Tử vi 12 con giáp · Tuổi Sửu
Tử vi tuổi Sửu năm 1902 Nhâm Dần: sao hạn, Tam tai, 12 tháng
Lịch năm Nhâm Dần 1902 với tuổi Sửu
Năm Nhâm Dần và tuổi Sửu
Năm âm lịch 1902 là năm Nhâm Dần (nạp âm Kim Bạch Kim, Thái Tuế Dần), từ Tết 8/2/1902 đến 27/1/1903.
Tuổi Sửu gặp năm Nhâm Dần: Sửu và Dần không xung, hình, hại, phá hay hợp nhau, nên theo lệ dân gian tuổi Sửu không phạm Thái Tuế.
Chi Sửu thuộc hành Thổ, can Nhâm của năm thuộc hành Thủy: Thổ khắc Thủy, tuổi phải gắng sức với bối cảnh.
Những năm sau với tuổi Sửu: 1903 Quý Mão (không xung, không hợp), 1904 Giáp Thìn (phá), 1905 Ất Tỵ (tam hợp).
Năm tuổi kế tiếp của người tuổi Sửu là năm Quý Sửu 1913, năm xung Thái Tuế kế tiếp là năm Đinh Mùi 1907.
Tuổi Sửu gặp Tam Tai các năm Hợi, Tý, Sửu; lần tới là 1911–1913 (Tân Hợi đến Quý Sửu).
Trong năm Nhâm Dần, các tháng có chi hợp với tuổi Sửu là tháng 4 Ất Tỵ (8/5 – 5/6/1902), tam hợp; tháng 8 Kỷ Dậu (2/9 – 1/10/1902), tam hợp; tháng 11 Nhâm Tý (30/11 – 29/12/1902), lục hợp.
Tháng có chi xung với tuổi Sửu (chi Mùi): tháng 6 Đinh Mùi (5/7 – 3/8/1902).
Người tuổi Sửu (con trâu) gần năm này nhất sinh năm Tân Sửu 1901 (Bích Thượng Thổ), Kỷ Sửu 1889 (Tích Lịch Hỏa), Đinh Sửu 1877 (Giản Hạ Thủy), Ất Sửu 1865 (Hải Trung Kim), Quý Sửu 1853 (Tang Đố Mộc), Tân Sửu 1841 (Bích Thượng Thổ); năm 1902 họ lần lượt 2, 14, 26, 38, 50, 62 tuổi mụ (năm sinh tính theo năm âm: sinh trước Tết thuộc năm trước).