Tuất (âm lịch 06/05). Tiết khí Tiểu Mãn. Đây là ngày Hoàng đạo với giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.
Lịch Tết: Còn 261 ngày đến Tết Đinh Hợi (14/02/2067)
Âm lịch và can chi
Thứ bảy 29/05/2066 nhằm âm lịch 06/05, ngày Quý Dậu, tháng Giáp Ngọ, năm Bính Tuất. Ngày ở tiết khí Tiểu Mãn, trực Định và theo lịch là ngày Hoàng đạo.
- Trực: Định
- Sao (28 tú): Liễu (Chương (Hoẵng/Cheo))
- Thần: Minh Đường
- Ngày Thiên Dương, xuất hành: Xuất hành tốt, cầu tài được tài. Hỏi vợ được vợ. Mọi việc đều như ý muốn.
Giờ hoàng đạo
Các giờ hoàng đạo của ngày này là Tý 23h - 1h, Dần 3h - 5h, Mão 5h - 7h, Ngọ 11h - 13h, Mùi 13h - 15h, Dậu 17h - 19h.
- Nhâm Tý (23h - 1h)
- Giáp Dần (3h - 5h)
- Ất Mão (5h - 7h)
- Mậu Ngọ (11h - 13h)
- Kỷ Mùi (13h - 15h)
- Tân Dậu (17h - 19h)
Giờ hắc đạo
Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 29/05/2066: Quý Sửu (1h - 3h), Bính Thìn (7h - 9h), Đinh Tỵ (9h - 11h), Canh Thân (15h - 17h), Nhâm Tuất (19h - 21h), Quý Hợi (21h - 23h).
Việc nên làm và nên tránh
Việc nên làm: Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Xuất hành, Xuất hỏa, Tháo dỡ, Động thổ, Gác đòn dông, Nhập nhân khẩu, Nhập trạch, Dời nhà, An giường, Lắp cửa, Khai trương, Giao dịch, Ký khế ước, Treo biển, Trồng trọt; việc nên tránh: không có mục riêng.
- Sao tốt: Dân Nhật, Tam Hợp, Thời Âm, Yếu An, Trừ Thần, Minh Phệ
- Sao xấu: Tử Khí, Ngũ Ly, Chu Tước
- Bành Tổ bách kỵ: Ngày Quý kỵ kiện tụng, lý yếu địch mạnh; Ngày Dậu kỵ tiếp khách, say ngồi điên cuồng.
Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng
Nạp âm ngày: Kiếm Phong Kim (hành Kim). Ngày Quý Dậu: Chi sinh Can (Kim sinh Thủy), tức ngày Nghĩa nhật (cát).
Lục hợp Thìn · Tam hợp Tỵ, Sửu thành Kim cục.
Xung Mão (tuổi Đinh Mão, Mèo) · Hình tự hình · Hại Tuất · Phá Tý.
Tam Sát ở hướng Đông, kỵ tuổi Dần, Mão, Thìn.
Hướng tốt: Tài thần Chính Tây · Hỷ thần Đông Nam · Phúc thần Đông Bắc
Tiết khí
Ngày 29/05/2066 thuộc tiết khí Tiểu Mãn.
Hậu trong ngày: Mị thảo tử
Hậu 2 của tiết Tiểu Mãn: Mị thảo tử. Những loài cỏ mảnh ưa râm héo đi. Bắt đầu 26/05/2066, 04:21.
Hậu tiếp theo: Mạch thu chí. Lúa mì chín, đến mùa gặt. Bắt đầu 31/05/2066, 09:21.
Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.
Cửu tinh: sao ngày Tứ Lục
Năm 2066: Lục Bạch. Sao năm đổi ở Lập Xuân.
Tháng Quý Tỵ: Nhị Hắc. Từ tiết Lập Hạ, 05/05/2066.
Ngày: Tứ Lục. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm thuận từ ngày Giáp Tý gần Đông Chí (20/01/2066). Theo phái đếm liền: Thất Xích.
Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.
Ngày lễ
Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục. Ngày quốc tế của Liên Hợp Quốc trùng ngày này: Ngày Quốc tế Lực lượng gìn giữ hòa bình Liên Hợp Quốc.
Người sinh ngày 29/05/2066
Sinh vào thứ bảy, ngày Quý Dậu: tuổi Bính Tuất (con Chó), mệnh Ốc Thượng Thổ, cung Song Tử, số chủ đạo 3.
Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.