Lịch vạn niên · Thứ tư
Lịch ngày 04/01/2068
Ngày 04/01/2068 (Thứ tư) nhằm ngày Mậu Ngọ, tháng Nhâm Tý, năm Đinh Hợi (âm lịch 30/11). Tiết khí Đông Chí. Đây là ngày Hoàng đạo với giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.
Lịch Tết: Còn 30 ngày đến Tết Mậu Tý (03/02/2068)
Âm lịch và can chi
Thứ tư 04/01/2068 nhằm âm lịch 30/11, ngày Mậu Ngọ, tháng Nhâm Tý, năm Đinh Hợi. Ngày ở tiết khí Đông Chí, trực Phá và theo lịch là ngày Hoàng đạo.
- Trực: Phá
- Sao (28 tú): Sâm (Viên (Vượn))
- Thần: Tư Mệnh
- Ngày Thiên Dương, xuất hành: Xuất hành tốt, cầu tài được tài. Hỏi vợ được vợ. Mọi việc đều như ý muốn.
Giờ hoàng đạo
Các giờ hoàng đạo của ngày này là Tý 23h - 1h, Sửu 1h - 3h, Mão 5h - 7h, Ngọ 11h - 13h, Thân 15h - 17h, Dậu 17h - 19h.
- Nhâm Tý (23h - 1h)
- Quý Sửu (1h - 3h)
- Ất Mão (5h - 7h)
- Mậu Ngọ (11h - 13h)
- Canh Thân (15h - 17h)
- Tân Dậu (17h - 19h)
Giờ hắc đạo
Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 04/01/2068: Giáp Dần (3h - 5h), Bính Thìn (7h - 9h), Đinh Tỵ (9h - 11h), Kỷ Mùi (13h - 15h), Nhâm Tuất (19h - 21h), Quý Hợi (21h - 23h).
Việc nên làm và nên tránh
Việc nên làm: Phá nhà, Phá tường, Tế tự, Tắm gội, Việc khác chớ làm; việc nên tránh: Mọi việc không nên.
- Sao tốt: Dương Đức, Lục Nghi, Tục Thế, Giải Thần, Tư Mệnh
- Sao xấu: Nguyệt Phá, Đại Hao, Tai Sát, Thiên Hỏa, Yếm Đối, Chiêu Dao, Ngũ Hư, Huyết Kỵ
- Bành Tổ bách kỵ: Ngày Mậu kỵ nhận ruộng, chủ ruộng chẳng lành; Ngày Ngọ kỵ lợp nhà, chủ nhà phải sửa lại.
Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng
Nạp âm ngày: Thiên Thượng Hỏa (hành Hỏa). Ngày Mậu Ngọ: Chi sinh Can (Hỏa sinh Thổ), tức ngày Nghĩa nhật (cát).
Lục hợp Mùi · Tam hợp Dần, Tuất thành Hỏa cục.
Xung Tý (tuổi Nhâm Tý, Chuột) · Hình tự hình · Hại Sửu · Phá Mão.
Tam Sát ở hướng Bắc, kỵ tuổi Hợi, Tý, Sửu.
Hướng tốt: Tài thần Chính Bắc · Hỷ thần Đông Nam · Phúc thần Đông Bắc
Tiết khí
Ngày 04/01/2068 thuộc tiết khí Đông Chí.
Hậu trong ngày: Thủy tuyền động
Hậu 3 của tiết Đông Chí: Thủy tuyền động. Mạch nước ngầm bắt đầu chuyển động. Bắt đầu 31/12/2067, 22:18.
Hậu tiếp theo: Nhạn bắc hương. Chim nhạn bắt đầu hướng về phương bắc («hương» ở đây nghĩa là hướng về). Bắt đầu 05/01/2068, 19:59.
Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.
Cửu tinh: sao ngày Lục Bạch
Năm 2067: Ngũ Hoàng. Sao năm đổi ở Lập Xuân.
Tháng Nhâm Tý: Nhất Bạch. Từ tiết Đại Tuyết, 07/12/2067.
Ngày: Lục Bạch. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm nghịch từ ngày Giáp Tý gần Hạ Chí (14/07/2067). Theo phái đếm liền: Thất Xích.
Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.
Ngày lễ
Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục. Ngày quốc tế của Liên Hợp Quốc trùng ngày này: Ngày Chữ nổi thế giới.
Người sinh ngày 04/01/2068
Sinh vào thứ tư, ngày Mậu Ngọ, trước Tết Mậu Tý: tuổi Đinh Hợi (con Lợn), mệnh Ốc Thượng Thổ, cung Ma Kết, số chủ đạo 3.
Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.