Lịch vạn niên · Thứ bảy
Lịch ngày 15/08/1959
Ngày 15/08/1959 (Thứ bảy) nhằm ngày Kỷ Tỵ, tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Hợi (âm lịch 12/07). Tiết khí Lập Thu. Đây là ngày Hoàng đạo với giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.
Lịch Tết: Còn 166 ngày đến Tết Canh Tý (28/01/1960)
Âm lịch và can chi
Thứ bảy 15/08/1959 nhằm âm lịch 12/07, ngày Kỷ Tỵ, tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Hợi. Ngày ở tiết khí Lập Thu, trực Thu và theo lịch là ngày Hoàng đạo.
- Trực: Thu
- Sao (28 tú): Liễu (Chương (Hoẵng/Cheo))
- Thần: Kim Đường
- Ngày Hảo Thương, xuất hành: Xuất hành thuận lợi, gặp quý nhân, làm việc vừa lòng, như ý muốn.
Giờ hoàng đạo
Các giờ hoàng đạo của ngày này là Sửu 1h - 3h, Thìn 7h - 9h, Ngọ 11h - 13h, Mùi 13h - 15h, Tuất 19h - 21h, Hợi 21h - 23h.
- Ất Sửu (1h - 3h)
- Mậu Thìn (7h - 9h)
- Canh Ngọ (11h - 13h)
- Tân Mùi (13h - 15h)
- Giáp Tuất (19h - 21h)
- Ất Hợi (21h - 23h)
Giờ hắc đạo
Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 15/08/1959: Giáp Tý (23h - 1h), Bính Dần (3h - 5h), Đinh Mão (5h - 7h), Kỷ Tỵ (9h - 11h), Nhâm Thân (15h - 17h), Quý Dậu (17h - 19h).
Việc nên làm và nên tránh
Việc nên làm: Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Cầu tự, Cắt may áo, Lễ trưởng thành, Dệt cửi, Tu tạo, Nhập nhân khẩu, An giường, Động thổ, Dựng cột, Gác đòn dông, Dời nhà, Giao dịch, Ký khế ước, Trồng trọt, Họp mặt thân hữu; việc nên tránh: Xuất hành, Làm xà nhà, Nuôi gia súc, Đốn gỗ, Làm cầu.
- Sao tốt: Thiên Nguyện, Lục Hợp, Ngũ Phú, Yếu An, Bảo Quang
- Sao xấu: Hà Khôi, Kiếp Sát, Trùng Nhật
- Bành Tổ bách kỵ: Ngày Kỷ kỵ xé giấy nợ, hai bên đều vong; Ngày Tỵ kỵ đi xa, tiền của ẩn tàng.
Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng
Nạp âm ngày: Đại Lâm Mộc (hành Mộc). Ngày Kỷ Tỵ: Chi sinh Can (Hỏa sinh Thổ), tức ngày Nghĩa nhật (cát).
Lục hợp Thân · Tam hợp Dậu, Sửu thành Kim cục.
Xung Hợi (tuổi Quý Hợi, Lợn) · Hình Dần, Thân · Hại Dần · Phá Thân.
Tam Sát ở hướng Đông, kỵ tuổi Dần, Mão, Thìn.
Hướng tốt: Tài thần Chính Nam · Hỷ thần Đông Bắc · Phúc thần Chính Bắc
Tiết khí
Ngày 15/08/1959 thuộc tiết khí Lập Thu.
Hậu trong ngày: Bạch lộ giáng
Hậu 2 của tiết Lập Thu: Bạch lộ giáng. Sương trắng bắt đầu đọng. Bắt đầu 13/08/1959, 19:09.
Hậu tiếp theo: Hàn thiền minh. Ve cuối mùa kêu. Bắt đầu 19/08/1959, 00:03.
Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.
Cửu tinh: sao ngày Thất Xích
Năm 1959: Ngũ Hoàng. Sao năm đổi ở Lập Xuân.
Tháng Nhâm Thân: Ngũ Hoàng. Từ tiết Lập Thu, 08/08/1959.
Ngày: Thất Xích. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm nghịch từ ngày Giáp Tý gần Hạ Chí (11/06/1959). Theo phái đếm liền: Ngũ Hoàng.
Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.
Ngày lễ
Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.
Người sinh ngày 15/08/1959
Sinh vào thứ bảy, ngày Kỷ Tỵ: tuổi Kỷ Hợi (con Lợn), mệnh Bình Địa Mộc, cung Sư Tử, số chủ đạo 11/2.
Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.