Chúc Mừng Năm Mới

Lịch vạn niên · Thứ hai

Lịch ngày 25/11/1957

Ngày 25/11/1957 (Thứ hai) nhằm ngày Tân Sửu, tháng Tân Hợi, năm Đinh Dậu (âm lịch 05/10). Tiết khí Tiểu Tuyết. Đây là ngày Hoàng đạo với giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi. Không cần vội: ngày nào cũng có giờ tốt cho những việc vừa sức.

Lịch Tết: Còn 85 ngày đến Tết Mậu Tuất (18/02/1958)

Ghi chú về ngày âm

Những năm 1954–1975, lịch âm dùng ở miền Nam tính theo giờ nhanh hơn bây giờ một tiếng, nên có tháng bắt đầu lệch một ngày. Theo lịch ấy, mùng 1 tháng 10 năm Đinh Dậu là ngày 22/11/1957, muộn hơn một ngày so với ngày 21/11/1957 ở trang này. Ngày 25/11/1957 theo lịch ấy là mùng 4 tháng 10 năm Đinh Dậu.

Âm lịch và can chi

Thứ hai 25/11/1957 nhằm âm lịch 05/10, ngày Tân Sửu, tháng Tân Hợi, năm Đinh Dậu. Ngày ở tiết khí Tiểu Tuyết, trực Mãn và theo lịch là ngày Hoàng đạo.

  • Trực: Mãn
  • Sao (28 tú): Nguy (Yến (Én))
  • Thần: Ngọc Đường
  • Ngày Đạo Tặc, xuất hành: Rất xấu, xuất hành dễ bị hại, mất của.

Giờ hoàng đạo

Các giờ hoàng đạo của ngày này là Dần 3h - 5h, Mão 5h - 7h, Tỵ 9h - 11h, Thân 15h - 17h, Tuất 19h - 21h, Hợi 21h - 23h.

  • Canh Dần (3h - 5h)
  • Tân Mão (5h - 7h)
  • Quý Tỵ (9h - 11h)
  • Bính Thân (15h - 17h)
  • Mậu Tuất (19h - 21h)
  • Kỷ Hợi (21h - 23h)

Giờ hắc đạo

Giờ hắc đạo (giờ xấu) của ngày 25/11/1957: Mậu Tý (23h - 1h), Kỷ Sửu (1h - 3h), Nhâm Thìn (7h - 9h), Giáp Ngọ (11h - 13h), Ất Mùi (13h - 15h), Đinh Dậu (17h - 19h).

Việc nên làm và nên tránh

Việc nên làm: Tế tự, Tô vẽ tượng, Cắt tóc, Họp mặt thân hữu, Chăn nuôi, Đào ao, Làm chuồng, Đi săn, Đan lưới; việc nên tránh: Cầu phúc, Gác đòn dông, Làm bếp, Khai trương, Cưới hỏi, Xuất hành, Nhập trạch, Động thổ.

  • Sao tốt: Thủ Nhật, Thiên Vu, Phúc Đức, Ngọc Vũ, Ngọc Đường
  • Sao xấu: Nguyệt Yếm, Địa Hỏa, Cửu Không, Đại Sát, Quy Kỵ, Hành Ngận
  • Bành Tổ bách kỵ: Ngày Tân kỵ làm tương, chủ nhân không nếm được; Ngày Sửu kỵ đội mũ thắt đai (nhậm chức), chủ chẳng về làng.

Ngũ hành, tuổi hợp, tuổi xung và hướng

Nạp âm ngày: Bích Thượng Thổ (hành Thổ). Ngày Tân Sửu: Chi sinh Can (Thổ sinh Kim), tức ngày Nghĩa nhật (cát).

Lục hợp Tý · Tam hợp Tỵ, Dậu thành Kim cục.

Xung Mùi (tuổi Ất Mùi, Dê) · Hình Tuất, Mùi · Hại Ngọ · Phá Thìn.

Tam Sát ở hướng Đông, kỵ tuổi Dần, Mão, Thìn.

Hướng tốt: Tài thần Tây Nam · Hỷ thần Tây Nam · Phúc thần Tây Bắc

Tiết khí

Ngày 25/11/1957 thuộc tiết khí Tiểu Tuyết.

Hậu trong ngày: Hồng tàng bất hiện

Hậu 1 của tiết Tiểu Tuyết: Hồng tàng bất hiện. Cầu vồng ẩn đi, không còn thấy. Bắt đầu 22/11/1957, 20:39.

Hậu tiếp theo: Thiên khí thượng thăng, địa khí hạ giáng. Khí trời bốc lên, khí đất lắng xuống. Bắt đầu 27/11/1957, 19:14.

Mỗi tiết khí chia ba hậu, mỗi hậu khoảng năm ngày. Tên hậu ghi cảnh vật theo sách lịch cổ Trung Hoa, không phải dự báo thời tiết ở Việt Nam.

Cửu tinh: sao ngày Ngũ Hoàng

Năm 1957: Thất Xích. Sao năm đổi ở Lập Xuân.

Tháng Tân Hợi: Bát Bạch. Từ tiết Lập Đông, 07/11/1957.

Ngày: Ngũ Hoàng. Phái đổi chiều ở hai chí, đếm nghịch từ ngày Giáp Tý gần Hạ Chí (21/06/1957). Theo phái đếm liền: Tam Bích.

Sao ở đây là con số xếp vào chín cung theo lối tính phi tinh, không phải sao trên trời. Bảng chỉ để tham khảo, không đoán chuyện riêng của ai.

Ngày lễ

Ngày này không trùng ngày lễ nào trong danh mục.

Người sinh ngày 25/11/1957

Sinh vào thứ hai, ngày Tân Sửu: tuổi Đinh Dậu (con Gà), mệnh Sơn Hạ Hỏa, cung Nhân Mã, số chủ đạo 4.

Lịch ngày chỉ để tham khảo theo phong tục, không bảo đảm việc gì sẽ thuận lợi.

chucmungnammoi.com