Xem ngày tốt xấu · Động thổ
Xem ngày động thổ tháng 11/2048
Tháng 11/2048 có 3 ngày tốt cho động thổ.
Kết luận tháng 11/2048
3 ngày tốt cho động thổ: 08/11 (âm lịch 03/10) · 20/11 (âm lịch 15/10) · 21/11 (âm lịch 16/10)
5 ngày nên tránh: 15/11 (âm lịch 10/10) · 18/11 (âm lịch 13/10) · 23/11 (âm lịch 18/10) · 25/11 (âm lịch 20/10) · 27/11 (âm lịch 22/10)
Chi tiết các ngày tốt tháng 11/2048
- Chủ nhật, 08/11/2048 Âm lịch 03/10 · Ngày Nhâm Ngọ · Thanh Long Hoàng đạo · Trực Nguy · Sao Tinh (Mã (Ngựa)) xấu · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu · Sao tốt: Thiên Ân, Bất Tương, Phổ Hộ, Thanh Long, Minh Phệ · Sao xấu: Thiên Lại, Trí Tử, Ngũ Hư, Phục Nhật · Nên: Động thổ, Tu tạo
- Thứ sáu, 20/11/2048 Âm lịch 15/10 · Ngày Giáp Ngọ · Thanh Long Hoàng đạo · Trực Nguy · Sao Ngưu (Ngưu (Trâu)) xấu · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu · Sao tốt: Nguyệt Đức, Tứ Tướng, Phổ Hộ, Thanh Long, Minh Phệ · Sao xấu: Thiên Lại, Trí Tử, Ngũ Hư · Nên: Động thổ, Khởi nền, Tu tạo
- Thứ bảy, 21/11/2048 Âm lịch 16/10 · Ngày Ất Mùi · Minh Đường Hoàng đạo · Trực Thành · Sao Nữ (Bức (Dơi)) xấu · Giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi · Sao tốt: Thiên Đức, Nguyệt Ân, Tứ Tướng, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thiên Hỷ · Sao xấu: Yếm Đối, Chiêu Dao, Tứ Kích, Vãng Vong · Nên: Tu tạo
Ngày nên tránh động thổ tháng 11/2048
- Chủ nhật, 15/11/2048 Âm lịch 10/10 · Ngày Kỷ Sửu · Ngọc Đường Hoàng đạo · Trực Mãn · Kỵ: Động thổ
- Thứ tư, 18/11/2048 Âm lịch 13/10 · Ngày Nhâm Thìn · Tư Mệnh Hoàng đạo · Trực Chấp · Kỵ: Động thổ, Tu tạo
- Thứ hai, 23/11/2048 Âm lịch 18/10 · Ngày Đinh Dậu · Chu Tước Hắc đạo · Trực Khai · Kỵ: Tu tạo
- Thứ tư, 25/11/2048 Âm lịch 20/10 · Ngày Kỷ Hợi · Kim Đường Hoàng đạo · Trực Kiến · Kỵ: Động thổ
- Thứ sáu, 27/11/2048 Âm lịch 22/10 · Ngày Tân Sửu · Ngọc Đường Hoàng đạo · Trực Mãn · Kỵ: Động thổ