Xem tuổi vợ chồng
Nữ 1985 Ất Sửu lấy chồng tuổi nào hợp?
Nữ sinh năm 1985 (Ất Sửu, mệnh Hải Trung Kim, cung Ly thuộc Đông tứ mệnh) hợp nhất với chồng sinh năm 1977 Đinh Tỵ (7/10), 1983 Quý Hợi (6/10), 1987 Đinh Mão (6/10), 1982 Nhâm Tuất (6/10), 1996 Bính Tý (9/10).
Thông tin nữ 1985 Ất Sửu
- Can chi · con giáp: Ất Sửu · tuổi Sửu (Trâu)
- Mệnh nạp âm: Hải Trung Kim
- Cung phi (bảng nữ): Ly, hành Hỏa
- Nhóm Bát Trạch: Đông tứ mệnh
Bảng điểm chồng sinh từ 1973 đến 1997
Rất hợp: 1996 Bính Tý 9/10, 1997 Đinh Sửu 8/10.
Hợp: 1977 Đinh Tỵ 7/10, 1983 Quý Hợi 6/10, 1987 Đinh Mão 6/10, 1982 Nhâm Tuất 6/10, 1990 Canh Ngọ 6/10, 1974 Giáp Dần 6/10.
Trung bình: 1988 Mậu Thìn 5/10, 1980 Canh Thân 5/10, 1991 Tân Mùi 5/10, 1978 Mậu Ngọ 5/10, 1992 Nhâm Thân 5/10, 1973 Quý Sửu 5/10, 1984 Giáp Tý 4/10, 1986 Bính Dần 4/10, 1981 Tân Dậu 4/10, 1989 Kỷ Tỵ 4/10, 1979 Kỷ Mùi 4/10, 1993 Quý Dậu 4/10, 1975 Ất Mão 4/10, 1995 Ất Hợi 4/10.
Chưa hợp: 1985 Ất Sửu 3/10, 1976 Bính Thìn 3/10, 1994 Giáp Tuất 1/10.
- Chồng 1996 Bính Tý: 9/10 · Rất hợp. 2/2 Mệnh nạp âm. Chồng Giản Hạ Thủy, vợ Hải Trung Kim: Kim sinh Thủy, tương sinh. 1/2 Thiên can. Bính và Ất: không hợp không khắc. 2/2 Địa chi. Tý và Sửu: lục hợp. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Tốn, vợ cung Ly: Thiên Y (cát). 2/2 Thiên mệnh. Cung Tốn hành Mộc, cung Ly hành Hỏa: Mộc sinh Hỏa, tương sinh.
- Chồng 1977 Đinh Tỵ: 7/10 · Hợp. 2/2 Mệnh nạp âm. Chồng Sa Trung Thổ, vợ Hải Trung Kim: Thổ sinh Kim, tương sinh. 1/2 Thiên can. Đinh và Ất: không hợp không khắc. 2/2 Địa chi. Tỵ và Sửu: tam hợp. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Khôn, vợ cung Ly: Lục Sát (hung). 2/2 Thiên mệnh. Cung Khôn hành Thổ, cung Ly hành Hỏa: Hỏa sinh Thổ, tương sinh.
- Chồng 1983 Quý Hợi: 6/10 · Hợp. 2/2 Mệnh nạp âm. Chồng Đại Hải Thủy, vợ Hải Trung Kim: Kim sinh Thủy, tương sinh. 1/2 Thiên can. Quý và Ất: không hợp không khắc. 1/2 Địa chi. Hợi và Sửu: bình hòa. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Cấn, vợ cung Ly: Họa Hại (hung). 2/2 Thiên mệnh. Cung Cấn hành Thổ, cung Ly hành Hỏa: Hỏa sinh Thổ, tương sinh.
- Chồng 1987 Đinh Mão: 6/10 · Hợp. 0/2 Mệnh nạp âm. Chồng Lư Trung Hỏa, vợ Hải Trung Kim: Hỏa khắc Kim, tương khắc. 1/2 Thiên can. Đinh và Ất: không hợp không khắc. 1/2 Địa chi. Mão và Sửu: bình hòa. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Tốn, vợ cung Ly: Thiên Y (cát). 2/2 Thiên mệnh. Cung Tốn hành Mộc, cung Ly hành Hỏa: Mộc sinh Hỏa, tương sinh.
- Chồng 1982 Nhâm Tuất: 6/10 · Hợp. 2/2 Mệnh nạp âm. Chồng Đại Hải Thủy, vợ Hải Trung Kim: Kim sinh Thủy, tương sinh. 1/2 Thiên can. Nhâm và Ất: không hợp không khắc. 0/2 Địa chi. Tuất và Sửu: tương hình. 2/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Ly, vợ cung Ly: Phục Vị (cát). 1/2 Thiên mệnh. Cung Ly hành Hỏa, cung Ly hành Hỏa: cùng hành Hỏa, bình hòa.
- Chồng 1985 Ất Sửu: 3/10 · Chưa hợp. 1/2 Mệnh nạp âm. Chồng Hải Trung Kim, vợ Hải Trung Kim: cùng hành Kim, bình hòa. 1/2 Thiên can. Ất và Ất: đồng can, bình hòa. 1/2 Địa chi. Sửu và Sửu: cùng tuổi. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Càn, vợ cung Ly: Tuyệt Mệnh (hung). 0/2 Thiên mệnh. Cung Càn hành Kim, cung Ly hành Hỏa: Hỏa khắc Kim, tương khắc.
- Chồng 1976 Bính Thìn: 3/10 · Chưa hợp. 2/2 Mệnh nạp âm. Chồng Sa Trung Thổ, vợ Hải Trung Kim: Thổ sinh Kim, tương sinh. 1/2 Thiên can. Bính và Ất: không hợp không khắc. 0/2 Địa chi. Thìn và Sửu: tương phá. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Càn, vợ cung Ly: Tuyệt Mệnh (hung). 0/2 Thiên mệnh. Cung Càn hành Kim, cung Ly hành Hỏa: Hỏa khắc Kim, tương khắc.
- Chồng 1994 Giáp Tuất: 1/10 · Chưa hợp. 0/2 Mệnh nạp âm. Chồng Sơn Đầu Hỏa, vợ Hải Trung Kim: Hỏa khắc Kim, tương khắc. 1/2 Thiên can. Giáp và Ất: không hợp không khắc. 0/2 Địa chi. Tuất và Sửu: tương hình. 0/2 Cung phi Bát Trạch. Chồng cung Càn, vợ cung Ly: Tuyệt Mệnh (hung). 0/2 Thiên mệnh. Cung Càn hành Kim, cung Ly hành Hỏa: Hỏa khắc Kim, tương khắc.