Chúc Mừng Năm Mới

Chuyên mục

Chính tả tiếng Việt

Chuyên mục Chính tả tiếng Việt dành cho ai từng phân vân giữa hai cách viết: chỉn chu hay chỉnh chu, dành hay giành, mồng hay mùng. Dán đoạn văn vào ô Kiểm tra chính tả để soát lỗi ngay trên trang, tra một từ trong sổ chính tả, xem các cặp từ dễ nhầm theo từng quy tắc, rồi đọc bài giải thích nghĩa, ví dụ và mẹo nhớ của từng cặp từ.

Kiểm tra chính tả tiếng Việt

Công cụ không soát ngữ pháp, văn phong hay nghĩa của câu, ngoài những cặp từ đã có trong sổ; chữ viết hoa chỉ được nhắc ở đầu câu.

Dán đoạn văn, lời chúc hay nội dung tấm thiệp vào ô dưới đây để tìm chữ viết sai, dấu đặt sai chỗ và những cặp từ dễ nhầm. Miễn phí, không cần tài khoản; chữ bạn gõ được soát ngay trên trang và không gửi đi đâu.

Tra một từ

Gõ một từ, có dấu hay không dấu đều được, để xem cách viết đúng, cách viết sai và quy tắc của từ ấy trong sổ chính tả của trang.

Các cặp từ dễ nhầm theo quy tắc

Mỗi nhóm gom những cặp từ hay viết nhầm vì cùng một lẽ; mở một nhóm để xem các cặp từ được hỏi nhiều nhất, rồi xem cả danh sách ngay trên trang.

Phân biệt s và x · 612 cặp từ

Xoay xở hay xoay sở? Đúng: xoay xở.; Xuất sắc hay suất sắc? Đúng: xuất sắc. Sai: xuất xắc, suất sắc, suốt sắc.; Sắc sảo hay sắc xảo? Đúng: sắc sảo. Sai: sắc xảo.; Xin xỏ hay sin sơ? Đúng: xin xỏ. Sai: sin sợ, sin sơ, xin sỏ.; Xa hoa hay sa hoa? Đúng: xa hoa. Sai: sa hoa.; Sừng sỏ hay sừng xỏ? Đúng: sừng sỏ. Sai: sừng xỏ.; Sơ suất hay sơ xuất? Đúng: sơ suất. Sai: sơ xuất.; Sai sót hay sai xót? Đúng: sai sót. Sai: sai xót.; Xảy ra hay sảy ra? Đúng: xảy ra, xẩy ra. Sai: sẩy ra, sảy ra.; Cổ xúy hay cổ súy? Đúng: cổ xúy.; Thiếu sót hay thiếu xót? Đúng: thiếu sót. Sai: thiếu xót.; Sót lại hay xót lại? Đúng: sót lại. Sai: xót lại.

Phân biệt ch và tr · 657 cặp từ

Truyện hay chuyện? Đúng: câu chuyện, nói chuyện, chuyện trò.; Che chở hay che trở? Đúng: che chở. Sai: che trở.; Trau chuốt hay chau chuốt? Đúng: trau chuốt. Sai: chau chuốt, trau truốt, trao chuốt.; Vô hình trung hay vô hình chung? Đúng: vô hình trung.; Trùm hay chùm? Đúng: trùm, chùm, bao trùm.; Bắt chước hay bắt trước? Đúng: bắt chước. Sai: bắt trước, bật chiếc.; Tranh nhau hay chành nhau? Đúng: tranh nhau. Sai: chành nhau.; Chân tình hay trần tình? Đúng: chân tình, trần tình.; Trân trọng hay chân trọng? Đúng: trân trọng. Sai: chân trọng.; Chân thành hay trân thành? Đúng: chân thành. Sai: trân thành.; Chú trọng hay trú trọng? Đúng: chú trọng. Sai: trú trọng.; Leo trèo hay leo chèo? Đúng: leo trèo. Sai: leo chèo.

Phân biệt d, gi và r · 776 cặp từ

Giùm hay dùm? Đúng: giùm, giúp, hộ.; Rời hay dời? Đúng: rời, dời, dời đi.; Giấu giếm hay giấu diễm? Đúng: giấu giếm. Sai: giấu diếm, dấu diếm, dấu giếm.; Dành hay giành? Đúng: dành dụm, để dành, dành cho.; Che giấu hay che dấu? Đúng: che giấu. Sai: che dấu.; Dở dang hay dở giang? Đúng: dở dang. Sai: dỡ dang.; Dang dở hay giang dở? Đúng: dang dở.; Giấu kín hay dấu kín? Đúng: giấu kín. Sai: dấu kín.; Rập khuôn hay dập khuôn? Đúng: rập khuôn, dập khuôn.; Dang tay hay giang tay? Đúng: dang tay.; Rong ruổi hay dong ruổi? Đúng: rong ruổi. Sai: dong ruổi.; Ra dáng hay da dáng? Đúng: ra dáng.

Phân biệt l và n · 466 cặp từ

Ngăn nắp hay ngăn lắp? Đúng: ngăn nắp. Sai: ngăn lắp.; Áy náy hay áy láy? Đúng: áy náy. Sai: áy láy.; Nỗ lực hay lỗ lực? Đúng: nỗ lực.; Trở nên hay trở lên? Đúng: trở nên, trở lên.; Làm nốt hay làm lót? Đúng: làm nốt. Sai: làm lốt, làm lót.; Khâm liệm hay khâm niệm? Đúng: khâm liệm.; Nương tựa hay lương tựa? Đúng: nương tựa.; Nợ nần hay nợ lần? Đúng: nợ nần. Sai: nợ lần.; Chẳng lẽ hay chẳng nhẽ? Đúng: chẳng lẽ, chẳng nhẽ.; Lả tả hay nả tả? Đúng: lả tả. Sai: nả tả.; Nản lòng hay lản lòng? Đúng: nản lòng. Sai: lản lòng.; Lên hay nên? Đúng: làm nên, nên người, trở nên.

Nhầm âm đầu khác · 99 cặp từ

Ngu muội hay mu muội? Đúng: ngu muội. Sai: mu muội.; Hàn huyên hay hàn thuyên? Đúng: hàn huyên. Sai: hàn thuyên.; Cứng ngắc hay cứng nhắc? Đúng: cứng ngắc, cứng nhắc.; Trải nghiệm hay trải nhiệm? Đúng: trải nghiệm. Sai: trải nhiệm.; Kêu gọi hay kêu rọi? Đúng: kêu gọi. Sai: kêu rọi.; Hòa giải hay hòa gải? Đúng: hòa giải. Sai: hòa gải.; Giải cứu hay gải cứu? Đúng: giải cứu. Sai: gải cứu.; Cái khó ló cái khôn hay cái khó bó cái khôn? Đúng: cái khó ló cái khôn, cái khó bó cái khôn.; Khuyến khích hay khuyến kích? Đúng: khuyến khích, khiêu khích, kích thích. Sai: khuyến kích, khiêu kích.; Quí hay qí? Đúng: quý, quí.; Gì gì hay rì rì? Đúng: gì gì, rì rì.; Dì ghẻ hay gì ghẻ? Đúng: dì ghẻ. Sai: gì ghẻ.

Âm cuối n và ng · 1.453 cặp từ

Man mác hay mang mác? Đúng: man mác.; Man mát hay mang mát? Đúng: man mát, man mác.; Suôn sẻ hay suông sẻ? Đúng: suôn sẻ. Sai: suông sẻ, suôn xẻ, suông sẽ.; Lãng mạn hay lãng mạng? Đúng: lãng mạn. Sai: lãng mạng, lãn mạn.; Khoản hay khoảng? Đúng: khoản, khoảng, khoản tiền.; Mạnh dạn hay mạnh dạng? Đúng: mạnh dạn. Sai: mạnh dạng, mạnh rạn.; Cảnh quan hay cảnh quang? Đúng: cảnh quan. Sai: cảnh quang.; Sàng lọc hay sàn lọc? Đúng: sàng lọc. Sai: sàn lọc.; Bàng quan hay bàng quang? Đúng: bàng quan, bàng quang.; Bàng hoàng hay bàn hoàn? Đúng: bàng hoàng, bàn hoàn.; Khăng khít hay khắn khít? Đúng: khăng khít. Sai: khắn khít, khăn khít.; Quan trọng hay quang trọng? Đúng: quan trọng.

chucmungnammoi.com