Chúc Mừng Năm Mới

Xem ngày tốt xấu · Cưới hỏi

Xem ngày cưới hỏi tháng 5/1884

Tháng 5/1884 có 7 ngày tốt cho cưới hỏi.

Kết luận tháng 5/1884

7 ngày tốt cho cưới hỏi: 08/05 (âm lịch 14/04) · 12/05 (âm lịch 18/04) · 18/05 (âm lịch 24/04) · 20/05 (âm lịch 26/04) · 21/05 (âm lịch 27/04) · 26/05 (âm lịch 02/05) · 29/05 (âm lịch 05/05)

3 ngày nên tránh: 17/05 (âm lịch 23/04) · 24/05 (âm lịch 30/04) · 27/05 (âm lịch 03/05)

Chi tiết các ngày tốt tháng 5/1884

  • Thứ năm, 08/05/1884 Âm lịch 14/04 · Ngày Mậu Ngọ · Thanh Long Hoàng đạo · Trực Trừ · Sao Giác (Giao (Cá sấu)) tốt · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu · Sao tốt: Tứ Tướng, Quan Nhật, Cát Kỳ, Thánh Tâm, Thanh Long · Sao xấu: Đại Thời, Đại Bại, Hàm Trì, Tuế Bạc · Nên: Cưới hỏi, Dạm ngõ
  • Thứ hai, 12/05/1884 Âm lịch 18/04 · Ngày Nhâm Tuất · Kim Quỹ Hoàng đạo · Trực Chấp · Sao Tâm (Hồ (Cáo)) xấu · Giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi · Sao tốt: Ngọc Vũ, Giải Thần, Kim Quỹ · Sao xấu: Tiểu Hao, Thiên Tặc · Nên: Cưới hỏi, Dạm ngõ
  • Chủ nhật, 18/05/1884 Âm lịch 24/04 · Ngày Mậu Thìn · Tư Mệnh Hoàng đạo · Trực Bế · Sao Hư (Thử (Chuột)) xấu · Giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi · Sao tốt: Thiên Ân, Tứ Tướng, Thời Đức, Dương Đức, Phúc Sinh, Tư Mệnh · Sao xấu: Nguyệt Sát, Nguyệt Hư, Huyết Chi, Ngũ Hư · Nên: Cưới hỏi
  • Thứ ba, 20/05/1884 Âm lịch 26/04 · Ngày Canh Ngọ · Thanh Long Hoàng đạo · Trực Trừ · Sao Thất (Trư (Lợn/Heo)) tốt · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu · Sao tốt: Nguyệt Đức, Quan Nhật, Cát Kỳ, Thánh Tâm, Thanh Long, Minh Phệ · Sao xấu: Đại Thời, Đại Bại, Hàm Trì · Nên: Cưới hỏi, Đính ước, Dạm ngõ
  • Thứ tư, 21/05/1884 Âm lịch 27/04 · Ngày Tân Mùi · Minh Đường Hoàng đạo · Trực Mãn · Sao Bích (Du (Rái cá)) tốt · Giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi · Sao tốt: Thiên Đức, Thủ Nhật, Thiên Vu, Phúc Đức, Ích Hậu, Minh Đường · Sao xấu: Nguyệt Yếm, Địa Hỏa, Cửu Không, Cửu Khảm, Cửu Tiêu, Đại Sát · Nên: Đính ước, Dạm ngõ
  • Thứ hai, 26/05/1884 Âm lịch 02/05 · Ngày Bính Tý · Kim Quỹ Hoàng đạo · Trực Nguy · Sao Tất (Ô (Quạ)) tốt · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu · Sao tốt: Thiên Đức Hợp, Thiên Mã, Bất Tương, Minh Phệ Đối · Sao xấu: Thiên Lại, Trí Tử, Tứ Kỵ, Thất Điểu, Ngũ Hư, Phục Nhật · Nên: Cưới hỏi
  • Thứ năm, 29/05/1884 Âm lịch 05/05 · Ngày Kỷ Mão · Ngọc Đường Hoàng đạo · Trực Khai · Sao Tỉnh (Hãn (Ngựa vằn/Hươu)) tốt · Giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu · Sao tốt: Thiên Ân, Mẫu Thương, Nguyệt Ân, Tứ Tướng, Âm Đức, Thời Dương · Sao xấu: Tai Sát, Thiên Hỏa, Địa Nang, Nguyên Vũ · Nên: Cưới hỏi

Ngày nên tránh cưới hỏi tháng 5/1884

  • Thứ bảy, 17/05/1884 Âm lịch 23/04 · Ngày Đinh Mão · Huyền Vũ Hắc đạo · Trực Khai · Kỵ: Cưới hỏi
  • Thứ bảy, 24/05/1884 Âm lịch 30/04 · Ngày Giáp Tuất · Kim Quỹ Hoàng đạo · Trực Chấp · Kỵ: Cưới hỏi
  • Thứ ba, 27/05/1884 Âm lịch 03/05 · Ngày Đinh Sửu · Kim Đường Hoàng đạo · Trực Thành · Kỵ: Cưới hỏi

chucmungnammoi.com