Lịch vạn niên · Thứ bảy
Lịch ngày 02/09/1950
Ngày 02/09/1950 (Thứ bảy) nhằm ngày Canh Tý, tháng Giáp Thân, năm Canh Dần (âm lịch 21/07). Tiết khí Xử Thử. Đây là ngày Hoàng đạo với giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu. Đây là ngày Quốc khánh. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.
Lịch Tết: Còn 157 ngày đến Tết Tân Mão (06/02/1951)
Ghi chú về ngày âm
Nếu tính theo giờ nhanh hơn giờ Việt Nam hiện nay một tiếng, mùng 1 tháng 7 năm Canh Dần là ngày 14/08/1950, muộn hơn một ngày so với ngày 13/08/1950 ở trang này. Theo cách tính ấy, ngày 02/09/1950 là ngày 20 tháng 7 năm Canh Dần. Trang này tính theo giờ Việt Nam hiện nay.
Âm lịch và can chi
Thứ bảy 02/09/1950 nhằm âm lịch 21/07, ngày Canh Tý, tháng Giáp Thân, năm Canh Dần. Ngày ở tiết khí Xử Thử, trực Định và theo lịch là ngày Hoàng đạo.
- Trực: Định
- Sao (28 tú): Đê (Lạc (Cầy/Chồn hương))
- Thần: Thanh Long
- Ngày Kim Dương, xuất hành: Xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, tranh tụng nhiều lý lẽ phải.
Giờ hoàng đạo
Các giờ hoàng đạo của ngày này là Tý 23h - 1h, Sửu 1h - 3h, Mão 5h - 7h, Ngọ 11h - 13h, Thân 15h - 17h, Dậu 17h - 19h.
- Bính Tý (23h - 1h)
- Đinh Sửu (1h - 3h)
- Kỷ Mão (5h - 7h)
- Nhâm Ngọ (11h - 13h)
- Giáp Thân (15h - 17h)
- Ất Dậu (17h - 19h)
Giờ hắc đạo
Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 02/09/1950: Mậu Dần (3h - 5h), Canh Thìn (7h - 9h), Tân Tỵ (9h - 11h), Quý Mùi (13h - 15h), Bính Tuất (19h - 21h), Đinh Hợi (21h - 23h).
Việc nên làm và nên tránh
Việc nên làm: Cưới hỏi, Tế tự, Cầu phúc, Trai tiếu, Động thổ, Dời nhà, Nhập trạch; việc nên tránh: Khai trương.
- Sao tốt: Thời Đức, Dân Nhật, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thời Âm, Phúc Sinh, Thanh Long, Minh Phệ Đối
- Sao xấu: Tử Khí, Tứ Kỵ, Cửu Hổ, Phục Nhật
- Bành Tổ bách kỵ: Ngày Canh kỵ dệt vải, khung cửi luống công; Ngày Tý kỵ bói toán, tự chuốc họa ương.
Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng
Nạp âm ngày: Bích Thượng Thổ (hành Thổ). Ngày Canh Tý: Can sinh Chi (Kim sinh Thủy), tức ngày Bảo nhật (cát).
Lục hợp Sửu · Tam hợp Thân, Thìn thành Thủy cục.
Xung Ngọ (tuổi Giáp Ngọ, Ngựa) · Hình Mão · Hại Mùi · Phá Dậu.
Tam Sát ở hướng Nam, kỵ tuổi Tỵ, Ngọ, Mùi.
Hướng tốt: Tài thần Tây Nam · Hỷ thần Tây Bắc · Phúc thần Tây Nam
Tiết khí
Ngày 02/09/1950 thuộc tiết khí Xử Thử.
Hậu trong ngày: Thiên địa thủy túc
Hậu 2 của tiết Xử Thử: Thiên địa thủy túc. Trời đất bắt đầu se lạnh. Bắt đầu 29/08/1950, 04:45.
Hậu tiếp theo: Hòa nãi đăng. Lúa chín, vào mùa gặt. Bắt đầu 03/09/1950, 08:50.
Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.
Cửu tinh: sao ngày Tam Bích
Năm 1950: Ngũ Hoàng. Sao năm đổi ở Lập Xuân.
Tháng Giáp Thân: Ngũ Hoàng. Từ tiết Lập Thu, 08/08/1950.
Ngày: Tam Bích. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm nghịch từ ngày Giáp Tý gần Hạ Chí (29/05/1950). Theo phái đếm liền: Thất Xích.
Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.
Ngày lễ
Ngày lễ trùng ngày này: Quốc khánh.
Người sinh ngày 02/09/1950
Sinh vào thứ bảy, ngày Canh Tý: tuổi Canh Dần (con Hổ), mệnh Tùng Bách Mộc, cung Xử Nữ, số chủ đạo 8.
Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.