Xem ngày tốt xấu · Động thổ
Xem ngày động thổ tháng 9/2047
Tháng 9/2047 có 7 ngày tốt cho động thổ.
Kết luận tháng 9/2047
7 ngày tốt cho động thổ: 01/09 (âm lịch 12/07) · 02/09 (âm lịch 13/07) · 04/09 (âm lịch 15/07) · 10/09 (âm lịch 21/07) · 13/09 (âm lịch 24/07) · 14/09 (âm lịch 25/07) · 19/09 (âm lịch 30/07)
5 ngày nên tránh: 05/09 (âm lịch 16/07) · 07/09 (âm lịch 18/07) · 28/09 (âm lịch 09/08) · 29/09 (âm lịch 10/08) · 30/09 (âm lịch 11/08)
Chi tiết các ngày tốt tháng 9/2047
- Chủ nhật, 01/09/2047 Âm lịch 12/07 · Ngày Mậu Thìn · Kim Quỹ Hoàng đạo · Trực Thành · Sao Hư (Thử (Chuột)) xấu · Giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi · Sao tốt: Thiên Đức Hợp, Thiên Ân, Mẫu Thương, Tam Hợp, Thiên Hỷ, Thiên Y · Sao xấu: Nguyệt Yếm, Địa Hỏa, Tứ Kích, Đại Sát, Huyết Kỵ · Nên: Động thổ, Tu tạo
- Thứ hai, 02/09/2047 Âm lịch 13/07 · Ngày Kỷ Tỵ · Kim Đường Hoàng đạo · Trực Thu · Sao Nguy (Yến (Én)) xấu · Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi · Sao tốt: Thiên Nguyện, Lục Hợp, Ngũ Phú, Yếu An, Bảo Quang · Sao xấu: Hà Khôi, Kiếp Sát, Trùng Nhật · Nên: Động thổ, Tu tạo
- Thứ tư, 04/09/2047 Âm lịch 15/07 · Ngày Tân Mùi · Ngọc Đường Hoàng đạo · Trực Bế · Sao Bích (Du (Rái cá)) tốt · Giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi · Sao tốt: Mẫu Thương, Kim Đường, Ngọc Đường · Sao xấu: Nguyệt Sát, Nguyệt Hư, Huyết Chi, Thiên Tặc, Ngũ Hư · Nên: Động thổ, Khởi nền, Tu tạo
- Thứ ba, 10/09/2047 Âm lịch 21/07 · Ngày Đinh Sửu · Minh Đường Hoàng đạo · Trực Định · Sao Chuỷ (Hầu (Khỉ)) xấu · Giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi · Sao tốt: Mẫu Thương, Tam Hợp, Thời Âm, Kim Đường · Sao xấu: Tử Khí, Câu Trần · Nên: Động thổ, Tu tạo
- Thứ sáu, 13/09/2047 Âm lịch 24/07 · Ngày Canh Thìn · Kim Quỹ Hoàng đạo · Trực Nguy · Sao Quỷ (Dương (Dê)) xấu · Giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi · Sao tốt: Nguyệt Đức, Thiên Ân, Mẫu Thương, Thiên Nguyện, Lục Hợp, Kính An · Sao xấu: Nguyệt Sát, Nguyệt Hư, Tứ Kích, Thiên Hình · Nên: Động thổ, Tu tạo
- Thứ bảy, 14/09/2047 Âm lịch 25/07 · Ngày Tân Tỵ · Kim Đường Hoàng đạo · Trực Thành · Sao Liễu (Chương (Hoẵng/Cheo)) xấu · Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi · Sao tốt: Thiên Ân, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thiên Hỷ, Thiên Y, Bất Tương · Sao xấu: Phục Nhật, Trùng Nhật, Chu Tước · Nên: Động thổ, Tu tạo
- Thứ năm, 19/09/2047 Âm lịch 30/07 · Ngày Bính Tuất · Tư Mệnh Hoàng đạo · Trực Trừ · Sao Giác (Giao (Cá sấu)) tốt · Giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi · Sao tốt: Mẫu Thương, Thủ Nhật, Cát Kỳ, Tục Thế · Sao xấu: Nguyệt Hại, Huyết Kỵ, Thiên Lao · Nên: Động thổ
Ngày nên tránh động thổ tháng 9/2047
- Thứ năm, 05/09/2047 Âm lịch 16/07 · Ngày Nhâm Thân · Thiên Lao Hắc đạo · Trực Kiến · Kỵ: Động thổ
- Thứ bảy, 07/09/2047 Âm lịch 18/07 · Ngày Giáp Tuất · Tư Mệnh Hoàng đạo · Trực Trừ · Kỵ: Động thổ
- Thứ bảy, 28/09/2047 Âm lịch 09/08 · Ngày Ất Mùi · Kim Đường Hoàng đạo · Trực Khai · Kỵ: Động thổ
- Chủ nhật, 29/09/2047 Âm lịch 10/08 · Ngày Bính Thân · Bạch Hổ Hắc đạo · Trực Bế · Kỵ: Động thổ
- Thứ hai, 30/09/2047 Âm lịch 11/08 · Ngày Đinh Dậu · Ngọc Đường Hoàng đạo · Trực Kiến · Kỵ: Động thổ