Xem ngày tốt xấu · Động thổ
Xem ngày động thổ tháng 5/1802
Tháng 5/1802 có 6 ngày tốt cho động thổ.
Kết luận tháng 5/1802
6 ngày tốt cho động thổ: 07/05 (âm lịch 06/04) · 11/05 (âm lịch 10/04) · 14/05 (âm lịch 13/04) · 23/05 (âm lịch 22/04) · 26/05 (âm lịch 25/04) · 31/05 (âm lịch 01/05)
5 ngày nên tránh: 08/05 (âm lịch 07/04) · 10/05 (âm lịch 09/04) · 15/05 (âm lịch 14/04) · 21/05 (âm lịch 20/04) · 27/05 (âm lịch 26/04)
Chi tiết các ngày tốt tháng 5/1802
- Thứ sáu, 07/05/1802 Âm lịch 06/04 · Ngày Bính Ngọ · Thanh Long Hoàng đạo · Trực Trừ · Sao Ngưu (Ngưu (Trâu)) xấu · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu · Sao tốt: Thiên Đức Hợp, Quan Nhật, Cát Kỳ, Thánh Tâm, Thanh Long, Minh Phệ · Sao xấu: Đại Thời, Đại Bại, Hàm Trì, Phục Nhật, Tuế Bạc · Nên: Động thổ, Tu tạo
- Thứ ba, 11/05/1802 Âm lịch 10/04 · Ngày Canh Tuất · Kim Quỹ Hoàng đạo · Trực Chấp · Sao Thất (Trư (Lợn/Heo)) tốt · Giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi · Sao tốt: Nguyệt Đức, Thiên Ân, Ngọc Vũ, Giải Thần, Kim Quỹ · Sao xấu: Tiểu Hao, Thiên Tặc · Nên: Động thổ
- Thứ sáu, 14/05/1802 Âm lịch 13/04 · Ngày Quý Sửu · Ngọc Đường Hoàng đạo · Trực Thành · Sao Lâu (Cẩu (Chó)) tốt · Giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi · Sao tốt: Thiên Ân, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thiên Hỷ, Thiên Y, Lục Nghi · Sao xấu: Yếm Đối, Chiêu Dao, Tứ Kích, Quy Kỵ, Bát Chuyên, Xúc Thủy Long · Nên: Động thổ, Khởi nền, Tu tạo
- Chủ nhật, 23/05/1802 Âm lịch 22/04 · Ngày Nhâm Tuất · Kim Quỹ Hoàng đạo · Trực Chấp · Sao Tinh (Mã (Ngựa)) xấu · Giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi · Sao tốt: Ngọc Vũ, Giải Thần, Kim Quỹ · Sao xấu: Tiểu Hao, Thiên Tặc · Nên: Động thổ, Tu tạo
- Thứ tư, 26/05/1802 Âm lịch 25/04 · Ngày Ất Sửu · Ngọc Đường Hoàng đạo · Trực Thành · Sao Chẩn (Dẫn (Giun/Trùng)) tốt · Giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi · Sao tốt: Nguyệt Đức Hợp, Thiên Ân, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thiên Hỷ, Thiên Y · Sao xấu: Yếm Đối, Chiêu Dao, Tứ Kích, Quy Kỵ · Nên: Động thổ
- Thứ hai, 31/05/1802 Âm lịch 01/05 · Ngày Canh Ngọ · Tư Mệnh Hoàng đạo · Trực Trừ · Sao Tâm (Hồ (Cáo)) xấu · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu · Sao tốt: Nguyệt Đức, Quan Nhật, Cát Kỳ, Thánh Tâm, Thanh Long, Minh Phệ · Sao xấu: Đại Thời, Đại Bại, Hàm Trì · Nên: Động thổ
Ngày nên tránh động thổ tháng 5/1802
- Thứ bảy, 08/05/1802 Âm lịch 07/04 · Ngày Đinh Mùi · Minh Đường Hoàng đạo · Trực Mãn · Kỵ: Động thổ
- Thứ hai, 10/05/1802 Âm lịch 09/04 · Ngày Kỷ Dậu · Chu Tước Hắc đạo · Trực Định · Kỵ: Động thổ
- Thứ bảy, 15/05/1802 Âm lịch 14/04 · Ngày Giáp Dần · Thiên Lao Hắc đạo · Trực Thu · Kỵ: Động thổ
- Thứ sáu, 21/05/1802 Âm lịch 20/04 · Ngày Canh Thân · Thiên Hình Hắc đạo · Trực Bình · Kỵ: Động thổ, Khởi nền, Tu tạo
- Thứ năm, 27/05/1802 Âm lịch 26/04 · Ngày Bính Dần · Thiên Lao Hắc đạo · Trực Thu · Kỵ: Động thổ