Lịch vạn niên · Thứ sáu
Lịch ngày 02/09/1960
Ngày 02/09/1960 (Thứ sáu) nhằm ngày Quý Tỵ, tháng Giáp Thân, năm Canh Tý (âm lịch 12/07). Tiết khí Xử Thử. Đây là ngày Hoàng đạo với giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi. Đây là ngày Quốc khánh. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.
Lịch Tết: Còn 166 ngày đến Tết Tân Sửu (15/02/1961)
Âm lịch và can chi
Thứ sáu 02/09/1960 nhằm âm lịch 12/07, ngày Quý Tỵ, tháng Giáp Thân, năm Canh Tý. Ngày ở tiết khí Xử Thử, trực Thu và theo lịch là ngày Hoàng đạo.
- Trực: Thu
- Sao (28 tú): Lâu (Cẩu (Chó))
- Thần: Kim Đường
- Ngày Hảo Thương, xuất hành: Xuất hành thuận lợi, gặp quý nhân, làm việc vừa lòng, như ý muốn.
Giờ hoàng đạo
Các giờ hoàng đạo của ngày này là Sửu 1h - 3h, Thìn 7h - 9h, Ngọ 11h - 13h, Mùi 13h - 15h, Tuất 19h - 21h, Hợi 21h - 23h.
- Quý Sửu (1h - 3h)
- Bính Thìn (7h - 9h)
- Mậu Ngọ (11h - 13h)
- Kỷ Mùi (13h - 15h)
- Nhâm Tuất (19h - 21h)
- Quý Hợi (21h - 23h)
Giờ hắc đạo
Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 02/09/1960: Nhâm Tý (23h - 1h), Giáp Dần (3h - 5h), Ất Mão (5h - 7h), Đinh Tỵ (9h - 11h), Canh Thân (15h - 17h), Tân Dậu (17h - 19h).
Việc nên làm và nên tránh
Việc nên làm: Tô vẽ tượng, Khai quang, Giải trừ, Đính ước, Dạm ngõ, Cưới hỏi, Xuất hỏa, Tu tạo, Động thổ, Dời nhà, Nhập trạch, Tháo dỡ, Khởi nền, Lắp cửa, Ở riêng, Khai trương, Giao dịch, Ký khế ước, Thu tài lộc, Nuôi gia súc, Chăn nuôi; việc nên tránh: không có mục riêng.
- Sao tốt: Thiên Đức, Tứ Tướng, Lục Hợp, Ngũ Phú, Bất Tương, Yếu An, Bảo Quang
- Sao xấu: Hà Khôi, Kiếp Sát, Trùng Nhật
- Bành Tổ bách kỵ: Ngày Quý kỵ kiện tụng, lý yếu địch mạnh; Ngày Tỵ kỵ đi xa, tiền của ẩn tàng.
Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng
Nạp âm ngày: Trường Lưu Thủy (hành Thủy). Ngày Quý Tỵ: Can khắc Chi (Thủy khắc Hỏa), tức ngày Chế nhật (bình hòa).
Lục hợp Thân · Tam hợp Dậu, Sửu thành Kim cục.
Xung Hợi (tuổi Đinh Hợi, Lợn) · Hình Dần, Thân · Hại Dần · Phá Thân.
Tam Sát ở hướng Đông, kỵ tuổi Dần, Mão, Thìn.
Hướng tốt: Tài thần Chính Tây · Hỷ thần Đông Nam · Phúc thần Đông Bắc
Tiết khí
Ngày 02/09/1960 thuộc tiết khí Xử Thử.
Hậu trong ngày: Thiên địa thủy túc
Hậu 2 của tiết Xử Thử: Thiên địa thủy túc. Trời đất bắt đầu se lạnh. Bắt đầu 28/08/1960, 14:53.
Từ 18:57 trong ngày: Hòa nãi đăng. Lúa chín, vào mùa gặt.
Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.
Cửu tinh: sao ngày Nhất Bạch
Năm 1960: Tứ Lục. Sao năm đổi ở Lập Xuân.
Tháng Giáp Thân: Nhị Hắc. Từ tiết Lập Thu, 07/08/1960.
Ngày: Nhất Bạch. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm nghịch từ ngày Giáp Tý gần Hạ Chí (05/06/1960). Theo phái đếm liền: Bát Bạch.
Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.
Ngày lễ
Ngày lễ trùng ngày này: Quốc khánh.
Người sinh ngày 02/09/1960
Sinh vào thứ sáu, ngày Quý Tỵ: tuổi Canh Tý (con Chuột), mệnh Bích Thượng Thổ, cung Xử Nữ, số chủ đạo 9.
Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.