Chúc Mừng Năm Mới

Tử vi 12 con giáp · Tuổi Sửu

Tử vi tuổi Sửu năm 1849 Kỷ Dậu: sao hạn, Tam tai, 12 tháng

Lịch năm Kỷ Dậu 1849 với tuổi Sửu

Năm Kỷ Dậu và tuổi Sửu

Năm âm lịch 1849 là năm Kỷ Dậu (nạp âm Đại Trạch Thổ, Thái Tuế Dậu), từ Tết 24/1/1849 đến 11/2/1850, có tháng 4 nhuận.

Tuổi Sửu gặp năm Kỷ Dậu: Sửu và Dậu cùng nhóm tam hợp Tỵ – Dậu – Sửu (Kim cục), nên theo lệ dân gian tuổi Sửu không phạm Thái Tuế, lại tam hợp với Thái Tuế.

Chi Sửu thuộc hành Thổ, can Kỷ của năm thuộc hành Thổ: cùng hành.

Những năm sau với tuổi Sửu: 1850 Canh Tuất (hình), 1851 Tân Hợi (không xung, không hợp, năm Tam Tai), 1852 Nhâm Tý (lục hợp, năm Tam Tai).

Năm tuổi kế tiếp của người tuổi Sửu là năm Quý Sửu 1853, năm xung Thái Tuế kế tiếp là năm Kỷ Mùi 1859.

Tuổi Sửu gặp Tam Tai các năm Hợi, Tý, Sửu; lần tới là 1851–1853 (Tân Hợi đến Quý Sửu).

Trong năm Kỷ Dậu, các tháng có chi hợp với tuổi Sửu là tháng 4 Kỷ Tỵ (23/4 – 21/5/1849), tam hợp; tháng 4 nhuận Kỷ Tỵ (22/5 – 19/6/1849), tam hợp; tháng 8 Quý Dậu (16/9 – 15/10/1849), tam hợp; tháng 11 Bính Tý (14/12/1849 – 12/1/1850), lục hợp.

Tháng có chi xung với tuổi Sửu (chi Mùi): tháng 6 Tân Mùi (20/7 – 17/8/1849).

Người tuổi Sửu (con trâu) gần năm này nhất sinh năm Tân Sửu 1841 (Bích Thượng Thổ), Kỷ Sửu 1829 (Tích Lịch Hỏa), Đinh Sửu 1817 (Giản Hạ Thủy), Ất Sửu 1805 (Hải Trung Kim), Quý Sửu 1793 (Tang Đố Mộc), Tân Sửu 1781 (Bích Thượng Thổ); năm 1849 họ lần lượt 9, 21, 33, 45, 57, 69 tuổi mụ (năm sinh tính theo năm âm: sinh trước Tết thuộc năm trước).

chucmungnammoi.com