Xem ngày tốt xấu · Cưới hỏi
Xem ngày cưới hỏi tháng 1/1828
Tháng 1/1828 có 8 ngày tốt cho cưới hỏi.
Kết luận tháng 1/1828
8 ngày tốt cho cưới hỏi: 12/01 (âm lịch 26/11) · 15/01 (âm lịch 29/11) · 17/01 (âm lịch 01/12) · 19/01 (âm lịch 03/12) · 20/01 (âm lịch 04/12) · 24/01 (âm lịch 08/12) · 26/01 (âm lịch 10/12) · 29/01 (âm lịch 13/12)
6 ngày nên tránh: 01/01 (âm lịch 15/11) · 06/01 (âm lịch 20/11) · 08/01 (âm lịch 22/11) · 13/01 (âm lịch 27/11) · 21/01 (âm lịch 05/12) · 23/01 (âm lịch 07/12)
Chi tiết các ngày tốt tháng 1/1828
- Thứ bảy, 12/01/1828 Âm lịch 26/11 · Ngày Đinh Mão · Ngọc Đường Hoàng đạo · Trực Mãn · Sao Nữ (Bức (Dơi)) xấu · Giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu · Sao tốt: Thiên Ân, Dân Nhật, Thiên Vu, Phúc Đức, Thiên Thương, Bất Tương · Sao xấu: Tai Sát, Thiên Hỏa · Nên: Cưới hỏi, Đính ước, Dạm ngõ
- Thứ ba, 15/01/1828 Âm lịch 29/11 · Ngày Canh Ngọ · Tư Mệnh Hoàng đạo · Trực Chấp · Sao Thất (Trư (Lợn/Heo)) tốt · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu · Sao tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Kính An, Giải Thần, Minh Phệ · Sao xấu: Nguyệt Hại, Đại Thời, Đại Bại, Hàm Trì, Tiểu Hao, Ngũ Hư · Nên: Cưới hỏi, Đính ước, Dạm ngõ
- Thứ năm, 17/01/1828 Âm lịch 01/12 · Ngày Nhâm Thân · Tư Mệnh Hoàng đạo · Trực Nguy · Sao Khuê (Lang (Sói)) xấu · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất · Sao tốt: Mẫu Thương, Dương Đức, Ngũ Phú, Phúc Sinh, Trừ Thần, Tư Mệnh · Sao xấu: Du Họa, Ngũ Ly · Nên: Cưới hỏi, Đính ước, Dạm ngõ
- Thứ bảy, 19/01/1828 Âm lịch 03/12 · Ngày Giáp Tuất · Thanh Long Hoàng đạo · Trực Thu · Sao Vị (Trĩ (chim Trĩ)) tốt · Giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi · Sao tốt: Nguyệt Không, Tứ Tướng, Thánh Tâm, Thanh Long · Sao xấu: Thiên Cương, Nguyệt Hình, Ngũ Hư, Bát Phong · Nên: Cưới hỏi
- Chủ nhật, 20/01/1828 Âm lịch 04/12 · Ngày Ất Hợi · Minh Đường Hoàng đạo · Trực Khai · Sao Mão (Kê (Gà)) xấu · Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi · Sao tốt: Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp, Tứ Tướng, Âm Đức, Vượng Nhật, Dịch Mã · Sao xấu: Nguyệt Yếm, Địa Hỏa, Trùng Nhật · Nên: Cưới hỏi, Đính ước, Dạm ngõ
- Thứ năm, 24/01/1828 Âm lịch 08/12 · Ngày Kỷ Mão · Kim Đường Hoàng đạo · Trực Mãn · Sao Tỉnh (Hãn (Ngựa vằn/Hươu)) tốt · Giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu · Sao tốt: Thiên Ân, Dân Nhật, Thiên Vu, Phúc Đức, Thiên Thương, Bất Tương · Sao xấu: Tai Sát, Thiên Hỏa, Phục Nhật · Nên: Cưới hỏi, Dạm ngõ
- Thứ bảy, 26/01/1828 Âm lịch 10/12 · Ngày Tân Tỵ · Ngọc Đường Hoàng đạo · Trực Định · Sao Liễu (Chương (Hoẵng/Cheo)) xấu · Giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi · Sao tốt: Thiên Ân, Nguyệt Ân, Tam Hợp, Thời Âm, Lục Nghi, Ngọc Đường · Sao xấu: Yếm Đối, Chiêu Dao, Tử Khí, Cửu Khảm, Cửu Tiêu, Trùng Nhật · Nên: Cưới hỏi
- Thứ ba, 29/01/1828 Âm lịch 13/12 · Ngày Giáp Thân · Tư Mệnh Hoàng đạo · Trực Nguy · Sao Dực (Xà (Rắn)) xấu · Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất · Sao tốt: Nguyệt Không, Mẫu Thương, Tứ Tướng, Dương Đức, Ngũ Phú, Sinh Khí · Sao xấu: Du Họa, Ngũ Ly · Nên: Cưới hỏi
Ngày nên tránh cưới hỏi tháng 1/1828
- Thứ ba, 01/01/1828 Âm lịch 15/11 · Ngày Bính Thìn · Thiên Lao Hắc đạo · Trực Định · Kỵ: Cưới hỏi
- Chủ nhật, 06/01/1828 Âm lịch 20/11 · Ngày Tân Dậu · Minh Đường Hoàng đạo · Trực Thành · Kỵ: Cưới hỏi
- Thứ ba, 08/01/1828 Âm lịch 22/11 · Ngày Quý Hợi · Chu Tước Hắc đạo · Trực Khai · Kỵ: Cưới hỏi
- Chủ nhật, 13/01/1828 Âm lịch 27/11 · Ngày Mậu Thìn · Thiên Lao Hắc đạo · Trực Bình · Kỵ: Cưới hỏi
- Thứ hai, 21/01/1828 Âm lịch 05/12 · Ngày Bính Tý · Thiên Hình Hắc đạo · Trực Bế · Kỵ: Cưới hỏi
- Thứ tư, 23/01/1828 Âm lịch 07/12 · Ngày Mậu Dần · Kim Quỹ Hoàng đạo · Trực Trừ · Kỵ: Cưới hỏi