Chúc Mừng Năm Mới

Xem ngày tốt xấu · Động thổ

Xem ngày động thổ tháng 7/1814

Tháng 7/1814 có 6 ngày tốt cho động thổ.

Kết luận tháng 7/1814

6 ngày tốt cho động thổ: 05/07 (âm lịch 18/05) · 12/07 (âm lịch 25/05) · 17/07 (âm lịch 01/06) · 23/07 (âm lịch 07/06) · 24/07 (âm lịch 08/06) · 26/07 (âm lịch 10/06)

7 ngày nên tránh: 06/07 (âm lịch 19/05) · 09/07 (âm lịch 22/05) · 13/07 (âm lịch 26/05) · 16/07 (âm lịch 29/05) · 28/07 (âm lịch 12/06) · 30/07 (âm lịch 14/06) · 31/07 (âm lịch 15/06)

Chi tiết các ngày tốt tháng 7/1814

  • Thứ ba, 05/07/1814 Âm lịch 18/05 · Ngày Mậu Thân · Thanh Long Hoàng đạo · Trực Mãn · Sao Dực (Xà (Rắn)) xấu · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất · Sao tốt: Nguyệt Ân, Tứ Tướng, Tướng Nhật, Dịch Mã, Thiên Hậu, Thiên Vu · Sao xấu: Ngũ Hư, Ngũ Ly · Nên: Khởi nền, Tu tạo
  • Thứ ba, 12/07/1814 Âm lịch 25/05 · Ngày Ất Mão · Ngọc Đường Hoàng đạo · Trực Thành · Sao Vĩ (Hổ (Cọp)) tốt · Giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu · Sao tốt: Mẫu Thương, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thiên Hỷ, Thiên Y, Kính An · Sao xấu: Tứ Hao, Đại Sát · Nên: Động thổ, Khởi nền, Tu tạo
  • Chủ nhật, 17/07/1814 Âm lịch 01/06 · Ngày Canh Thân · Tư Mệnh Hoàng đạo · Trực Trừ · Sao Hư (Thử (Chuột)) xấu · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất · Sao tốt: Nguyệt Không, Dương Đức, Tướng Nhật, Cát Kỳ, Ích Hậu, Trừ Thần · Sao xấu: Kiếp Sát, Thiên Tặc, Ngũ Hư, Ngũ Ly, Bát Chuyên · Nên: Khởi nền
  • Thứ bảy, 23/07/1814 Âm lịch 07/06 · Ngày Bính Dần · Kim Quỹ Hoàng đạo · Trực Nguy · Sao Vị (Trĩ (chim Trĩ)) tốt · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất · Sao tốt: Thiên Ân, Mẫu Thương, Ngũ Phú, Ngũ Hợp, Kim Quỹ, Minh Phệ Đối · Sao xấu: Du Họa · Nên: Động thổ
  • Chủ nhật, 24/07/1814 Âm lịch 08/06 · Ngày Đinh Mão · Kim Đường Hoàng đạo · Trực Thành · Sao Mão (Kê (Gà)) xấu · Giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu · Sao tốt: Thiên Ân, Mẫu Thương, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thiên Hỷ, Thiên Y · Sao xấu: Đại Sát · Nên: Động thổ
  • Thứ ba, 26/07/1814 Âm lịch 10/06 · Ngày Kỷ Tỵ · Ngọc Đường Hoàng đạo · Trực Khai · Sao Chuỷ (Hầu (Khỉ)) xấu · Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi · Sao tốt: Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp, Tứ Tướng, Vượng Nhật, Dịch Mã, Thiên Hậu · Sao xấu: Nguyệt Yếm, Địa Hỏa, Phục Nhật, Trùng Nhật, Âm Thác · Nên: Động thổ

Ngày nên tránh động thổ tháng 7/1814

  • Thứ tư, 06/07/1814 Âm lịch 19/05 · Ngày Kỷ Dậu · Minh Đường Hoàng đạo · Trực Bình · Kỵ: Tu tạo
  • Thứ bảy, 09/07/1814 Âm lịch 22/05 · Ngày Nhâm Tý · Kim Quỹ Hoàng đạo · Trực Chấp · Kỵ: Động thổ
  • Thứ tư, 13/07/1814 Âm lịch 26/05 · Ngày Bính Thìn · Thiên Lao Hắc đạo · Trực Thu · Kỵ: Động thổ
  • Thứ bảy, 16/07/1814 Âm lịch 29/05 · Ngày Kỷ Mùi · Câu Trận Hắc đạo · Trực Kiến · Kỵ: Động thổ
  • Thứ năm, 28/07/1814 Âm lịch 12/06 · Ngày Tân Mùi · Huyền Vũ Hắc đạo · Trực Kiến · Kỵ: Động thổ
  • Thứ bảy, 30/07/1814 Âm lịch 14/06 · Ngày Quý Dậu · Câu Trận Hắc đạo · Trực Mãn · Kỵ: Động thổ
  • Chủ nhật, 31/07/1814 Âm lịch 15/06 · Ngày Giáp Tuất · Thanh Long Hoàng đạo · Trực Bình · Kỵ: Động thổ

chucmungnammoi.com