Chúc Mừng Năm Mới

Lịch vạn niên · Thứ bảy

Lịch ngày 15/05/2094

Ngày 15/05/2094 (Thứ bảy) nhằm ngày Bính Tuất, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Dần (âm lịch 02/04). Tiết khí Lập Hạ. Đây là ngày Hoàng đạo với giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi. Đây là ngày Đội Thiếu niên. Cùng ngày theo Liên Hợp Quốc: Ngày Quốc tế Gia đình. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.

Lịch Tết: Còn 266 ngày đến Tết Ất Mão (05/02/2095)

Âm lịch và can chi

Thứ bảy 15/05/2094 nhằm âm lịch 02/04, ngày Bính Tuất, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Dần. Ngày ở tiết khí Lập Hạ, trực Chấp và theo lịch là ngày Hoàng đạo.

  • Trực: Chấp
  • Sao (28 tú): Vị (Trĩ (chim Trĩ))
  • Thần: Kim Quỹ
  • Ngày Kim Thổ, xuất hành: Ra đi dễ lỡ tàu xe, cầu tài không được, dọc đường dễ mất của, bất lợi.

Giờ hoàng đạo

Các giờ hoàng đạo của ngày này là Dần 3h - 5h, Thìn 7h - 9h, Tỵ 9h - 11h, Thân 15h - 17h, Dậu 17h - 19h, Hợi 21h - 23h.

  • Canh Dần (3h - 5h)
  • Nhâm Thìn (7h - 9h)
  • Quý Tỵ (9h - 11h)
  • Bính Thân (15h - 17h)
  • Đinh Dậu (17h - 19h)
  • Kỷ Hợi (21h - 23h)

Giờ hắc đạo

Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 15/05/2094: Mậu Tý (23h - 1h), Kỷ Sửu (1h - 3h), Tân Mão (5h - 7h), Giáp Ngọ (11h - 13h), Ất Mùi (13h - 15h), Mậu Tuất (19h - 21h).

Việc nên làm và nên tránh

Việc nên làm: Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Khai quang, Giải trừ, May chăn màn, Lễ trưởng thành, Đốn gỗ, Bắc giàn gỗ, Làm xà nhà, Tu tạo, Nhập nhân khẩu, Cưới hỏi, Cắt may áo, An giường, Động thổ, Khởi nền, Gác đòn dông, Dựng cột, Tháo nước, Họp mặt thân hữu; việc nên tránh: không có mục riêng.

  • Sao tốt: Thiên Đức Hợp, Bất Tương, Ngọc Vũ, Giải Thần, Kim Quỹ
  • Sao xấu: Tiểu Hao, Thiên Tặc, Ngũ Mộ, Phục Nhật
  • Bành Tổ bách kỵ: Ngày Bính kỵ sửa bếp, ắt gặp tai ương; Ngày Tuất kỵ ăn thịt chó, sinh quái lên giường.

Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng

Nạp âm ngày: Ốc Thượng Thổ (hành Thổ). Ngày Bính Tuất: Can sinh Chi (Hỏa sinh Thổ), tức ngày Bảo nhật (cát).

Lục hợp Mão · Tam hợp Dần, Ngọ thành Hỏa cục.

Xung Thìn (tuổi Canh Thìn, Rồng) · Hình Sửu, Mùi · Hại Dậu · Phá Mùi.

Tam Sát ở hướng Bắc, kỵ tuổi Hợi, Tý, Sửu.

Hướng tốt: Tài thần Chính Đông · Hỷ thần Tây Nam · Phúc thần Tây Bắc

Tiết khí

Ngày 15/05/2094 thuộc tiết khí Lập Hạ.

Hậu trong ngày: Khâu dẫn xuất

Hậu 2 của tiết Lập Hạ: Khâu dẫn xuất. Giun đất bò lên mặt đất. Bắt đầu 10/05/2094, 09:31.

Từ 13:41 trong ngày: Vương qua sinh. Dây vương qua, một loài dưa dại, lên xanh.

Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.

Cửu tinh: sao ngày Bát Bạch

Năm 2094: Ngũ Hoàng. Sao năm đổi ở Lập Xuân.

Tháng Kỷ Tỵ: Bát Bạch. Từ tiết Lập Hạ, 05/05/2094.

Ngày: Bát Bạch. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm thuận từ ngày Giáp Tý gần Đông Chí (24/12/2093). Theo phái đếm liền: Cửu Tử.

Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.

Ngày lễ

Ngày lễ trùng ngày này: Đội Thiếu niên. Ngày quốc tế của Liên Hợp Quốc trùng ngày này: Ngày Quốc tế Gia đình.

Người sinh ngày 15/05/2094

Sinh vào thứ bảy, ngày Bính Tuất: tuổi Giáp Dần (con Hổ), mệnh Đại Khê Thủy, cung Kim Ngưu, số chủ đạo 8.

Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.

chucmungnammoi.com