Chúc Mừng Năm Mới

Lịch vạn niên · Thứ bảy

Lịch ngày 16/05/2093

Ngày 16/05/2093 (Thứ bảy) nhằm ngày Nhâm Ngọ, tháng Đinh Tỵ, năm Quý Sửu (âm lịch 22/04). Tiết khí Lập Hạ. Đây là ngày Hoàng đạo với giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.

Lịch Tết: Còn 275 ngày đến Tết Giáp Dần (15/02/2094)

Âm lịch và can chi

Thứ bảy 16/05/2093 nhằm âm lịch 22/04, ngày Nhâm Ngọ, tháng Đinh Tỵ, năm Quý Sửu. Ngày ở tiết khí Lập Hạ, trực Trừ và theo lịch là ngày Hoàng đạo.

  • Trực: Trừ
  • Sao (28 tú): Vị (Trĩ (chim Trĩ))
  • Thần: Thanh Long
  • Ngày Thuần Dương, xuất hành: Đi tốt về cũng tốt, được người giúp đỡ, cầu tài như ý, tranh luận thường thắng.

Giờ hoàng đạo

Các giờ hoàng đạo của ngày này là Tý 23h - 1h, Sửu 1h - 3h, Mão 5h - 7h, Ngọ 11h - 13h, Thân 15h - 17h, Dậu 17h - 19h.

  • Canh Tý (23h - 1h)
  • Tân Sửu (1h - 3h)
  • Quý Mão (5h - 7h)
  • Bính Ngọ (11h - 13h)
  • Mậu Thân (15h - 17h)
  • Kỷ Dậu (17h - 19h)

Giờ hắc đạo

Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 16/05/2093: Nhâm Dần (3h - 5h), Giáp Thìn (7h - 9h), Ất Tỵ (9h - 11h), Đinh Mùi (13h - 15h), Canh Tuất (19h - 21h), Tân Hợi (21h - 23h).

Việc nên làm và nên tránh

Việc nên làm: Khai trương, Giao dịch, Ký khế ước, Treo biển, Khai quang, Xuất hành, Tháo dỡ, Nhập nhân khẩu, Nhập trạch, Động thổ, Lắp cửa, Gác đòn dông, Trồng trọt; việc nên tránh: Cưới hỏi, An giường, Thăm bệnh, Làm bếp.

  • Sao tốt: Thiên Ân, Quan Nhật, Cát Kỳ, Thánh Tâm, Thanh Long, Minh Phệ
  • Sao xấu: Đại Thời, Đại Bại, Hàm Trì
  • Bành Tổ bách kỵ: Ngày Nhâm kỵ tháo nước, càng khó đề phòng; Ngày Ngọ kỵ lợp nhà, chủ nhà phải sửa lại.

Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng

Nạp âm ngày: Dương Liễu Mộc (hành Mộc). Ngày Nhâm Ngọ: Can khắc Chi (Thủy khắc Hỏa), tức ngày Chế nhật (bình hòa).

Lục hợp Mùi · Tam hợp Dần, Tuất thành Hỏa cục.

Xung Tý (tuổi Bính Tý, Chuột) · Hình tự hình · Hại Sửu · Phá Mão.

Tam Sát ở hướng Bắc, kỵ tuổi Hợi, Tý, Sửu.

Hướng tốt: Tài thần Chính Tây · Hỷ thần Chính Nam · Phúc thần Đông Nam

Tiết khí

Ngày 16/05/2093 thuộc tiết khí Lập Hạ.

Hậu trong ngày: Vương qua sinh

Hậu 3 của tiết Lập Hạ: Vương qua sinh. Dây vương qua, một loài dưa dại, lên xanh. Bắt đầu 15/05/2093, 08:01.

Hậu tiếp theo: Khổ thái tú. Rau đắng trổ hoa. Bắt đầu 20/05/2093, 12:32.

Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.

Cửu tinh: sao ngày Tứ Lục

Năm 2093: Lục Bạch. Sao năm đổi ở Lập Xuân.

Tháng Đinh Tỵ: Nhị Hắc. Từ tiết Lập Hạ, 04/05/2093.

Ngày: Tứ Lục. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm thuận từ ngày Giáp Tý gần Đông Chí (29/12/2092). Theo phái đếm liền: Tứ Lục.

Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.

Ngày lễ

Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục. Ngày quốc tế của Liên Hợp Quốc trùng ngày này: Ngày Quốc tế Chung sống trong hòa bình, Ngày Quốc tế Ánh sáng.

Người sinh ngày 16/05/2093

Sinh vào thứ bảy, ngày Nhâm Ngọ: tuổi Quý Sửu (con Trâu), mệnh Tang Đố Mộc, cung Kim Ngưu, số chủ đạo 8.

Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.

chucmungnammoi.com