Chúc Mừng Năm Mới

Xem ngày tốt xấu · Động thổ

Xem ngày động thổ tháng 5/1908

Tháng 5/1908 có 7 ngày tốt cho động thổ.

Kết luận tháng 5/1908

7 ngày tốt cho động thổ: 07/05 (âm lịch 08/04) · 10/05 (âm lịch 11/04) · 15/05 (âm lịch 16/04) · 22/05 (âm lịch 23/04) · 25/05 (âm lịch 26/04) · 27/05 (âm lịch 28/04) · 30/05 (âm lịch 01/05)

5 ngày nên tránh: 03/05 (âm lịch 04/04) · 11/05 (âm lịch 12/04) · 19/05 (âm lịch 20/04) · 24/05 (âm lịch 25/04) · 28/05 (âm lịch 29/04)

Chi tiết các ngày tốt tháng 5/1908

  • Thứ năm, 07/05/1908 Âm lịch 08/04 · Ngày Nhâm Tuất · Kim Quỹ Hoàng đạo · Trực Chấp · Sao Giác (Giao (Cá sấu)) tốt · Giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi · Sao tốt: Ngọc Vũ, Giải Thần, Kim Quỹ · Sao xấu: Tiểu Hao, Thiên Tặc · Nên: Động thổ, Tu tạo
  • Chủ nhật, 10/05/1908 Âm lịch 11/04 · Ngày Ất Sửu · Ngọc Đường Hoàng đạo · Trực Thành · Sao Phòng (Thố (Thỏ)) tốt · Giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi · Sao tốt: Nguyệt Đức Hợp, Thiên Ân, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thiên Hỷ, Thiên Y · Sao xấu: Yếm Đối, Chiêu Dao, Tứ Kích, Quy Kỵ · Nên: Động thổ
  • Thứ sáu, 15/05/1908 Âm lịch 16/04 · Ngày Canh Ngọ · Thanh Long Hoàng đạo · Trực Trừ · Sao Ngưu (Ngưu (Trâu)) xấu · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu · Sao tốt: Nguyệt Đức, Quan Nhật, Cát Kỳ, Thánh Tâm, Thanh Long, Minh Phệ · Sao xấu: Đại Thời, Đại Bại, Hàm Trì · Nên: Động thổ
  • Thứ sáu, 22/05/1908 Âm lịch 23/04 · Ngày Đinh Sửu · Ngọc Đường Hoàng đạo · Trực Thành · Sao Lâu (Cẩu (Chó)) tốt · Giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi · Sao tốt: Tam Hợp, Lâm Nhật, Thiên Hỷ, Thiên Y, Lục Nghi, Ngọc Đường · Sao xấu: Yếm Đối, Chiêu Dao, Tứ Kích, Quy Kỵ · Nên: Động thổ, Tu tạo
  • Thứ hai, 25/05/1908 Âm lịch 26/04 · Ngày Canh Thìn · Tư Mệnh Hoàng đạo · Trực Bế · Sao Tất (Ô (Quạ)) tốt · Giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi · Sao tốt: Nguyệt Đức, Thiên Ân, Thời Đức, Âm Đức, Phúc Sinh, Tư Mệnh · Sao xấu: Nguyệt Sát, Nguyệt Hư, Huyết Chi, Ngũ Hư · Nên: Động thổ, Tu tạo
  • Thứ tư, 27/05/1908 Âm lịch 28/04 · Ngày Nhâm Ngọ · Thanh Long Hoàng đạo · Trực Trừ · Sao Sâm (Viên (Vượn)) tốt · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu · Sao tốt: Thiên Ân, Quan Nhật, Cát Kỳ, Thánh Tâm, Thanh Long, Minh Phệ · Sao xấu: Đại Thời, Đại Bại, Hàm Trì · Nên: Động thổ
  • Thứ bảy, 30/05/1908 Âm lịch 01/05 · Ngày Ất Dậu · Minh Đường Hoàng đạo · Trực Định · Sao Liễu (Chương (Hoẵng/Cheo)) xấu · Giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu · Sao tốt: Nguyệt Đức Hợp, Dân Nhật, Tam Hợp, Thời Âm, Bất Tương, Yếu An · Sao xấu: Tử Khí, Ngũ Ly, Chu Tước · Nên: Động thổ

Ngày nên tránh động thổ tháng 5/1908

  • Chủ nhật, 03/05/1908 Âm lịch 04/04 · Ngày Mậu Ngọ · Thanh Long Hoàng đạo · Trực Mãn · Kỵ: Động thổ, Tu tạo
  • Thứ hai, 11/05/1908 Âm lịch 12/04 · Ngày Bính Dần · Thiên Lao Hắc đạo · Trực Thu · Kỵ: Động thổ
  • Thứ ba, 19/05/1908 Âm lịch 20/04 · Ngày Giáp Tuất · Kim Quỹ Hoàng đạo · Trực Chấp · Kỵ: Động thổ, Tu tạo
  • Chủ nhật, 24/05/1908 Âm lịch 25/04 · Ngày Kỷ Mão · Huyền Vũ Hắc đạo · Trực Khai · Kỵ: Động thổ
  • Thứ năm, 28/05/1908 Âm lịch 29/04 · Ngày Quý Mùi · Minh Đường Hoàng đạo · Trực Mãn · Kỵ: Động thổ

chucmungnammoi.com