Xem ngày tốt xấu · Động thổ
Xem ngày động thổ tháng 1/1821
Tháng 1/1821 có 7 ngày tốt cho động thổ.
Kết luận tháng 1/1821
7 ngày tốt cho động thổ: 05/01 (âm lịch 02/12) · 08/01 (âm lịch 05/12) · 11/01 (âm lịch 08/12) · 14/01 (âm lịch 11/12) · 17/01 (âm lịch 14/12) · 23/01 (âm lịch 20/12) · 26/01 (âm lịch 23/12)
8 ngày nên tránh: 04/01 (âm lịch 01/12) · 09/01 (âm lịch 06/12) · 10/01 (âm lịch 07/12) · 12/01 (âm lịch 09/12) · 16/01 (âm lịch 13/12) · 21/01 (âm lịch 18/12) · 22/01 (âm lịch 19/12) · 30/01 (âm lịch 27/12)
Chi tiết các ngày tốt tháng 1/1821
- Thứ sáu, 05/01/1821 Âm lịch 02/12 · Ngày Giáp Thân · Tư Mệnh Hoàng đạo · Trực Nguy · Sao Quỷ (Dương (Dê)) xấu · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất · Sao tốt: Nguyệt Không, Mẫu Thương, Tứ Tướng, Dương Đức, Ngũ Phú, Sinh Khí · Sao xấu: Du Họa, Ngũ Ly · Nên: Động thổ, Tu tạo
- Thứ hai, 08/01/1821 Âm lịch 05/12 · Ngày Đinh Hợi · Minh Đường Hoàng đạo · Trực Khai · Sao Trương (Lộc (Hươu)) tốt · Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi · Sao tốt: Âm Đức, Vượng Nhật, Dịch Mã, Thiên Hậu, Thời Âm, Sinh Khí · Sao xấu: Nguyệt Yếm, Địa Hỏa, Trùng Nhật · Nên: Động thổ
- Thứ năm, 11/01/1821 Âm lịch 08/12 · Ngày Canh Dần · Kim Quỹ Hoàng đạo · Trực Trừ · Sao Giác (Giao (Cá sấu)) tốt · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất · Sao tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thời Đức, Tướng Nhật, Cát Kỳ, Bất Tương · Sao xấu: Kiếp Sát, Thiên Tặc, Ngũ Hư · Nên: Động thổ, Khởi nền
- Chủ nhật, 14/01/1821 Âm lịch 11/12 · Ngày Quý Tỵ · Ngọc Đường Hoàng đạo · Trực Định · Sao Phòng (Thố (Thỏ)) tốt · Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi · Sao tốt: Tam Hợp, Âm Đức, Lục Nghi, Ngọc Đường · Sao xấu: Yếm Đối, Chiêu Dao, Tử Khí, Cửu Khảm, Cửu Tiêu, Trùng Nhật · Nên: Động thổ, Tu tạo
- Thứ tư, 17/01/1821 Âm lịch 14/12 · Ngày Bính Thân · Tư Mệnh Hoàng đạo · Trực Nguy · Sao Cơ (Báo (con Báo)) tốt · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất · Sao tốt: Mẫu Thương, Dương Đức, Ngũ Phú, Phúc Sinh, Trừ Thần, Tư Mệnh · Sao xấu: Du Họa, Ngũ Ly · Nên: Động thổ, Khởi nền, Tu tạo
- Thứ ba, 23/01/1821 Âm lịch 20/12 · Ngày Nhâm Dần · Kim Quỹ Hoàng đạo · Trực Trừ · Sao Thất (Trư (Lợn/Heo)) tốt · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất · Sao tốt: Thời Đức, Tướng Nhật, Cát Kỳ, Ngọc Vũ, Ngũ Hợp, Kim Quỹ · Sao xấu: Kiếp Sát, Thiên Tặc, Ngũ Hư · Nên: Động thổ, Tu tạo
- Thứ sáu, 26/01/1821 Âm lịch 23/12 · Ngày Ất Tỵ · Ngọc Đường Hoàng đạo · Trực Định · Sao Lâu (Cẩu (Chó)) tốt · Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi · Sao tốt: Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp, Tứ Tướng, Tam Hợp, Thời Âm, Lục Nghi · Sao xấu: Yếm Đối, Chiêu Dao, Tử Khí, Cửu Khảm, Cửu Tiêu, Trùng Nhật · Nên: Khởi nền
Ngày nên tránh động thổ tháng 1/1821
- Thứ năm, 04/01/1821 Âm lịch 01/12 · Ngày Quý Mùi · Huyền Vũ Hắc đạo · Trực Nguy · Kỵ: Động thổ
- Thứ ba, 09/01/1821 Âm lịch 06/12 · Ngày Mậu Tý · Thiên Hình Hắc đạo · Trực Bế · Kỵ: Động thổ
- Thứ tư, 10/01/1821 Âm lịch 07/12 · Ngày Kỷ Sửu · Chu Tước Hắc đạo · Trực Kiến · Kỵ: Động thổ
- Thứ sáu, 12/01/1821 Âm lịch 09/12 · Ngày Tân Mão · Kim Đường Hoàng đạo · Trực Mãn · Kỵ: Động thổ, Tu tạo
- Thứ ba, 16/01/1821 Âm lịch 13/12 · Ngày Ất Mùi · Huyền Vũ Hắc đạo · Trực Phá · Kỵ: Động thổ
- Chủ nhật, 21/01/1821 Âm lịch 18/12 · Ngày Canh Tý · Thiên Hình Hắc đạo · Trực Bế · Kỵ: Động thổ
- Thứ hai, 22/01/1821 Âm lịch 19/12 · Ngày Tân Sửu · Chu Tước Hắc đạo · Trực Kiến · Kỵ: Động thổ
- Thứ ba, 30/01/1821 Âm lịch 27/12 · Ngày Kỷ Dậu · Câu Trận Hắc đạo · Trực Thành · Kỵ: Tu tạo