Chúc Mừng Năm Mới

Xem ngày tốt xấu · Động thổ

Xem ngày động thổ tháng 5/1814

Tháng 5/1814 có 4 ngày tốt cho động thổ.

Kết luận tháng 5/1814

4 ngày tốt cho động thổ: 03/05 (âm lịch 14/03) · 20/05 (âm lịch 02/04) · 23/05 (âm lịch 05/04) · 28/05 (âm lịch 10/04)

4 ngày nên tránh: 04/05 (âm lịch 15/03) · 12/05 (âm lịch 23/03) · 18/05 (âm lịch 29/03) · 24/05 (âm lịch 06/04)

Chi tiết các ngày tốt tháng 5/1814

  • Thứ ba, 03/05/1814 Âm lịch 14/03 · Ngày Ất Tỵ · Minh Đường Hoàng đạo · Trực Trừ · Sao Chuỷ (Hầu (Khỉ)) xấu · Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi · Sao tốt: Âm Đức, Tướng Nhật, Cát Kỳ, Ngũ Phú, Kim Đường, Minh Đường · Sao xấu: Kiếp Sát, Ngũ Hư, Trùng Nhật · Nên: Động thổ, Tu tạo
  • Thứ sáu, 20/05/1814 Âm lịch 02/04 · Ngày Nhâm Tuất · Kim Quỹ Hoàng đạo · Trực Chấp · Sao Ngưu (Ngưu (Trâu)) xấu · Giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi · Sao tốt: Ngọc Vũ, Giải Thần, Kim Quỹ · Sao xấu: Tiểu Hao, Thiên Tặc · Nên: Động thổ, Tu tạo
  • Thứ hai, 23/05/1814 Âm lịch 05/04 · Ngày Ất Sửu · Ngọc Đường Hoàng đạo · Trực Thành · Sao Nguy (Yến (Én)) xấu · Giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi · Sao tốt: Nguyệt Đức Hợp, Thiên Ân, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thiên Hỷ, Thiên Y · Sao xấu: Yếm Đối, Chiêu Dao, Tứ Kích, Quy Kỵ · Nên: Động thổ
  • Thứ bảy, 28/05/1814 Âm lịch 10/04 · Ngày Canh Ngọ · Thanh Long Hoàng đạo · Trực Trừ · Sao Vị (Trĩ (chim Trĩ)) tốt · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu · Sao tốt: Nguyệt Đức, Quan Nhật, Cát Kỳ, Thánh Tâm, Thanh Long, Minh Phệ · Sao xấu: Đại Thời, Đại Bại, Hàm Trì · Nên: Động thổ

Ngày nên tránh động thổ tháng 5/1814

  • Thứ tư, 04/05/1814 Âm lịch 15/03 · Ngày Bính Ngọ · Thiên Hình Hắc đạo · Trực Mãn · Kỵ: Tu tạo
  • Thứ năm, 12/05/1814 Âm lịch 23/03 · Ngày Giáp Dần · Tư Mệnh Hoàng đạo · Trực Thu · Kỵ: Động thổ
  • Thứ tư, 18/05/1814 Âm lịch 29/03 · Ngày Canh Thân · Kim Quỹ Hoàng đạo · Trực Bình · Kỵ: Động thổ, Khởi nền, Tu tạo
  • Thứ ba, 24/05/1814 Âm lịch 06/04 · Ngày Bính Dần · Thiên Lao Hắc đạo · Trực Thu · Kỵ: Động thổ

chucmungnammoi.com