Xem ngày tốt xấu · Động thổ
Xem ngày động thổ tháng 5/1840
Tháng 5/1840 có 7 ngày tốt cho động thổ.
Kết luận tháng 5/1840
7 ngày tốt cho động thổ: 06/05 (âm lịch 05/04) · 11/05 (âm lịch 10/04) · 18/05 (âm lịch 17/04) · 21/05 (âm lịch 20/04) · 23/05 (âm lịch 22/04) · 27/05 (âm lịch 26/04) · 30/05 (âm lịch 29/04)
6 ngày nên tránh: 02/05 (âm lịch 01/04) · 07/05 (âm lịch 06/04) · 15/05 (âm lịch 14/04) · 20/05 (âm lịch 19/04) · 24/05 (âm lịch 23/04) · 31/05 (âm lịch 01/05)
Chi tiết các ngày tốt tháng 5/1840
- Thứ tư, 06/05/1840 Âm lịch 05/04 · Ngày Ất Sửu · Ngọc Đường Hoàng đạo · Trực Thành · Sao Chẩn (Dẫn (Giun/Trùng)) tốt · Giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi · Sao tốt: Nguyệt Đức Hợp, Thiên Ân, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thiên Hỷ, Thiên Y · Sao xấu: Yếm Đối, Chiêu Dao, Tứ Kích, Quy Kỵ · Nên: Động thổ
- Thứ hai, 11/05/1840 Âm lịch 10/04 · Ngày Canh Ngọ · Thanh Long Hoàng đạo · Trực Trừ · Sao Tâm (Hồ (Cáo)) xấu · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu · Sao tốt: Nguyệt Đức, Quan Nhật, Cát Kỳ, Thánh Tâm, Thanh Long, Minh Phệ · Sao xấu: Đại Thời, Đại Bại, Hàm Trì · Nên: Động thổ
- Thứ hai, 18/05/1840 Âm lịch 17/04 · Ngày Đinh Sửu · Ngọc Đường Hoàng đạo · Trực Thành · Sao Nguy (Yến (Én)) xấu · Giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi · Sao tốt: Tam Hợp, Lâm Nhật, Thiên Hỷ, Thiên Y, Lục Nghi, Ngọc Đường · Sao xấu: Yếm Đối, Chiêu Dao, Tứ Kích, Quy Kỵ · Nên: Động thổ, Tu tạo
- Thứ năm, 21/05/1840 Âm lịch 20/04 · Ngày Canh Thìn · Tư Mệnh Hoàng đạo · Trực Bế · Sao Khuê (Lang (Sói)) xấu · Giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi · Sao tốt: Nguyệt Đức, Thiên Ân, Thời Đức, Âm Đức, Phúc Sinh, Tư Mệnh · Sao xấu: Nguyệt Sát, Nguyệt Hư, Huyết Chi, Ngũ Hư · Nên: Động thổ, Tu tạo
- Thứ bảy, 23/05/1840 Âm lịch 22/04 · Ngày Nhâm Ngọ · Thanh Long Hoàng đạo · Trực Trừ · Sao Vị (Trĩ (chim Trĩ)) tốt · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu · Sao tốt: Thiên Ân, Quan Nhật, Cát Kỳ, Thánh Tâm, Thanh Long, Minh Phệ · Sao xấu: Đại Thời, Đại Bại, Hàm Trì · Nên: Động thổ
- Thứ tư, 27/05/1840 Âm lịch 26/04 · Ngày Bính Tuất · Kim Quỹ Hoàng đạo · Trực Chấp · Sao Sâm (Viên (Vượn)) tốt · Giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi · Sao tốt: Thiên Đức Hợp, Bất Tương, Ngọc Vũ, Giải Thần, Kim Quỹ · Sao xấu: Tiểu Hao, Thiên Tặc, Ngũ Mộ, Phục Nhật · Nên: Động thổ, Khởi nền, Tu tạo
- Thứ bảy, 30/05/1840 Âm lịch 29/04 · Ngày Kỷ Sửu · Ngọc Đường Hoàng đạo · Trực Thành · Sao Liễu (Chương (Hoẵng/Cheo)) xấu · Giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi · Sao tốt: Nguyệt Ân, Tứ Tướng, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thiên Hỷ, Thiên Y · Sao xấu: Yếm Đối, Chiêu Dao, Tứ Kích, Quy Kỵ · Nên: Động thổ
Ngày nên tránh động thổ tháng 5/1840
- Thứ bảy, 02/05/1840 Âm lịch 01/04 · Ngày Tân Dậu · Chu Tước Hắc đạo · Trực Chấp · Kỵ: Động thổ
- Thứ năm, 07/05/1840 Âm lịch 06/04 · Ngày Bính Dần · Thiên Lao Hắc đạo · Trực Thu · Kỵ: Động thổ
- Thứ sáu, 15/05/1840 Âm lịch 14/04 · Ngày Giáp Tuất · Kim Quỹ Hoàng đạo · Trực Chấp · Kỵ: Động thổ, Tu tạo
- Thứ tư, 20/05/1840 Âm lịch 19/04 · Ngày Kỷ Mão · Huyền Vũ Hắc đạo · Trực Khai · Kỵ: Động thổ
- Chủ nhật, 24/05/1840 Âm lịch 23/04 · Ngày Quý Mùi · Minh Đường Hoàng đạo · Trực Mãn · Kỵ: Động thổ
- Chủ nhật, 31/05/1840 Âm lịch 01/05 · Ngày Canh Dần · Bạch Hổ Hắc đạo · Trực Thu · Kỵ: Động thổ, Tu tạo