Lịch vạn niên · Chủ nhật
Lịch ngày 16/05/2094
Ngày 16/05/2094 (Chủ nhật) nhằm ngày Đinh Hợi, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Dần (âm lịch 03/04). Tiết khí Lập Hạ. Đây là ngày Hoàng đạo với giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.
Lịch Tết: Còn 265 ngày đến Tết Ất Mão (05/02/2095)
Âm lịch và can chi
Chủ nhật 16/05/2094 nhằm âm lịch 03/04, ngày Đinh Hợi, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Dần. Ngày ở tiết khí Lập Hạ, trực Phá và theo lịch là ngày Hoàng đạo.
- Trực: Phá
- Sao (28 tú): Mão (Kê (Gà))
- Thần: Kim Đường
- Ngày Kim Dương, xuất hành: Xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, tranh tụng nhiều lý lẽ phải.
Giờ hoàng đạo
Các giờ hoàng đạo của ngày này là Sửu 1h - 3h, Thìn 7h - 9h, Ngọ 11h - 13h, Mùi 13h - 15h, Tuất 19h - 21h, Hợi 21h - 23h.
- Tân Sửu (1h - 3h)
- Giáp Thìn (7h - 9h)
- Bính Ngọ (11h - 13h)
- Đinh Mùi (13h - 15h)
- Canh Tuất (19h - 21h)
- Tân Hợi (21h - 23h)
Giờ hắc đạo
Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 16/05/2094: Canh Tý (23h - 1h), Nhâm Dần (3h - 5h), Quý Mão (5h - 7h), Ất Tỵ (9h - 11h), Mậu Thân (15h - 17h), Kỷ Dậu (17h - 19h).
Việc nên làm và nên tránh
Việc nên làm: Phá nhà, Phá tường, Tắm gội, Giải trừ, Việc khác chớ làm; việc nên tránh: Mọi việc không nên.
- Sao tốt: Dịch Mã, Thiên Hậu, Thiên Thương, Bất Tương, Kim Đường, Bảo Quang
- Sao xấu: Nguyệt Phá, Đại Hao, Tứ Cùng, Thất Điểu, Vãng Vong, Trùng Nhật
- Bành Tổ bách kỵ: Ngày Đinh kỵ cạo đầu, đầu ắt sinh nhọt; Ngày Hợi kỵ cưới gả, bất lợi cho chú rể.
Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng
Nạp âm ngày: Ốc Thượng Thổ (hành Thổ). Ngày Đinh Hợi: Chi khắc Can (Thủy khắc Hỏa), tức ngày Phạt nhật (hung).
Lục hợp Dần · Tam hợp Mão, Mùi thành Mộc cục.
Xung Tỵ (tuổi Tân Tỵ, Rắn) · Hình tự hình · Hại Thân · Phá Dần.
Tam Sát ở hướng Tây, kỵ tuổi Thân, Dậu, Tuất.
Hướng tốt: Tài thần Chính Đông · Hỷ thần Chính Nam · Phúc thần Đông Nam
Tiết khí
Ngày 16/05/2094 thuộc tiết khí Lập Hạ.
Hậu trong ngày: Vương qua sinh
Hậu 3 của tiết Lập Hạ: Vương qua sinh. Dây vương qua, một loài dưa dại, lên xanh. Bắt đầu 15/05/2094, 13:41.
Hậu tiếp theo: Khổ thái tú. Rau đắng trổ hoa. Bắt đầu 20/05/2094, 18:09.
Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.
Cửu tinh: sao ngày Cửu Tử
Năm 2094: Ngũ Hoàng. Sao năm đổi ở Lập Xuân.
Tháng Kỷ Tỵ: Bát Bạch. Từ tiết Lập Hạ, 05/05/2094.
Ngày: Cửu Tử. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm thuận từ ngày Giáp Tý gần Đông Chí (24/12/2093). Theo phái đếm liền: Bát Bạch.
Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.
Ngày lễ
Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục. Ngày quốc tế của Liên Hợp Quốc trùng ngày này: Ngày Quốc tế Chung sống trong hòa bình, Ngày Quốc tế Ánh sáng.
Người sinh ngày 16/05/2094
Sinh vào chủ nhật, ngày Đinh Hợi: tuổi Giáp Dần (con Hổ), mệnh Đại Khê Thủy, cung Kim Ngưu, số chủ đạo 9.
Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.