Xem ngày tốt xấu · Động thổ
Xem ngày động thổ tháng 1/1840
Tháng 1/1840 có 7 ngày tốt cho động thổ.
Kết luận tháng 1/1840
7 ngày tốt cho động thổ: 05/01 (âm lịch 01/12) · 08/01 (âm lịch 04/12) · 11/01 (âm lịch 07/12) · 20/01 (âm lịch 16/12) · 23/01 (âm lịch 19/12) · 26/01 (âm lịch 22/12) · 29/01 (âm lịch 25/12)
4 ngày nên tránh: 03/01 (âm lịch 29/11) · 21/01 (âm lịch 17/12) · 30/01 (âm lịch 26/12) · 31/01 (âm lịch 27/12)
Chi tiết các ngày tốt tháng 1/1840
- Chủ nhật, 05/01/1840 Âm lịch 01/12 · Ngày Quý Hợi · Minh Đường Hoàng đạo · Trực Bế · Sao Mão (Kê (Gà)) xấu · Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi · Sao tốt: Vượng Nhật · Sao xấu: Du Họa, Huyết Chi, Tứ Cùng, Lục Xà, Phục Nhật, Trùng Nhật · Nên: Tu tạo
- Thứ tư, 08/01/1840 Âm lịch 04/12 · Ngày Bính Dần · Kim Quỹ Hoàng đạo · Trực Trừ · Sao Sâm (Viên (Vượn)) tốt · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất · Sao tốt: Thiên Ân, Nguyệt Đức, Tướng Nhật, Cát Kỳ, Bất Tương, Ngọc Vũ · Sao xấu: Kiếp Sát, Thiên Tặc, Ngũ Hư · Nên: Động thổ, Tu tạo
- Thứ bảy, 11/01/1840 Âm lịch 07/12 · Ngày Kỷ Tỵ · Ngọc Đường Hoàng đạo · Trực Định · Sao Liễu (Chương (Hoẵng/Cheo)) xấu · Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi · Sao tốt: Tam Hợp, Thời Âm, Lục Nghi, Ngọc Đường · Sao xấu: Yếm Đối, Chiêu Dao, Tử Khí, Cửu Khảm, Cửu Tiêu, Phục Nhật · Nên: Động thổ, Tu tạo
- Thứ hai, 20/01/1840 Âm lịch 16/12 · Ngày Mậu Dần · Kim Quỹ Hoàng đạo · Trực Trừ · Sao Tâm (Hồ (Cáo)) xấu · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất · Sao tốt: Thời Đức, Tướng Nhật, Cát Kỳ, Ngọc Đường, Ngũ Hợp, Kim Quỹ · Sao xấu: Kiếp Sát, Thiên Tặc, Ngũ Hư · Nên: Động thổ
- Thứ năm, 23/01/1840 Âm lịch 19/12 · Ngày Tân Tỵ · Ngọc Đường Hoàng đạo · Trực Định · Sao Đẩu (Giải (Giải Trãi)) tốt · Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi · Sao tốt: Thiên Ân, Nguyệt Ân, Tam Hợp, Thời Âm, Lục Nghi, Ngọc Đường · Sao xấu: Yếm Đối, Chiêu Dao, Tử Khí, Cửu Khảm, Cửu Tiêu, Trùng Nhật · Nên: Động thổ, Khởi nền
- Chủ nhật, 26/01/1840 Âm lịch 22/12 · Ngày Giáp Thân · Tư Mệnh Hoàng đạo · Trực Nguy · Sao Hư (Thử (Chuột)) xấu · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất · Sao tốt: Nguyệt Không, Mẫu Thương, Tứ Tướng, Dương Đức, Ngũ Phú, Sinh Khí · Sao xấu: Du Họa, Ngũ Ly · Nên: Động thổ, Tu tạo
- Thứ tư, 29/01/1840 Âm lịch 25/12 · Ngày Đinh Hợi · Minh Đường Hoàng đạo · Trực Khai · Sao Bích (Du (Rái cá)) tốt · Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi · Sao tốt: Âm Đức, Vượng Nhật, Dịch Mã, Thiên Hậu, Thời Âm, Sinh Khí · Sao xấu: Nguyệt Yếm, Địa Hỏa, Trùng Nhật · Nên: Động thổ
Ngày nên tránh động thổ tháng 1/1840
- Thứ sáu, 03/01/1840 Âm lịch 29/11 · Ngày Tân Dậu · Minh Đường Hoàng đạo · Trực Thu · Kỵ: Động thổ
- Thứ ba, 21/01/1840 Âm lịch 17/12 · Ngày Kỷ Mão · Kim Đường Hoàng đạo · Trực Mãn · Kỵ: Động thổ, Tu tạo
- Thứ năm, 30/01/1840 Âm lịch 26/12 · Ngày Mậu Tý · Thiên Hình Hắc đạo · Trực Bế · Kỵ: Động thổ
- Thứ sáu, 31/01/1840 Âm lịch 27/12 · Ngày Kỷ Sửu · Chu Tước Hắc đạo · Trực Kiến · Kỵ: Động thổ