Chúc Mừng Năm Mới

Xem ngày tốt xấu · Cưới hỏi

Xem ngày cưới hỏi tháng 2/1851

Tháng 2/1851 có 6 ngày tốt cho cưới hỏi.

Kết luận tháng 2/1851

6 ngày tốt cho cưới hỏi: 05/02 (âm lịch 05/01) · 08/02 (âm lịch 08/01) · 13/02 (âm lịch 13/01) · 17/02 (âm lịch 17/01) · 20/02 (âm lịch 20/01) · 25/02 (âm lịch 25/01)

7 ngày nên tránh: 01/02 (âm lịch 01/01) · 02/02 (âm lịch 02/01) · 11/02 (âm lịch 11/01) · 14/02 (âm lịch 14/01) · 15/02 (âm lịch 15/01) · 22/02 (âm lịch 22/01) · 24/02 (âm lịch 24/01)

Chi tiết các ngày tốt tháng 2/1851

  • Thứ tư, 05/02/1851 Âm lịch 05/01 · Ngày Nhâm Thìn · Kim Quỹ Hoàng đạo · Trực Mãn · Sao Cơ (Báo (con Báo)) tốt · Giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi · Sao tốt: Thiên Đức Hợp, Nguyệt Không, Thủ Nhật, Thiên Vu, Phúc Đức, Lục Nghi · Sao xấu: Yếm Đối, Chiêu Dao, Cửu Không, Cửu Khảm, Cửu Tiêu · Nên: Dạm ngõ
  • Thứ bảy, 08/02/1851 Âm lịch 08/01 · Ngày Ất Mùi · Ngọc Đường Hoàng đạo · Trực Chấp · Sao Nữ (Bức (Dơi)) xấu · Giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi · Sao tốt: Kính An, Ngọc Đường · Sao xấu: Tiểu Hao, Ngũ Mộ · Nên: Cưới hỏi, Đính ước, Dạm ngõ
  • Thứ năm, 13/02/1851 Âm lịch 13/01 · Ngày Canh Tý · Thanh Long Hoàng đạo · Trực Khai · Sao Khuê (Lang (Sói)) xấu · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu · Sao tốt: Mẫu Thương, Thời Dương, Sinh Khí, Bất Tương, Ích Hậu, Thanh Long · Sao xấu: Tai Sát, Thiên Hỏa, Địa Nang · Nên: Đính ước, Dạm ngõ
  • Thứ hai, 17/02/1851 Âm lịch 17/01 · Ngày Giáp Thìn · Kim Quỹ Hoàng đạo · Trực Mãn · Sao Tất (Ô (Quạ)) tốt · Giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi · Sao tốt: Thủ Nhật, Thiên Vu, Phúc Đức, Lục Nghi, Kim Đường, Kim Quỹ · Sao xấu: Yếm Đối, Chiêu Dao, Cửu Không, Cửu Khảm, Cửu Tiêu, Phục Nhật · Nên: Cưới hỏi
  • Thứ năm, 20/02/1851 Âm lịch 20/01 · Ngày Đinh Mùi · Ngọc Đường Hoàng đạo · Trực Chấp · Sao Tỉnh (Hãn (Ngựa vằn/Hươu)) tốt · Giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi · Sao tốt: Thiên Đức, Tứ Tướng, Kính An, Ngọc Đường · Sao xấu: Tiểu Hao, Bát Chuyên · Nên: Cưới hỏi
  • Thứ ba, 25/02/1851 Âm lịch 25/01 · Ngày Nhâm Tý · Thanh Long Hoàng đạo · Trực Khai · Sao Dực (Xà (Rắn)) xấu · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu · Sao tốt: Thiên Đức Hợp, Nguyệt Không, Thiên Ân, Mẫu Thương, Thời Dương, Sinh Khí · Sao xấu: Tai Sát, Thiên Hỏa, Tứ Hao · Nên: Cưới hỏi

Ngày nên tránh cưới hỏi tháng 2/1851

  • Thứ bảy, 01/02/1851 Âm lịch 01/01 · Ngày Mậu Tý · Thanh Long Hoàng đạo · Trực Bế · Kỵ: Cưới hỏi
  • Chủ nhật, 02/02/1851 Âm lịch 02/01 · Ngày Kỷ Sửu · Minh Đường Hoàng đạo · Trực Kiến · Kỵ: Cưới hỏi
  • Thứ ba, 11/02/1851 Âm lịch 11/01 · Ngày Mậu Tuất · Tư Mệnh Hoàng đạo · Trực Thành · Kỵ: Cưới hỏi
  • Thứ sáu, 14/02/1851 Âm lịch 14/01 · Ngày Tân Sửu · Minh Đường Hoàng đạo · Trực Bế · Kỵ: Cưới hỏi
  • Thứ bảy, 15/02/1851 Âm lịch 15/01 · Ngày Nhâm Dần · Thiên Hình Hắc đạo · Trực Kiến · Kỵ: Cưới hỏi
  • Thứ bảy, 22/02/1851 Âm lịch 22/01 · Ngày Kỷ Dậu · Huyền Vũ Hắc đạo · Trực Nguy · Kỵ: Cưới hỏi
  • Thứ hai, 24/02/1851 Âm lịch 24/01 · Ngày Tân Hợi · Câu Trận Hắc đạo · Trực Thu · Kỵ: Cưới hỏi

chucmungnammoi.com