Chúc Mừng Năm Mới

Xem ngày tốt xấu · Cưới hỏi

Xem ngày cưới hỏi tháng 2/1850

Tháng 2/1850 có 7 ngày tốt cho cưới hỏi.

Kết luận tháng 2/1850

7 ngày tốt cho cưới hỏi: 02/02 (âm lịch 21/12) · 05/02 (âm lịch 24/12) · 09/02 (âm lịch 28/12) · 13/02 (âm lịch 02/01) · 18/02 (âm lịch 07/01) · 22/02 (âm lịch 11/01) · 25/02 (âm lịch 14/01)

6 ngày nên tránh: 07/02 (âm lịch 26/12) · 08/02 (âm lịch 27/12) · 16/02 (âm lịch 05/01) · 19/02 (âm lịch 08/01) · 20/02 (âm lịch 09/01) · 27/02 (âm lịch 16/01)

Chi tiết các ngày tốt tháng 2/1850

  • Thứ bảy, 02/02/1850 Âm lịch 21/12 · Ngày Giáp Thân · Tư Mệnh Hoàng đạo · Trực Nguy · Sao Đê (Lạc (Cầy/Chồn hương)) xấu · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất · Sao tốt: Nguyệt Không, Mẫu Thương, Tứ Tướng, Dương Đức, Ngũ Phú, Sinh Khí · Sao xấu: Du Họa, Ngũ Ly · Nên: Cưới hỏi
  • Thứ ba, 05/02/1850 Âm lịch 24/12 · Ngày Đinh Hợi · Minh Đường Hoàng đạo · Trực Thu · Sao Vĩ (Hổ (Cọp)) tốt · Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi · Sao tốt: Thiên Đức, Mẫu Thương, Tứ Tướng, Lục Hợp, Ngũ Phú, Bất Tương · Sao xấu: Hà Khôi, Kiếp Sát, Trùng Nhật, Câu Trần · Nên: Đính ước, Dạm ngõ
  • Thứ bảy, 09/02/1850 Âm lịch 28/12 · Ngày Tân Mão · Kim Đường Hoàng đạo · Trực Trừ · Sao Nữ (Bức (Dơi)) xấu · Giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu · Sao tốt: Nguyệt Đức Hợp, Quan Nhật, Cát Kỳ, Bất Tương, Ngọc Vũ, Ngũ Hợp · Sao xấu: Đại Thời, Đại Bại, Hàm Trì · Nên: Cưới hỏi, Đính ước, Dạm ngõ
  • Thứ tư, 13/02/1850 Âm lịch 02/01 · Ngày Ất Mùi · Ngọc Đường Hoàng đạo · Trực Chấp · Sao Bích (Du (Rái cá)) tốt · Giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi · Sao tốt: Kính An, Ngọc Đường · Sao xấu: Tiểu Hao, Ngũ Mộ · Nên: Cưới hỏi, Đính ước, Dạm ngõ
  • Thứ hai, 18/02/1850 Âm lịch 07/01 · Ngày Canh Tý · Thanh Long Hoàng đạo · Trực Khai · Sao Tất (Ô (Quạ)) tốt · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu · Sao tốt: Mẫu Thương, Thời Dương, Sinh Khí, Bất Tương, Ích Hậu, Thanh Long · Sao xấu: Tai Sát, Thiên Hỏa, Địa Nang · Nên: Đính ước, Dạm ngõ
  • Thứ sáu, 22/02/1850 Âm lịch 11/01 · Ngày Giáp Thìn · Kim Quỹ Hoàng đạo · Trực Mãn · Sao Quỷ (Dương (Dê)) xấu · Giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi · Sao tốt: Thủ Nhật, Thiên Vu, Phúc Đức, Lục Nghi, Kim Đường, Kim Quỹ · Sao xấu: Yếm Đối, Chiêu Dao, Cửu Không, Cửu Khảm, Cửu Tiêu, Phục Nhật · Nên: Cưới hỏi
  • Thứ hai, 25/02/1850 Âm lịch 14/01 · Ngày Đinh Mùi · Ngọc Đường Hoàng đạo · Trực Chấp · Sao Trương (Lộc (Hươu)) tốt · Giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi · Sao tốt: Thiên Đức, Tứ Tướng, Kính An, Ngọc Đường · Sao xấu: Tiểu Hao, Bát Chuyên · Nên: Cưới hỏi

Ngày nên tránh cưới hỏi tháng 2/1850

  • Thứ năm, 07/02/1850 Âm lịch 26/12 · Ngày Kỷ Sửu · Chu Tước Hắc đạo · Trực Bế · Kỵ: Cưới hỏi
  • Thứ sáu, 08/02/1850 Âm lịch 27/12 · Ngày Canh Dần · Kim Quỹ Hoàng đạo · Trực Kiến · Kỵ: Cưới hỏi
  • Thứ bảy, 16/02/1850 Âm lịch 05/01 · Ngày Mậu Tuất · Tư Mệnh Hoàng đạo · Trực Thành · Kỵ: Cưới hỏi
  • Thứ ba, 19/02/1850 Âm lịch 08/01 · Ngày Tân Sửu · Minh Đường Hoàng đạo · Trực Bế · Kỵ: Cưới hỏi
  • Thứ tư, 20/02/1850 Âm lịch 09/01 · Ngày Nhâm Dần · Thiên Hình Hắc đạo · Trực Kiến · Kỵ: Cưới hỏi
  • Thứ tư, 27/02/1850 Âm lịch 16/01 · Ngày Kỷ Dậu · Huyền Vũ Hắc đạo · Trực Nguy · Kỵ: Cưới hỏi

chucmungnammoi.com