Chúc Mừng Năm Mới

Xem ngày tốt xấu · Động thổ

Xem ngày động thổ tháng 7/1821

Tháng 7/1821 có 9 ngày tốt cho động thổ.

Kết luận tháng 7/1821

9 ngày tốt cho động thổ: 01/07 (âm lịch 03/06) · 06/07 (âm lịch 08/06) · 07/07 (âm lịch 09/06) · 10/07 (âm lịch 12/06) · 11/07 (âm lịch 13/06) · 13/07 (âm lịch 15/06) · 16/07 (âm lịch 18/06) · 19/07 (âm lịch 21/06) · 23/07 (âm lịch 25/06)

6 ngày nên tránh: 02/07 (âm lịch 04/06) · 15/07 (âm lịch 17/06) · 17/07 (âm lịch 19/06) · 18/07 (âm lịch 20/06) · 27/07 (âm lịch 29/06) · 30/07 (âm lịch 02/07)

Chi tiết các ngày tốt tháng 7/1821

  • Chủ nhật, 01/07/1821 Âm lịch 03/06 · Ngày Tân Tỵ · Ngọc Đường Hoàng đạo · Trực Bế · Sao Phòng (Thố (Thỏ)) tốt · Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi · Sao tốt: Nguyệt Đức Hợp, Thiên Ân, Vượng Nhật, Ngọc Vũ · Sao xấu: Du Họa, Huyết Chi, Trùng Nhật, Nguyên Vũ · Nên: Động thổ, Khởi nền, Tu tạo
  • Thứ sáu, 06/07/1821 Âm lịch 08/06 · Ngày Bính Tuất · Thanh Long Hoàng đạo · Trực Định · Sao Ngưu (Ngưu (Trâu)) xấu · Giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi · Sao tốt: Nguyệt Đức, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thời Âm, Thiên Thương, Bất Tương · Sao xấu: Tử Khí, Ngũ Mộ, Thiên Hình · Nên: Động thổ, Khởi nền, Tu tạo
  • Thứ bảy, 07/07/1821 Âm lịch 09/06 · Ngày Đinh Hợi · Minh Đường Hoàng đạo · Trực Định · Sao Nữ (Bức (Dơi)) xấu · Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi · Sao tốt: Âm Đức, Tam Hợp, Thời Âm, Lục Nghi, Ngọc Vũ, Minh Đường · Sao xấu: Yếm Đối, Chiêu Dao, Tử Khí, Tứ Cùng, Thất Điểu, Trùng Nhật · Nên: Động thổ, Tu tạo
  • Thứ ba, 10/07/1821 Âm lịch 12/06 · Ngày Canh Dần · Kim Quỹ Hoàng đạo · Trực Nguy · Sao Thất (Trư (Lợn/Heo)) tốt · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất · Sao tốt: Nguyệt Không, Mẫu Thương, Ngũ Phú, Ngũ Hợp, Kim Quỹ, Minh Phệ Đối · Sao xấu: Du Họa · Nên: Động thổ
  • Thứ tư, 11/07/1821 Âm lịch 13/06 · Ngày Tân Mão · Kim Đường Hoàng đạo · Trực Thành · Sao Bích (Du (Rái cá)) tốt · Giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu · Sao tốt: Mẫu Thương, Nguyệt Ân, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thiên Hỷ, Thiên Y · Sao xấu: Đại Sát · Nên: Động thổ, Tu tạo
  • Thứ sáu, 13/07/1821 Âm lịch 15/06 · Ngày Quý Tỵ · Ngọc Đường Hoàng đạo · Trực Khai · Sao Lâu (Cẩu (Chó)) tốt · Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi · Sao tốt: Vượng Nhật, Dịch Mã, Thiên Hậu, Thời Dương, Sinh Khí, Phúc Sinh · Sao xấu: Nguyệt Yếm, Địa Hỏa, Trùng Nhật · Nên: Động thổ, Khởi nền, Tu tạo
  • Thứ hai, 16/07/1821 Âm lịch 18/06 · Ngày Bính Thân · Tư Mệnh Hoàng đạo · Trực Trừ · Sao Tất (Ô (Quạ)) tốt · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất · Sao tốt: Dương Đức, Tướng Nhật, Cát Kỳ, Ích Hậu, Trừ Thần, Tư Mệnh · Sao xấu: Kiếp Sát, Thiên Tặc, Ngũ Hư, Ngũ Ly · Nên: Động thổ, Khởi nền, Tu tạo
  • Thứ năm, 19/07/1821 Âm lịch 21/06 · Ngày Kỷ Hợi · Minh Đường Hoàng đạo · Trực Định · Sao Tỉnh (Hãn (Ngựa vằn/Hươu)) tốt · Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi · Sao tốt: Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp, Tứ Tướng, Âm Đức, Tam Hợp, Thời Âm · Sao xấu: Yếm Đối, Chiêu Dao, Tử Khí, Phục Nhật, Trùng Nhật · Nên: Động thổ, Khởi nền
  • Thứ hai, 23/07/1821 Âm lịch 25/06 · Ngày Quý Mão · Kim Đường Hoàng đạo · Trực Thành · Sao Trương (Lộc (Hươu)) tốt · Giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu · Sao tốt: Mẫu Thương, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thiên Hỷ, Thiên Y, Kính An · Sao xấu: Đại Sát · Nên: Khởi nền

Ngày nên tránh động thổ tháng 7/1821

  • Thứ hai, 02/07/1821 Âm lịch 04/06 · Ngày Nhâm Ngọ · Thiên Lao Hắc đạo · Trực Kiến · Kỵ: Động thổ
  • Chủ nhật, 15/07/1821 Âm lịch 17/06 · Ngày Ất Mùi · Huyền Vũ Hắc đạo · Trực Kiến · Kỵ: Động thổ
  • Thứ ba, 17/07/1821 Âm lịch 19/06 · Ngày Đinh Dậu · Câu Trận Hắc đạo · Trực Mãn · Kỵ: Động thổ, Tu tạo
  • Thứ tư, 18/07/1821 Âm lịch 20/06 · Ngày Mậu Tuất · Thanh Long Hoàng đạo · Trực Bình · Kỵ: Động thổ
  • Thứ sáu, 27/07/1821 Âm lịch 29/06 · Ngày Đinh Mùi · Huyền Vũ Hắc đạo · Trực Kiến · Kỵ: Động thổ
  • Thứ hai, 30/07/1821 Âm lịch 02/07 · Ngày Canh Tuất · Tư Mệnh Hoàng đạo · Trực Bình · Kỵ: Động thổ, Tu tạo

chucmungnammoi.com