Xem ngày tốt xấu · Cưới hỏi
Xem ngày cưới hỏi tháng 11/2141
Tháng 11/2141 có 5 ngày tốt cho cưới hỏi.
Kết luận tháng 11/2141
5 ngày tốt cho cưới hỏi: 01/11 (âm lịch 03/10) · 05/11 (âm lịch 07/10) · 13/11 (âm lịch 15/10) · 17/11 (âm lịch 19/10) · 23/11 (âm lịch 25/10)
13 ngày nên tránh: 04/11 (âm lịch 06/10) · 06/11 (âm lịch 08/10) · 08/11 (âm lịch 10/10) · 11/11 (âm lịch 13/10) · 12/11 (âm lịch 14/10) · 14/11 (âm lịch 16/10) · 15/11 (âm lịch 17/10) · 18/11 (âm lịch 20/10) · 20/11 (âm lịch 22/10) · 24/11 (âm lịch 26/10) · 25/11 (âm lịch 27/10) · 27/11 (âm lịch 29/10) · 29/11 (âm lịch 02/11)
Chi tiết các ngày tốt tháng 11/2141
- Thứ tư, 01/11/2141 Âm lịch 03/10 · Ngày Nhâm Ngọ · Thanh Long Hoàng đạo · Trực Thành · Sao Sâm (Viên (Vượn)) tốt · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu · Sao tốt: Nguyệt Không, Thiên Ân, Tứ Tướng, Tam Hợp, Thiên Hỷ, Thiên Y · Sao xấu: Thiên Hình · Nên: Cưới hỏi, Đính ước, Dạm ngõ
- Chủ nhật, 05/11/2141 Âm lịch 07/10 · Ngày Bính Tuất · Kim Quỹ Hoàng đạo · Trực Kiến · Sao Tinh (Mã (Ngựa)) xấu · Giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi · Sao tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Mẫu Thương, Thủ Nhật, Thiên Mã · Sao xấu: Nguyệt Kiến, Tiểu Thời, Thổ Phủ, Bạch Hổ · Nên: Cưới hỏi, Đính ước, Dạm ngõ
- Thứ hai, 13/11/2141 Âm lịch 15/10 · Ngày Giáp Ngọ · Thanh Long Hoàng đạo · Trực Nguy · Sao Tâm (Hồ (Cáo)) xấu · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu · Sao tốt: Nguyệt Đức, Tứ Tướng, Phổ Hộ, Thanh Long, Minh Phệ · Sao xấu: Thiên Lại, Trí Tử, Ngũ Hư · Nên: Cưới hỏi, Đính ước, Dạm ngõ
- Thứ sáu, 17/11/2141 Âm lịch 19/10 · Ngày Mậu Tuất · Kim Quỹ Hoàng đạo · Trực Bế · Sao Ngưu (Ngưu (Trâu)) xấu · Giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi · Sao tốt: Ích Hậu, Kim Quỹ · Sao xấu: Nguyệt Sát, Nguyệt Hư, Huyết Chi, Ngũ Hư, Tuyệt Dương · Nên: Cưới hỏi
- Thứ năm, 23/11/2141 Âm lịch 25/10 · Ngày Giáp Thìn · Tư Mệnh Hoàng đạo · Trực Chấp · Sao Khuê (Lang (Sói)) xấu · Giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi · Sao tốt: Nguyệt Đức, Tứ Tướng, Dương Đức, Giải Thần, Tư Mệnh · Sao xấu: Tiểu Hao, Thiên Tặc, Thổ Phù · Nên: Cưới hỏi, Đính ước, Dạm ngõ
Ngày nên tránh cưới hỏi tháng 11/2141
- Thứ bảy, 04/11/2141 Âm lịch 06/10 · Ngày Ất Dậu · Chu Tước Hắc đạo · Trực Bế · Kỵ: Cưới hỏi
- Thứ hai, 06/11/2141 Âm lịch 08/10 · Ngày Đinh Hợi · Kim Đường Hoàng đạo · Trực Trừ · Kỵ: Cưới hỏi
- Thứ tư, 08/11/2141 Âm lịch 10/10 · Ngày Kỷ Sửu · Ngọc Đường Hoàng đạo · Trực Mãn · Kỵ: Cưới hỏi
- Thứ bảy, 11/11/2141 Âm lịch 13/10 · Ngày Nhâm Thìn · Tư Mệnh Hoàng đạo · Trực Chấp · Kỵ: Cưới hỏi
- Chủ nhật, 12/11/2141 Âm lịch 14/10 · Ngày Quý Tỵ · Câu Trận Hắc đạo · Trực Phá · Kỵ: Cưới hỏi
- Thứ ba, 14/11/2141 Âm lịch 16/10 · Ngày Ất Mùi · Minh Đường Hoàng đạo · Trực Thành · Kỵ: Cưới hỏi
- Thứ tư, 15/11/2141 Âm lịch 17/10 · Ngày Bính Thân · Thiên Hình Hắc đạo · Trực Thu · Kỵ: Cưới hỏi
- Thứ bảy, 18/11/2141 Âm lịch 20/10 · Ngày Kỷ Hợi · Kim Đường Hoàng đạo · Trực Kiến · Kỵ: Cưới hỏi
- Thứ hai, 20/11/2141 Âm lịch 22/10 · Ngày Tân Sửu · Ngọc Đường Hoàng đạo · Trực Mãn · Kỵ: Cưới hỏi
- Thứ sáu, 24/11/2141 Âm lịch 26/10 · Ngày Ất Tỵ · Câu Trận Hắc đạo · Trực Phá · Kỵ: Cưới hỏi
- Thứ bảy, 25/11/2141 Âm lịch 27/10 · Ngày Bính Ngọ · Thanh Long Hoàng đạo · Trực Nguy · Kỵ: Cưới hỏi
- Thứ hai, 27/11/2141 Âm lịch 29/10 · Ngày Mậu Thân · Thiên Hình Hắc đạo · Trực Thu · Kỵ: Cưới hỏi, Đính ước, Dạm ngõ
- Thứ tư, 29/11/2141 Âm lịch 02/11 · Ngày Canh Tuất · Thiên Hình Hắc đạo · Trực Bế · Kỵ: Cưới hỏi