Lịch vạn niên · Thứ ba
Lịch ngày 06/11/1956
Ngày 06/11/1956 (Thứ ba) nhằm ngày Đinh Sửu, tháng Kỷ Hợi, năm Bính Thân (âm lịch 05/10). Tiết khí Sương Giáng. Đây là ngày Hoàng đạo với giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.
Lịch Tết: Còn 86 ngày đến Tết Đinh Dậu (31/01/1957)
Ghi chú về ngày âm
Những năm 1954–1975, lịch âm dùng ở miền Nam tính theo giờ nhanh hơn bây giờ một tiếng, nên có tháng bắt đầu lệch một ngày. Theo lịch ấy, mùng 1 tháng 10 năm Bính Thân là ngày 03/11/1956, muộn hơn một ngày so với ngày 02/11/1956 ở trang này. Ngày 06/11/1956 theo lịch ấy là mùng 4 tháng 10 năm Bính Thân.
Âm lịch và can chi
Thứ ba 06/11/1956 nhằm âm lịch 05/10, ngày Đinh Sửu, tháng Kỷ Hợi, năm Bính Thân. Ngày ở tiết khí Sương Giáng, trực Bình và theo lịch là ngày Hoàng đạo.
- Trực: Bình
- Sao (28 tú): Chuỷ (Hầu (Khỉ))
- Thần: Ngọc Đường
- Ngày Đạo Tặc, xuất hành: Rất xấu, xuất hành dễ bị hại, mất của.
Giờ hoàng đạo
Các giờ hoàng đạo của ngày này là Dần 3h - 5h, Mão 5h - 7h, Tỵ 9h - 11h, Thân 15h - 17h, Tuất 19h - 21h, Hợi 21h - 23h.
- Nhâm Dần (3h - 5h)
- Quý Mão (5h - 7h)
- Ất Tỵ (9h - 11h)
- Mậu Thân (15h - 17h)
- Canh Tuất (19h - 21h)
- Tân Hợi (21h - 23h)
Giờ hắc đạo
Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 06/11/1956: Canh Tý (23h - 1h), Tân Sửu (1h - 3h), Giáp Thìn (7h - 9h), Bính Ngọ (11h - 13h), Đinh Mùi (13h - 15h), Kỷ Dậu (17h - 19h).
Việc nên làm và nên tránh
Việc nên làm: Tế tự, Sửa đường, Việc khác chớ làm; việc nên tránh: Cưới hỏi, Khai trương.
- Sao tốt: Mẫu Thương, Phúc Sinh
- Sao xấu: Thiên Cương, Tử Thần, Nguyệt Sát, Nguyệt Hư, Nguyên Vũ
- Bành Tổ bách kỵ: Ngày Đinh kỵ cạo đầu, đầu ắt sinh nhọt; Ngày Sửu kỵ đội mũ thắt đai (nhậm chức), chủ chẳng về làng.
Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng
Nạp âm ngày: Giản Hạ Thủy (hành Thủy). Ngày Đinh Sửu: Can sinh Chi (Hỏa sinh Thổ), tức ngày Bảo nhật (cát).
Lục hợp Tý · Tam hợp Tỵ, Dậu thành Kim cục.
Xung Mùi (tuổi Tân Mùi, Dê) · Hình Tuất, Mùi · Hại Ngọ · Phá Thìn.
Tam Sát ở hướng Đông, kỵ tuổi Dần, Mão, Thìn.
Hướng tốt: Tài thần Chính Đông · Hỷ thần Chính Nam · Phúc thần Đông Nam
Tiết khí
Ngày 06/11/1956 thuộc tiết khí Sương Giáng.
Hậu trong ngày: Trập trùng hàm phủ
Hậu 3 của tiết Sương Giáng: Trập trùng hàm phủ. Sâu bọ đều nằm yên trong hang ngủ đông. Bắt đầu 02/11/1956, 17:48.
Hậu tiếp theo: Thủy thủy băng. Nước bắt đầu đóng băng. Bắt đầu 07/11/1956, 17:25.
Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.
Cửu tinh: sao ngày Nhị Hắc
Năm 1956: Bát Bạch. Sao năm đổi ở Lập Xuân.
Tháng Mậu Tuất: Tam Bích. Từ tiết Hàn Lộ, 08/10/1956.
Ngày: Nhị Hắc. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm nghịch từ ngày Giáp Tý gần Hạ Chí (26/06/1956). Theo phái đếm liền: Cửu Tử.
Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.
Ngày lễ
Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.
Người sinh ngày 06/11/1956
Sinh vào thứ ba, ngày Đinh Sửu: tuổi Bính Thân (con Khỉ), mệnh Sơn Hạ Hỏa, cung Bọ Cạp, số chủ đạo 11/2.
Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.